Đề kiểm tra chương I môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)

docx 25 trang ducvinh 23/11/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương I môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương I môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
 1 5 1 5 32 7 4 23
 a) 35 . 14 . b) 0,5
 7 7 7 7 25 25 27 27
 c) ( 3). 49 12004 16
Bài 2: (3 điểm) Tìm x, biết:
 3 4 5 2 1
 a) x . b) x 2 
 7 3 4 3 4
 7 10
 2 2 
 c) .x 
 3 3 
Bài 3: (2 điểm) 
 Số viên kẹo của Lan, Nam, Hồng tỉ lệ với các số 1; 2; 5. Biết rằng tổng số kẹo của 
ba bạn là 64 viên. Tính số viên kẹo của mỗi bạn.
Bài 4: (1 điểm) Tìm x, biết: 3x-1 = 27.
Bài 5: (1 điểm) So sánh các số thực sau: 4100 và 3200 10 7
 2 2 
 x : 
 3 3 
 3
 2 
 x 
 3 
 8
 Vậy x 
 27
 Gọi số viên kẹo của Lan, Hồng, Nam lần lượt là a,b,c (a,b,c là 0,25
 số nguyên dương).
 a b c
 Theo đề bài, ta có: a + b + c = 64 và 0,25
 1 2 5
 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được: 0,75
 a b c a b c 64
3 8
 1 2 5 1 2 5 8 0,5
 0,25
 Tính được: a = 8; b = 16; c = 40. 
 Vậy lớp số viên kẹo của Lan, Hồng, Nam lần lượt là: 8 (viên 
 kẹo): 16 (viên kẹo) ; 40 (viên kẹo) 
 3x 1 27
 3x 1 33 0,5
4 x 1 3 0,25
 x 4 0,25
 Vậy x = 4
 Ta có: 4100 = (22)100 =2200 0,5
5
 Vì 2200< 3200 nên 4100< 3200 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1: Thực hiện phép tính: (4,5đ)
 1 9 5 1 2 
a ) : 
 6 4 6 3 
 3 8 1 5 1 4 
 : 0 , 5 d 
 1 2 6 
 2 3 5
 : 0 , 5 d 
 1 2 6
 2 3
 0 , 5 d 
 1 0
 2
 2 49 7 25
b) . .
 3 4 10 21
 4 7 7 5
 . . 0,5d 
 9 4 10 21
 7 1
 0,5d 
 9 6
 17
 0,5d 
 18
 4 20.338
 c)
 2 37.2712
 2 2 20 .338
 12 0, 5 d 
 2 37. 33 
 2 40.338
 0, 5 d 
 2 37.336
 2 3.3 2 8.9 72 0, 5 d 
Câu 2: Tìm x , biết: (3đ)
 1 1
a ) 3 x 
 6 3
 1 1
 3 x 0 , 2 5 d 
 3 6
 1
 3 x 0 , 2 5 d 
 2
 1
 x : 3 0 , 2 5 d 
 2
 1
 x 0 , 2 5 d 
 6 ĐỀ 3
Bài 1: 
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 1 1 1 1 3 1 2 7 3 2 4
a) 20 . 40 . ; b) .( 2)3 ; c) 9 4 
 3 5 3 5 8 3 15 11 4 15 11
 2 3
Bài 2: a/ So sánh hai số hữu tỉ : và 
 11 5
 b/ So sánh : 2300 và 3201
Bài 3: 
Tìm x, biết :
 3 1 1 3 5
a) x ; b) x 
 5 3 2 14 7
c) x 6 2 0,5 
Bài 4:
 Tìm ba số a, b, c. Biết a : b : c = 2 : 3 : 9 và c - b = 180 Vì 8100< 9100 nên 2300< 3200
 Mà 0,25
 3200< 3201
 0,25
 Vậy 2300< 3201
 a)
 3 1
 x 
 5 3
 0,5
 1 3
 x 
 3 5
 14
 x 0,5
 15
 b) 1 3 5
 x 
 2 14 7
 3 5 1
 x 
 14 7 2
 0,25
 3 3
 x 
 14 14 0,25
 3 3 0,25
3 x  
 14 14
 0,25
 x 1 
 c)
 x 6 2 0,5
 x 6 0,5 2
 x 6 2,5
 0,25
  x + 6 = 2,5 hoặc x + 6 = -2,5
  x + 6 = 2,5
 x = 2,5 - 6
 0,25
 x = -3,5
  x 6 2,5 ĐỀ 4
Câu 1(3,0đ): Tính nhanh (nếu có thể):
 3 1 3 1
 a) .19 .40 b) (- 6,3. 4) . 2,5
 7 3 7 3
 2 3 2 3 722
 c) 8 : 5 : d) (0,25)6.( 4)6 
 9 7 9 7 362
Câu 2(3đ): Tìm x, biết:
 x 2 1 2 4
 a) b) 3 : x 2 : 4 c) x 0,573 1,427 
 27 3,6 2 5 5
Câu 6(2,0đ): Tìm hai số x và y, biết:
 x y x y
 a) và y - x = 12 b) và x + 2y = -51
 3 7 9 4
Câu 7(1,5đ): Độ dài ba cạnh của một tam giác lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5. Tính độ dài của mỗi cạnh 
của tam giác, biết chu vi của tam giác đó bằng 24cm. 
Câu 8(0,5đ): Tìm x,y,z biết:
 3x 5 2y 5 208 (4z 3)20 0 Câu 4(2,0đ): 
 Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z ( x,y,z R*) (0,25đ)
 Theo đề bài: Vì độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5 và chu vi tam giác bằng 
24 cm nên ta có
 x y z
 và x + y + z = 24 (0,5đ)
 3 4 5
 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: (0,25đ)
 x y z x y z 24
 2 (0,25đ)
 3 4 5 3 4 5 12
 Tìm được x = 6; y = 8; z = 10 (0,5đ)
 Trả lời (0,25đ) ĐỀ 5
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
 A. 0,10 B. 0,910 C. 0, 99 D. 1 
Câu 3: Kết quả của phép tính 43 . 42 là:
 A. 46 B. 41 C. 45 D. 166 
Câu 3: Kết quả của phép tính ( 0,2)( 0,5) là : 
 A. 1 B. -0,1 C. 0,01 D. 0,1
Câu 4: 3n = 9 thì giá trị của n là: 
 A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
 1 3 5
Câu 5: Trong các số hữu tỉ: ,0, , số hữu tỉ lớn nhất là: 
 2 2 2
 5 1 3
 A. B. 0 C. D. 
 2 2 2
Câu 6: 4 bằng:
 A. 2 B. 4 C. 16 D. – 2 
II/ TỰ LUẬN: 
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) 
 11 13 13 8
a) . . 
 19 7 7 19
 0
 2 2016 
b) 1 2. 
 3 2017 
 1
c) 25 49 . 100 
 2
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết
a) x 2,9 5,8 1,4 
 x 3
b) 
 2 4
c) 4 x 2,9 13,1 
Bài 3: (2 điểm) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 . Số học sinh 
lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 8 em. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? Tính đúng a 40, b 36, c 32 (TMĐK)
Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7B lần lượt là 40 (học sinh), 36 0,5
(học sinh), 32 (học sinh) 0,25 ĐÁP ÁN ĐỀ 6
 Câu Đáp án Điểm
 Bài 1 3 ―1
 a. +
 ( 3 điểm ) 5 3
 9 ―5 0,5
 = +
 15 15
 4
 =
 15 0,5
 1 ―1 1
 b. ― ( ― )
 12 6 4
 1 2 3
 = + +
 12 12 12 0,5
 6
 =
 12 0,25
 1
 =
 2 0,25
 1 ―1 1 1
 c. ― + +
 2 3 23 6
 1 ―1 1 1
 = ( ― + ) +
 2 3 6 23 0,25
 3 2 1 1
 = ( + + ) +
 6 6 6 23 0,25
 1
 = 1 +
 23
 24
 = 0,25
 23
 0,25
 Bài 2 1 1 1 1 1 1,5
 ( 3 điểm ) a. x x x 
 15 10 10 15 6
 b.
 1 1 1 1 1 13 1 13 3 1,5
 : x 4 : x 4 : x x : x 
 3 2 2 3 2 3 2 3 26
 Bài 3 Gọi x, y, z là độ dài các cạnh của tam giác. 0,5
(2 điểm) Theo đề bài, ta có:
 x y z 0,5
 và x + y + z = 13,2
 3 4 5
 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
 x y z x + y + z 13,2 0,5
 1,1
 3 4 5 3 4 5 12
 0,5
 Do đó: 3 = 1,1 => = 3.1,1 = 3,3
 = 1,1 => = 4.1,1 = 4,4
 4
 = 1,1 => = 5.1,1 = 5,5
 5
 Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_i_mon_dai_so_khoi_7_co_dap_an.docx