Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh Lớp 9 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh Lớp 9 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh Lớp 9 (Có đáp án)

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 BÀI 6 +7 ĐỀ 1 I. Chọn từ cĩ gạch chân cĩ phát âm khác với các từ cịn lại. (1.5 điểm) 1. A. labour B. label C. land D. favourite Ta thấy "a" trong "C. land" được phát âm là /ỉ/, các từ cịn lại đều được phát âm là /eɪ/ => đáp án đúng là C. land. 2. A. remote B. relax C. reputation D. respond Ta thấy "e" trong các lựa chọn A, B, D đều cĩ phát âm là /ɪ/, chỉ cĩ trong C. reputation là cĩ phát âm khác là /e/. => đáp án đúng là C. 3. A. comprise B. comment C. communicate D. compulsory Ta thấy "o" trong các lựa chọn A, C, D đều cĩ phát âm là /ə/, chỉ cĩ lựa chọn B. comment /ˈkɒment/ là cĩ phát âm khác. => đáp án đúng là B. 4. A. sure B. purpose C. surf D. further Ta thấy "ur" trong lựa chọn A cĩ phát âm là /ʊə/, trong các lựa chọn khác cĩ phát âm khác là /ɜː/ => đáp án đúng là A. sure. 5. A. minority B. deny C. costly D. widely Ta thấy "y" trong các lựa chọn A, C, D đều cĩ phát âm là /i/, chỉ cĩ trong đáp án B. deny là cĩ phát âm khác là /aɪ/ => đáp án đúng là B. II. Chọn đáp án đúng nhất trong A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. (2 điểm) 1. You must look up the web pages. The information on them is ________________. A. used B. useless C. useful D. unused Từ cần điền phải là một tính từ mang nghĩa tích cực, đáp án đúng sẽ là C. useful (hữu dụng). (Ta cĩ "used" (đã dùng, đã sử dụng), "useless" (vơ ích, vơ dụng) và "unused" (khơng dùng đến, chưa bao giờ được sử dụng)) 2. There’s nothing good on TV. Why don’t you turn it ____________? A. on B. down C. off D. up Từ cần điền đi với động từ "turn" và phải mang nghĩa "tắt đi". - Ta cĩ "turn sth on" (bật lên), "turn down" (giảm xuống), "turn up" (tăng lên), "turn off" (tắt đi). => đáp án đúng là C. off. 3. You can’t have both of these products. Take one ______________ the other. A. and B. with C. but D. or Câu trên cĩ nghĩa "Bạn khơng thể lấy cả hai sản phẩm được. Lấy cái này hoặc là cái kia." - Từ nối cần điền ở đây chỉ sự lựa chọn sẽ là D. or. 4. Lan spoke English _______________ after she lived in England for several months. A. nature B. natural C. naturally D. unnaturally Từ cần điền phải là một trạng từ vì đứng sau động từ thường "spoke" để bổ nghĩa cho động từ. => đáp án đúng sẽ là C. naturally. 5. I lived deep in the country, without easy access _____________ medical facilities. A. to B. towards C. for D. in Ta cĩ cấu trúc "easy access to something" (sự tiếp cận dễ dàng với ...) => đáp án đúng là A. to. 6. Ba really wants to buy new tables and chairs. ____________________, new furniture costs too much. A. However B. But C. Therefore D. So Liên từ cần điền để nối hai câu trên cĩ mối quan hệ đối lập về ý nghĩa, ta loại bỏ hai đáp án C và D. - Sau từ cần điền là dấu phẩy "," đây là dấu hiệu xuất hiện của liên từ "However" => đáp án đúng sẽ là A. However. Đèn đường đầu tiên trước khi con người phát hiện ra điện và gas là "he hung small fires in wire baskets from posts to light the streets." (con người treo những cái giỏ cĩ đốt lửa để thắp sáng đường đi.) => đáp án đúng của câu là B. small fires in hanging baskets. 5.The candle clock burned for _____________. A. twelve hours B. one hour C. a day D. twelve days - Trong đoạn văn cĩ nĩi rằng "He made a candle that took exactly twelve hours to burn." (Anh ta làm một ngọn nến cháy chính xác 12 tiếng.) => đáp án đúng là A. twelve hours. IV. Chia dạng đúng của từ trong ngoặc. (2 điểm) 1. I’m writing in response to your advertisement which appeared in the magazine last week. (advertise) Từ cần điền phải là một danh từ với nghĩa "mẩu quảng cáo, thơng báo" => từ cần điền là "advertisement". 2. Since the information revolution began, communication has become quicker and easier. (communicate) Từ cần điền là một danh từ cĩ chức năng làm chủ ngữ của câu. Ta cĩ danh từ của động từ "communicate" là "communication" (sự giao thiệp, liên lạc) . 3. Computers are becoming increasingly popular. (increase) Từ cần điền đứng trước tính từ (popular), vậy nĩ phải là một trạng từ. Từ cịn thiếu cần điền là "increasingly". 4. Although that laptop is costly, I will buy it. (cost) Từ cần điền phải là một tính từ vì đứng sau động từ "to be". Ta cĩ tính từ của "cost" sẽ là "costly" (đắt tiền, tốn tiền). 5. My brother would like to be a journalist. (journal) Từ cần điền phải là một danh từ chỉ nghề nghiệp. Ta cĩ đáp án cho câu trên là "journalist" (nhà báo). 6. Because Hoa lives in a remote area, the internet isn’t available for her. (availability) Từ cần điền phải là một tính từ => tính từ của "availability" là "available". 7. You got this bad mark because your written assignment had some limitations. (limit) Từ cần điền phải là một danh từ số nhiều (vì đứng sau đại từ "some - một vài") => từ cịn thiếu là "limitations" (những hạn chế). 8. She tried to make a good impression on the interviewer. (impress) Từ cần điền phải là một danh từ vì đứng sau mạo từ "a". Tính từ "good" dùng để bổ sung thêm nghĩa cho danh từ => từ cần điền sẽ là "impression" (ấn tượng). V. Tìm lỗi sai trong mỗi câu sau đây. (1.5 điểm) 1. I suggested that you taking his advice to treat your cough. A. suggested B. taking C. advice D. cough Ta cĩ cấu trúc đề nghị/ gợi ý với "suggest" là "suggest + Ving" hoặc "suggest that + S + (should) V (nguyên thể)" => câu trên sai ở B. taking phải sửa lại thành "should take/take". 2. Even though studying hard, he failed his exam last year. A. Even though B. hard C. failed D. last year - Ta cĩ sau "even though" phải là một mệnh đề, do đĩ, dùng A. Even though ở đây là sai. - phải sửa "even though" thành "Despite/In spite of". 3. The pollution of the sea can be the result of careless or dumping of waste. A. pollution B. the result C. careless D. dumping - Tình huống đưa ra là thực tế ở hiện tại. Ta viết lại câu ở dạng câu điều kiện loại 2 nĩi về sự việc khơng cĩ thực ở hiện tại => đáp án đúng phải là B. If the test were not difficult, we could do it on time. KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 BÀI 6 +7 ĐỀ 2 I. Chọn từ cĩ trọng âm khác với các từ cịn lại. (1.5 điểm) 1. A. cover B. reduce C. prevent D. pollute Ta thấy các lựa chọn B, C, D đều cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, chỉ cĩ lựa chọn A. cover (/ˈkʌvər/) cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. 2. A. minimize B. pesticide C. dynamite D. pollution Ta cĩ lựa chọn D. pollution (/pə'lu:ʃn/) cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các lựa chọn cịn lại đều cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. 3. A. disappointed B. environment C. unpolluted D. regulation Ta cĩ các lựa chọn A, C, D đều cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, chỉ cĩ B. environment (/in'vaiərənmənt/) là cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 . 4. A. provide B. persuade C. sewage D. recycle Ta thấy các lựa chọn A, B, D đều cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, chỉ cĩ lựa chọn C. sewage (/ˈsuːɪdʒ/) là cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. 5. A. garbage B. reason C. receive D. publish Ta thấy các lựa chọn A, B, D đều cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, chỉ cĩ lựa chọn C. receive (/rɪˈsiːv/) là cĩ trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. II. Chọn đáp án đúng nhất trong A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. (2 điểm) 1. The baby laughed _________________ when her mother told her a funny story. A. happy B. happiness C. unhappy D. happily Từ cần điền phải là một trạng từ để bổ nghĩa thêm cho động từ "laughed" . => đáp án đúng sẽ là D. happily. 2. We _______________ up our neighborhood when that conservationist arrived. A. cleaned B. cleaning C. are cleaning D. were cleaning Câu trên là câu cĩ sử dụng trạng từ "when" nĩi về một hành động nào đĩ đang xảy ra thì cĩ hành động khác xen vào. - Hành động đang xảy ra (dọn dẹp) sẽ ở quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào (đến) sẽ chia ở quá khứ đơn. => đáp án đúng là D. were cleaning. 3. We are really looking forward _________________ you again. A. to see B. seeing C. to seeing D. for seeing Ta cĩ cấu trúc "look forward to doing something" (mong đợi làm gì) => đáp án đúng sẽ là C. to seeing. 4. This man __________________ yesterday for cutting down the trees in the forest. A. was fine B. has been fined C. fined D. was fined Câu trên cĩ động từ chia ở quá khứ đơn (dấu hiệu nhận biết "yesterday"). - Thêm vào đĩ, dựa vào nghĩa của câu thì động từ phải được chia ở dạng bị động (bị phạt) => đáp án đúng phải là D. was fined. 5. “I suggest fixing the dripping faucet.” “_________________” A. We will. B. Good idea! C. Yes, please. D. I’m afraid not. Cấu trúc "suggest + V-ing" (đề nghị/ gợi ý làm gì) dùng để đưa ra một ý kiến nào đĩ, vì thế câu đáp lại phù hợp nhất sẽ phải là B. Good idea! (Ý kiến hay). Từ cần điền phải là một tính từ vì đứng trước danh từ và bổ nghĩa thêm cho danh từ "problems" => đáp án cần điền sẽ là "environmental" (về mơi trường). IV. Tìm một lỗi sai trong các câu đã cho dưới đây. (2 điểm) 1. What about use public buses instead of motorbikes to reduce exhaust fume? A. What B. use C. instead of D. to reduce Ta cĩ cấu trúc "what about + V-ing" dùng để đưa ra lời gợi ý, đề nghị . => câu trên sẽ sai ở B. use, phải sửa lại thành "using". 2. Unless we don’t hurry up, we won’t finish it on time. A. we B. don’t C. finish D. on time Câu trên sử dụng "Unless" (trừ phi) bằng với "if .... not". - Dựa vào nghĩa của câu ta thấy câu trên sai về nghĩa. Ta phải sửa lại vế "Unless" chuyển sang thể khẳng định. => câu trên sẽ sai ở B. don’t, phải sửa lại bằng cách bỏ "don't". (Trừ phi chúng ta nhanh lên, chúng ta sẽ khơng hồn thành nĩ đúng thời hạn.) 3. How about going to the park and play volleyball there? A. How about B. going to C. and play D. there Liên từ "and" như đã nĩi ở trên, được dùng để nối những từ/ cụm từ/ câu cĩ thành phần ngữ pháp tương đương nhau. - Ở đây "and" nối hai cụm động từ "going to the park" (đi đến cơng viên) và (chơi bĩng chuyền) => Động từ thứ hai này phải ngang bằng về ngữ pháp với động từ thứ nhất, do đĩ, nĩ phải được chia ở dạng "V-ing" "playing volleyball". => đáp án câu này là C. and play. 4. We can save natural resources with using solar energy instead of coal, gas and oil. A. natural B. with C. instead of D. and Câu trên cĩ nghĩa là "tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên bằng cách sử dụng ....". Do đĩ, ta cĩ giới từ sẽ khơng phải là "with" mà phải là "by" (bằng cách) => đáp án ở đây là B. with. 5. If a lot of trees were cut down, the air will be polluted. A. were B. down C. the air D. polluted Câu trên là câu điều kiện loại một => vế "if" phải chia ở thì hiện tại đơn. => Sai ở A. were, phải sửa lại thành "are". 6. He didn’t have enough time to study, and he managed to pass the exam. A. enough B. to study C. and D. to pass Hai vế của câu trên cĩ mối quan hệ trái ngược về nghĩa "Anh ta khơng cĩ đủ thời gian để học bài, anh ta vẫn qua được kì thi". => lỗi sai ở đây sẽ là sử dụng liên từ C. and, phải sửa lại thành "but". 7. Liz looked happy at the exam results and smiled cheerfully. A. happy B. at the exam results C. and smiled D. cheerfully Câu trên sẽ sai ở A. happy phải sửa lại thành trạng từ "happily" để bổ nghĩa cho hành động "looked at the exam results" (nhìn vào kết quả thi). 8. Mrs. Ha will have a plumber to check cracks in the pipes tomorrow. A. will B. to check C. cracks D. in the pipes Với động từ "have" ta cĩ cấu trúc : - Have somebody do something (nhờ/mướn ai đĩ làm gì) - dạng chủ động. - Have something done (việc gì đĩ được làm bởi ai) - dạng bị động. => câu trên sẽ sai ở B. to check, phải sửa lại thành "check". - Câu trên cĩ nghĩa là : "Bà Hà sẽ nhờ thợ sửa ống nước kiểm tra những vết nứt trong các đường ống dẫn nước vào ngày mai." V. Đọc đoạn văn dưới đây và chọn câu trả lời đúng. (1.5 điểm) Are you looking for a cheap, clean, effective source of power that doesn’t cause (1)________________or waste natural resources? Look no further than solar energy (2)________________the Sun. At present, most of our electricity comes from the use of coal, gas, oil or
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_mon_tieng_anh_lop_9_co_dap_an.docx