Bài ôn tập môn Sinh học Lớp 7
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn Sinh học Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài ôn tập môn Sinh học Lớp 7
TRẮC NGHIỆM TỰ SOẠN GỬI TRÒ KHỐI 7 (Lưu ý: các trò đọc bài trước và đáp án) Câu 1. Cho các đặc điểm sau: I. Da khô có vảy sừng bao bọc giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể. II. Có cổ dài để phát huy vai trò giác quan đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng. III. Mắt có mi cử động để bảo vệ mắt. IV. Có nước mắt để màng chất không bị khô. V. Màng nhĩ nắm trong hốc nhỏ bên đầu để bảo vệ màng nhĩ và hướng dao động âm thanh vào màng nhĩ. VI. Thân dài, đuôi rất dài là động lực chính của sự di chuyển. VII. Bàn chân có 5 ngón, có vuốt, thích hợp tham gia di chuyển trên cạn. Có bao nhiêu đặc điểm thể hiện thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn? A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 2. Nói về tập tính của thằn lằn bóng đuôi dài, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Sống ở những nơi ẩm ướt. II. Thích phơi nắng. III. Bắt mồi vào ban đêm. IV. Trú đông ở các hang đất ẩm ướt gần ao, hồ. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3. Vai trò của thân và đuôi trong động tác di chuyển của thằn lằn bóng đuôi dài là: A. Thân và đuôi uốn mình bám sát vào đất, tạo nên một trường lực vào đất đẩy con vật tiến lên. B. Thân và đuôi uốn mình bám sát vào đất, tạo nên một phản lực vào đất đẩy con vật tiến lên. C. Thân và đuôi uốn mình bám sát vào đất, tạo nên một quán tính đẩy con vật tiến lên. D. Thân và đuôi uốn mình bám sát vào đất, tạo nên một lực ma sát vào đất đẩy con vật tiến lên. Câu 4. Có bao nhiêu cơ quan giao phối trên cơ thể thằn lằn bóng đuôi dài đực? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 5. Sự phát triển trực tiếp của thằn lằn bóng đuôi dài mới nở thể hiện ở: A. Con non đã biết đi tìm mồi mà không cần sự hướng dẫn của bố mẹ. B. Con non đã biết đi tìm mồi mà chỉ sự hướng dẫn của bố mẹ trong thời gian ngắn. C. Con non đã biết đi tìm mồi dưới sự hướng dẫn của bố mẹ trong thời gian dài. D. Bố mẹ bắt mồi và mớm thức ăn cho con non. Câu 6. Đâu là cơ quan hô hấp của thằn lằn bóng đuôi dài? A. Phổi C. Mang B. Da D. Phổi và da Câu 7. Quan sát hình vẽ sau về cấu tạo trong của thằn lằn bóng đuôi dài Cho các nhận định sau. Có bao nhiêu nhận định đúng? I. Hình bên mô tả hệ tuần hoàn của thằn lằn bóng. II. Tim 4 ngăn có vách hụt. III. (a) là vách hụt. IV. (b) là tâm thất. V. (c) là tâm thất trái. VI. (2) là mao mạch ở phổi. VII. Máu nuôi cỏ thể là máu tươi. VI. (6) là xương mỏ ác. VII. (7) là xương đai chi trước. A. 7 B. 6 C. 6 D. 5 Câu 17. Có bao nhiêu phát biểu đúng về hệ tuần hoàn của chim bồ câu? I. Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu tươi giàu oxi. II. Van tim giữ máu chỉ chảy theo một chiều. III. Tim gồm: tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải. A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 18. Có bao nhiêu phát biểu đúng về hệ hô hấp của chim bồ câu? I. Phổi nằm trong hốc sườn hai bên sống lưng. II. Hôi hấp nhờ sự thay đổi thể tích diều. III. Phổi có chức năng giảm khối lượng riền chủa chim và giảm ma sát nội quan khi bay. A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 19. Cho các động vật sau: dẽ, cốc, bồ câu, đà điểu, le le, cú, quạ, dơi, chim sẻ, hải âu, gà, công, cá chuồn, bướm, chuồn chuồn, muỗi, ong. Có bao nhiêu loài thuộc lớp Chim và bay giỏi? A. 5 B. 7 C. 9 D. 10 Câu 20. Điều nào sau đây không đúng với lưỡng cư: a. có hai vòng tuần hoàn b. tim có ba ngăn, tâm thất chứa máu pha c. là động vật hằng nhiệt d. thích nghi đời sống dưới nước và trên cạn. Câu 21. Ếch trưởng thành hô hấp bằng: a. da và phổi b. mang và phồi c. mang d. da và mang Câu 22. Ở Việt Nam đã phát hiện được bao nhiêu loài lưỡng cư: a. 117 loài b. 127 loài c. 137 loài d. 147 loài Câu 23. Thế giới có bao nhiêu loài bò sát: a. 56000 loài b. 5600 loài c. 65000 loài d. 6500 loài Câu 24. Chi trước của thỏ ngắn dùng để: a. đào hang b. bật nhảy xa c. chạy d. bắt mồi Câu 25. Ở bộ não thỏ, phần phát triển, điều khiển các hoạt động phức tạp là: a. hành tủy b. tiểu não c. não giữa d. thùy khứu giác Câu 26. Tim của thằn lằn có: a. hai ngăn b. hai ngăn có vách hụt. c. ba ngăn d. ba ngăn có vách hụt. Câu 27. Đặc điểm đặc trưng của hệ hô hấp ở Lưỡng cư là : A. Hô hấp chủ yếu qua da và một phần bằng phổi. B. Chỉ hô hấp bằng da. C. Chỉ hô hấp bằng phổi. D. Hô hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da. Câu 28. Đặc điểm đặc trưng cua hệ tuần hoàn ở lớp Bò sát là: A. Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn với vách hụt, máu pha. B. Có hai vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha. C. Có một vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha. D. Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi. Câu 29. Mắt Thằn lằn có mí, cử động được giúp cho: A. Bảo vệ mắt, không bị tác động cơ học và giúp mắt không bị khô. B. Bảo vệ mắt, không bị tác động cơ học và giúp phát hiện kẻ thù. C. Bảo vệ mắt, không bị khô và đánh lừa sâu bọ. D. Bảo vệ mắt, không bị tác động cơ học và giúp bắt mồi dễ dàng.
File đính kèm:
bai_on_tap_mon_sinh_hoc_lop_7.docx

