Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang

ppt 30 trang ducvinh 25/03/2025 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang

Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
 KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Câu 1: Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi 
với lối sống bơi lội tự do? Cho biết cách di 
 chuyển sứa trong nước ntn?
 Đáp án
Cấu tạo thích nghi với đời sống bơi lội: 
 - Cơ thể hình dù
 - Miệng ở dưới
Cách di chuyển của sứa:
 - Co bóp dù, đẩy nước qua lỗ miệng và tiến về 
phía ngược lại. Bài 10
 ĐẶC ĐIỂM CHUNG 
 VÀ VAI TRÒ CỦA 
NGÀNH RUỘT KHOANG I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
 Đặc điểm - Đại diện Thủy tức Sứa San hô
Kiểu đối xứng Tỏa tròn Tỏa tròn Tỏa tròn
Cách di chuyển Lộn đầu, sâu đo Co bóp dù Không 
Cách dinh dưỡng Dị dưỡng Dị dưỡng Dị dưỡng
Cách tự vệ Tế bào gai Tế bào gai Tế bào gai
Số lớp tế bào 2 lớp 2 lớp 2 lớp 
Kiểu ruột Dạng túi Dạng túi Dạng túi 
Kiểu tổ chức cơ thể Đơn độc Đơn độc Tập đoàn I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
 - Cơ thể đối xứng tỏa tròn
 - Ruột dạng túi: thức ăn đi vào và đi ra qua 
lỗ miệng 
 - Tấn công và tự vệ bằng tế bào gai 
 - Thành cơ thể có 2 lớp tế bào I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
II. VAI TRÒ
 Câu 1: Vai trò của ruột khoang với 
 sinh thái biển?
 - Cung cấp thức ăn và nơi ẩn nấp cho một 
 số động vật 
 - Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo, là 
 điều kiện để phát triển du lịch Gỏi Sứa
 Hóa thạch san hô Câu 3: Có loài ruột khoang nào gây hại không?
Loài sứa ống ngứa: gây ngứa và Sứa hộp
 có thể gây sốc cho nạn nhân.
 Sứa Irukandji ở vùng biển úc Sứa Pelagia noctiluca Kể tên loài Ruột 
khoang có thể gặp 
ở địa phương em? MỘT SỐ RUỘT KHOANG KHÁC
 Sứa tua dài MỘT SỐ RUỘT KHOANG KHÁC
 Sứa tím Củng cố kiến thức
 Câu 1. Hãy điền dấu ✓ vào các đại diện có đặc điểm 
 sau đây 
 Thủy Sứa San hô
 tức
1. Sống bám ✓ ✓
2. Di chuyển chậm chạp ✓
3. Bơi lội tự do ✓
4. Tự vệ bằng tế bào gai ✓ ✓ ✓
5. Miệng ở phía dưới ✓ Củng cố kiến thức
 Câu 3. Em hãy điền dấu ✓ để đánh giá đúng vai 
 trò của các động vật sau 
Động vật Có Có Động vật Có Có 
 ích hại ích hại
1. San hô đỏ ✓ 4. Sứa rô ✓
2. San hô đen 5. Sứa hoa
 ✓ ✓
3. Sứa hộp ✓ 6. Hải quỳ ✓

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_lop_7_bai_10_dac_diem_chung_va_vai_tro_cu.ppt