Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Công nghệ Lớp 6

docx 5 trang ducvinh 04/11/2025 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Công nghệ Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Công nghệ Lớp 6

Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Công nghệ Lớp 6
 Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2
Đề 1:
I. Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nếu thiếu chất đạm trầm trọng làm cho trẻ em:
A. Dễ bị đói mệt 
B. Thiếu năng lượng
C. Dễ bị đói mệt
D. Bị suy dinh dưỡng, dễ mắc bệnh, trí tuệ phát triển kém
Câu 2: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng:
A. 50oC – 60oC
B. 70oC – 80oC
C. 80oC – 90oC
D. 100oC – 115oC
Câu 3: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể:
A. Ngăn ngừa bệnh táo bón, làm mềm chất thả để dễ thải ra khỏi cơ thể
B. Nguồn cung cấp VITAMIN
C. Nguồn cung cấp năng lượng
D. Là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng
Câu 4: Em hãy chọn một loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế 
cá:
A. Rau muống
B. Đậu phụ
C. Khoai lang
D. Ngô
Câu 5: Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến:
A. Để thịt cá nơi cao, ráo thoáng mát
C. Để vào tủ lạnh
B. Không rửa thịt cá sau khi thái, không
D. Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp.
Câu 6: Nếu ăn thừa chất đạm:
A. Làm cơ thể béo phệ 
B. Cơ thể khoẻ mạnh
C. Ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
D. Gây bệnh béo phì, huyết áp cao, bệnh tim mạch
Câu 7: Nấu cơm là làm chín thực phẩm trong môi trường:
A. Nước.
B. Chất béo
C. Hơi nước
D. Cả A và C. B. Nguồn cung cấp năng lượng D. Ngăn ngừa bệnh táo bón, 
 làm mềm chất thả để dễ thải ra 
 khỏi cơ thể
Câu 4: ..........là phương pháp làm chín thực với một lượng rất ít chất béo.
 A. Rán B. Xào C. Rang D.Nướng
Câu 5: Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến:
 A. Để thịt cá nơi cao, ráo thoáng mát C. Để vào tủ lạnh
 B. Không rửa thịt cá sau khi thái, không D. Đậy kín
 để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp.
Câu 6: Nếu ăn thừa chất đạm:
 A. Làm cơ thể béo phệ C. ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
 B. Cơ thể khoẻ mạnh D. Gây bệnh béo phì, huyết áp cao, bệnh 
 tim mạch
Câu 7: .......là làm chín thực phẩm trong môi trường nước ,có phối hợp nguyên liệu 
động vật và thực vật
 A. Luộc B. Nấu C. Kho D. Xào 
Câu 8: Yêu cầu kỹ thuật trong cách nhặt rau muống làm trộn nộm:
 A. Để dài C. Cắt khúc dài 15 cm, chẻ nhỏ, ngâm nước
 B. Nhặt bỏ cọng, lá già D. Tổng hợp ý B, C
Câu 9. Em hãy sử dụng những cụm từ thích hợp nhất từ cột B để hoàn thành mỗi 
câu ở cột A
 Cột A Cột B
 1. Khoai tây chứa .. a. chứa ở nghăn để đồ tươi trong tủ 
 2. Cà rốt .. lạnh
 3. Dự trữ những loại rau có lá b. sẽ làm mất nhiều vitamin
 4. Thịt cá. c. chứa nhiều vitamin A, chất sắt
 5. Rau nấu chín kĩ d. tinh bột và vitamin C
 e. có nhiều chất đạm và sắt
 1..........,2...............,3.............,4..................,5............. C. 0oC – 37oC D. -20oC – (-10)oC
Câu 6: Thiếu chất đạm trầm trọng trẻ em sẽ bị:
A. Béo phì B. Tim mạch
C. Suy dinh dưỡng D. Huyết áp
II- Tự luận (7 điểm):
Câu 1:Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm độc thức ăn? (3 điểm)
Câu 2: Nêu các nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình? (3 điểm)
Câu 3: So sánh sự khác nhau giữa phương pháp luộc và kho? (1điểm)

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_6.docx