Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)
ĐỀ 1
Bài 1: ( 2 đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 20 và không vượt quá 25 bằng hai
cách.
Bài 2: ( 4 đ) Thực hiện phép tính
a) 13 .74 + 13 .26
b) 118 – 18 .2 + 4
c) 31+32 +33 +.+ 39
d) 125 – [ 78 – (23 + 22) : 6]
Bài 3: ( 3 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 3x + 21 = 39
b) 5. ( x – 3) = 20
c) 2x – 1 = 34 : 3
Bài 4: ( 1 đ) Tính số phần tử của tập hợp A = { 24; 28; 32; ; 144} ĐỀ 2
I/ TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: 38 : 32 bằng:
4 6 10
A. 1 B. 3 C. 3 D. 16
Câu 2: 7 2 có giá trị là:
A. 49 B. 14 C. 9 D. 5
Câu 3: Cho I x /8 x 19
A. 8 I B. 8 I C. 19 I D. 19 I
Câu 4: 20070 có giá trị là:
A. 2007 B. 1 C. 0 D. 2008
Câu 5: 12.12.4.3 được viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa là:
A. 122 B. 123 C. 43 D. 34
Câu 6: Cho M x N / x 20
A. 0;2 M B. 0;25 M C. 20 M D. 0;20 M
II/ TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách.
Bài 2: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (tính nhanh nếu có thể)
a/ 218 : 213 – 13 + 70 b/ 48. 37 + 48. 63 c/ 250 50 37 9 4 2
Bài 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ x – 47 = 53 b/ (3x – 14): 2 = 41 c/7x = 49 ĐỀ 3
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và không vượt quá 25 bằng hai cách
b) Tính số phần tử của tập hợp sau: B = { 12; 17; .; 162; 167}
Bài 2: ( 4 điểm) Thực hiện phép tính hợp lý
a) 3 . 42 - 45 : 32
b) 54 . 33 + 46 . 33
c) 14 . 62 + 65 . 62 + 79 . 82
d) 2019 : [172 - (42 -3)2 ] - 173
Bài 3: ( 3.5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x - 15 = 36
b) 52 + ( 5x – 4) = 56
c) 32.(x - 12) = 72
d) 11x – 8 = 513 : 511
Bài 4: ( 0.5 điểm) Tính tổng: S = 4 + 16 + + 364 + 376
--- HẾT --- x = 20
d) 11x – 8 = 513 : 511
11 x - 8 = 52
11x - 8 = 25
11x = 25 + 8
11x = 33
x = 33 : 11
x = 3
4 Số số hạng của S là: (376 - 4) : 12 + 1 = 32 ( số hạng) 0.25
Tổng của S là: (376 + 4) . 32 : 2 = 6080 0.25 ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Bài Câu Ni dung Đim
Cách 1: A = {5;6;7;8;9;10} 0.5
a)
Cách 2: A = {x ∈ N4 < x ≤ 10} 0.5
Ta có: B = (404 - 14) : 2 + 1 0.25
1
= 390 : 2 + 1 0.25
b)
= 195 + 1 0.25
= 196 (phn t) 0.25
3 3 + 1 4
a) x .x = x = x 0.25
34.32 = 34 + 2 = 36
b) 0.25
2
a12 : a10 (a ≠ 0)
c) 0.25
= a12 - 10 = a2
10 4 10 – 4 6
d) 5 : 5 = 5 = 5 0.25
12.73 + 12.27
= 12.(73 + 27) 0.25
a)
= 12.100
= 1200 0.25
23.20 – 23.15
= 8.20 – 8.15 0.25
b) = 8.(20 – 15) 0.25
= 8.5 0.25
3 = 40 0.25
24.[119 – (39 – 20)]
= 24.[119 – 19] 0.5
c)
= 24.100 0.25
= 2400 0.25
84 : 4 + 39 : 37 + 50
= 21 + 32 + 1 0.5
d)
= 21 + 9 + 1 0.25
= 31 0.25
x + 19 = 319
a) x = 319 – 19 0.5
x = 300 0.5
11(x – 9) = 77
x – 9 = 77 : 11 0.25
4
b) x – 9 = 7 0.25
x = 7 + 9 0.25
x = 16 0.25
4x – 100 = 66 : 64
c)
4x – 100 = 62 0.25 ĐỀ 5
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp M = {x ; 3 ; 5 ; y ; 1}. Cách viết nào sau đây đúng
A. {1 ; 3 ; 5 } M B. x M C. x M D. {y ; 1; 3 ; 5} = M
Câu 2: Thực hiện phép tính: 36 : 32 - 2 . 22 ta được kết quả là:
A. 73 B. 33 - 2 C. 34 - 22 D. 1
**Điền vào chỗ trống () để được khẳng định đúng: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 3: Kết quả của phép tính: 33 + 3 bằng:..
Câu 4: Cho tập hợp B = {x N*/ x≤ 9}. Số phần tử của tập hợp B là:..............................
** Điền Đúng(Đ) hoặc Sai(S) vào ô trống cuối mỗi câu: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 5: Số La Mã XIV có giá trị trong hệ thập phân là 6
Câu 6: Giá trị của x thoả mãn: x3 = 125 là x = 5
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Cho tập hợp A = {x N/ x = 2k, với k N và x ≤ 100 }
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A
Bài 2: ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất:
a/ 125 + 70 + 375 +230
b/ 11. 25 + 95.11 + 89.51 + 69.89
2 0
c/ 520 : 16.5 2 .5 :5 5 115 2017
d/ 2 . 32 + 4 . 33
Bài 3: (2 điểm) Tìm x N , biết:
a/ ( x - 2) . 5 – 5 = 5 b/ 3 x + 37 = 118 b/ 3 x + 37 = 118
b 3x = 118 – 37 0,25
(1 đ) 3x = 34 0,25
x = 4 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 6
Bài Đáp án Điểm
1 A = {0;2; 4; 6; ; 100} 1
(2đ)
Số phần tử của A là:
( 100 – 0) : 2 + 1 = 51 (phần tử) 1
Tổng các phần tử của A là:
(100 + 0).51 : 2 = 2550 1
a/ 125 + 70 + 375 +230
= (125 + 375) + (70 + 30) 0,25
= 500 + 100 0,5
= 600 0,25
b/ 11. 25 + 95.11 + 89.51 + 69.89
= (25+95).11 + (51+ 69).89 0,25
= 120.11 + 120 .89 0,25
= 120.(11 + 89) 0,25
= 120. 100 = 12000 0,25
2(4 đ )
2 0
c/ 520 : 16.5 2 .5 :5 5 115 2019
= 520 : {[(80 + 20) : 5 – 5] + 115} + 1 0,25
= 520 : {15 + 115} +1 0,25
= 520 : 130 + 1 0,25
= 5 0,25
d/ d/ 2 . 32 + 4 . 33
= 2.9 + 4.27 0,25
= 18 + 108 0,5
= 126 0,25
a/ ( x - 2) . 5 – 5 = 5
( x - 2) . 5 = 10 0,5
( x - 2) = 2 0,5
x = 4 0,5
b)x3 =125
3
x3 =53 0,5
(4đ)
=>x=5 0,5
c/ 3 x + 37 = 118
3x = 118 – 37 0,5
3x = 34 0,5
x = 4 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 7
Câu Đáp án Điểm
1 a A = x N 3 x 8 1đ
A = {4;5;6;7;8}
b B = {10;20;30;;2020} 1đ
B có: (2020 – 10) : 10 + 1 = 202
Vậy B có 202 phần tử
2 a) 714 + 382 + 286 + 318 1đ
= (714 + 286) + (382 + 318)
= 1000 + 700
= 1700
b) 100 – [80 – (10 – 4)2].2
= 100 – [80 – 62 ].2 1đ
=100 – [80 – 36].2
=100 – 44.2
= 100 – 88
=12 1đ
c) 33.18 – 33.12
= 27.18 – 27.12
=27(18 – 12)
=27.6
=162 1đ
3 a) 17x – 20 = 14 1đ
17x = 14 + 20
17x = 34
x = 34 : 17
x = 2
b) 3(x + 23) + 6 = 96
3(x + 23) = 96 – 6
3(x + 23) = 90 1đ
x + 23 = 90 : 3
x + 23 = 30
x = 30 – 23
x = 7
c) 24.22 – (x + 32) = 10
26 – (x + 32) = 10 1đ
64 – (x+9)=10
x +9= 64 – 10
x + 9 = 54
x = 54 – 9
x =45
4 S = 2 + 4 + 6 ++100+102 1đ
Ta có: (102 – 2): 2 + 1 = 51
Vậy tổng S = 2 + 4 + 6 ++100+102
có 51 số hạng
Tính tổng: S = 2 + 4 + 6 ++100+102
= (2 + 102).51 : 2 = 2652 ĐỀ 8
Bài 1: (2,5 đ)
a) Viết tập hợp G các số tự nhiên lớn hơn 14 nhưng không vượt quá 21 bằng 2 cách.
b) Tập hợp G có bao nhiêu phần tử?
Bài 2: (3 đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 113.39 - 13.39
b) 225: 52 + 5.42
c) 87 – {36 - [ 43:(103 - 99) 2 + 6]}
Bài 3: (2 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 44 + 4x = 116
b) 18x – 72 = 68 : 66
Bài 4: (0,5đ) Viết các số 4137 và fdc dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Bài 5: (1,0đ) Tính tổng sau: S = 15 + 19 + 23 + + 259
Bài 6: (1,0đ)Tìm số tự nhiện n, thỏa: 42n + 1 = 64
(Không được sử dụng máy tính)
--HẾT—File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_i_mon_dai_so_lop_6_co_dap_an.docx

