Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 26, Bài 18: Mol - Nguyễn Thị Huyền Thương - Năm học 2017-2018

ppt 27 trang ducvinh 11/01/2025 490
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 26, Bài 18: Mol - Nguyễn Thị Huyền Thương - Năm học 2017-2018", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 26, Bài 18: Mol - Nguyễn Thị Huyền Thương - Năm học 2017-2018

Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 26, Bài 18: Mol - Nguyễn Thị Huyền Thương - Năm học 2017-2018
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CƯMGAR
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THSC 
 NĂM HỌC 2017 - 2018
 CHƯƠNG III
 MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
 TIẾT 26 - BÀI 18: MOL
 GV: NGUYỄN THỊ HUYỀN THƯƠNG
 TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG DIỆU
 CưMgar, ngày 14/11/2017 Tiết 26 – Bài 18: MOL
I. Mol là gì? Tiết 26 – Bài 18: MOL
I. Mol là gì?
 Bài tập 1: Phân biệt 2 cách viết sau:
 a. 1 mol H 
 b. 1 mol H2 
 Bài tập 2: Hãy cho biết số nguyên tử có trong 
 1 mol Fe 1 mol Cu Tiết 26 – Bài 18: MOL
II. Khối lượng mol là gì?
 Hãy tìm khối lượng của 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử 
 các chất sau biết:
 a. 1 nguyên tử sắt nặng 9,333.10-23gam.
 b. 1 phân tử khí Hidro nặng 0,333.10-23gam.
 c. 1 phân tử nước nặng 3.10-23gam. Tiết 26 – Bài 18: MOL
II. Khối lượng mol là gì?
 Hãy tìm khối lượng của 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử 
 các chất sau biết:
 a. 1 nguyên tử sắt nặng 9,333.10-23gam.
 b. 1 phân tử khí Hiđro nặng 0,333.10-23gam.
 c. 1 phân tử nước nặng 3.10-23gam.
 Hướng dẫn giải
 b. 1 phân tử khí Hiđro nặng 0,333.10-23gam
 6.1023 phân tử khí Hiđro nặng ? X gam 1 mol Fe
6.1023 nguyên tử Fe 56 g
 MFe = 56 g/mol
 1 mol H2
 23 
 6.10 phân tử H2 2 g
 M = 2 g/mol
 H2 Chất Nguyên tử khối Khối lượng mol (M)
 /Phân tử khối
 Fe 56? đvC 56 g/mol
 H2 2 đvC? 2 g/mol
 H2O 18 ?đvC 18 g/mol
Cho biết: Fe = 56, H = 1, O =16
 Hãy cho biết điểm giống và khác nhau giữa khối 
lượng mol (M) với nguyên tử khối (hoặc phân tử khối) 
của một chất. NTK Fe = đvC
 56 NTK Cu = 6464 đvC
 MFe = g MCu = g
 1 mol Cu
 1 mol Fe Quan sát hình 3.1, em có nhận xét gì về khối lượng 
mol và thể tích mol của khí H2 , N2 , CO2 (ở cùng 
điều kiện)?
 1 mol H2 1 mol N2 1 mol CO2
 Hình 3.1
 M = 2g M = 28g MCO = 44g
 H2 N2 2
 V = V = V
 H2 N2 CO2 HÓA HỌC VUI
 Câu 1 Câu 2
 Câu 3 Câu 4
 Câu 5 Câu 6
 Từ khóa HÓA HỌC VUI
 23
Câu 2: 1 mol phân tử N2 chứa 6.10 nguyên tử N2 
 a. Đúng b. Sai
 Rất tiếc câu trả lời Chúc mừng em đã 
của em chưa chính dành được 10 điểm 
 xác cho nhóm của mình
 Quay lại HÓA HỌC VUI
Câu 4: 0,2 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là ?
 A. 112 lít Rất tiết câu trả lời 
 của em chưa 
B. 44,8 lít chính xác
C. 11,2 lít Chúc mừng em, 
 10 điểm đã thuộc 
D. 4,48 lít về nhóm của em
 Quay lại HÓA HỌC VUI
 Câu 6: Hãy cho biết khối lượng của N phân tử HCl
 Rất tiết câu trả lời 
A. 36 g/mol của em chưa 
 chính xác
B. 36,5 g/mol 
C. 35,5 g/mol Chúc mừng em, 
 23 10 điểm đã thuộc 
D. 6. 10 g/mol về nhóm của em
 Quay lại Mol là lượng chất có chứa 
 N hay 6.1023 nguyên tử hay 
 phân tử chất đó. 
 N = 6.1023 : số Avogađro
 Bài 18: 
 Khối lượng mol (M) 
MOL của một chất là khối 
 lượng của N nguyên tử 
 hay phân tử chất đó, 
 tính bằng gam, có số trị 
 bằng NTK hoặc PTK.
 Thể tích mol của chất 
 khí là thể tích chiếm 
 bởi N phân tử của 
 chất khí đó.
 Ở đktc, V=22,4 l

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_8_tiet_26_bai_18_mol_nguyen_thi_huyen.ppt