Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
ĐỀ 1 Bài 1: ( 2,0 đ) Rút gọn biểu thức sau: a) a ( a - b) + 2a ( a + b) b) (x – y) ( x+ y) + 2y2 Bài 2: (3,0 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x3 – 4x b) x2 – 5xy + x – 5y c) x2 – 10xy – 49 + 25y2 Bài 3: ( 3,0 đ) Tìm x, biết: a) ( x- 2 ) ( 2 + x) – x ( x + 5) = 26 b) x( x – 2019) – x + 2019 = 0 c) (3x – 2 )2 – ( 5 - 7x )2 = 0 Bài 4: ( 2,0 đ) Làm tính chia: a) (20 x5y3 - 15 x3y4 + 30x2y5 ) : 5x2y3 b) ( 9x3 – 6x2 + x) : ( 3x -1) = x(3x -1) ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Câu Đáp án Điểm a) 2x.(x2 + 3) + x( 2x2 - 6) = 2x3 + 6x + 2x3 - 6x 0.5 0.5 = 4x3 1 1 b) 9y 2 x x (x 3y)2 2 2 0.25 1 1 9y 2 x x (x 3y)2 2 2 0.25 1 0.25 9y 2 x2 (x2 6xy 9y 2 ) 0.25 = 4 1 9y 2 x2 x2 6xy 9y 2 4 1 6xy 4 c) -3x4 + 4x3 – 15x2 3x 4 0 + 4x3 - 15 x2 -x3 + x2 -5x 3 1 0 -15 x2 0 2 a) 12x( x - y) - 4 (x - y) = 4 ( x - y ).(3x - 1) 1 b) (x + y)3 – (x – y)3 = [(x+y) - (x - y)][(x + y)2 +(x + y)(x - y) + (x - y)2 ] 0.25 0.25 = (x + y - x + y)[(x2 + 2xy + y2 ) + x2 - y2 + (x2 - 2xy + y2 ] 0.25 2 2 2 2 2 2 = 2y(x + 2xy + y + x - y + x - 2xy + y ) 0.25 = 2y ( 3x2 + y2 ) c) x – xy +3 – 3y = (x - xy) + (3 - 3y) 0.25 0.25 = x( 1 -y) + 3 ( 1 - y) 0.5 = (1 - y) ( x + 3) 3 a) 5x(x -3) + 3 (x- 3) = 0 (x - 3) ( 5x + 3) = 0 0.25 0.25 x - 3 = 0 hoặc 5x + 3 = 0 1/ x - 3 = 0 0.25 x = 3 2/ 5x + 3 = 0 0.25 5x = -3 ĐỀ 3 Bài 1: Thực hiện phép tính a) x3 (x - 3x2) b) 7x(x – 5) + 3(x – 2) Bài 2: a) Tính: 252 - 152 b) Rút gọn biểu thức: -3x(x + 2)2 + (x + 3)(x – 1)(x + 1) – (2x – 3)2 Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 2x3 – 4x2 + 2x b) 3x2 – 3x – 6 c) 2a2 – 2b2 – 5a + 5b Bài 4: Tìm x: a) (x + 2)2 = 25 b) x3 – 2x2 – 9x + 18 = 0 Bài 5: Tìm a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x +2 Bài 6: Chứng minh rằng 33n+1 – 33n chia hết cho 32 (Với n là số tự nhiên). ---------------Hết-------------- ⇔ x2(x – 2) – 9(x – 2) = 0 ⇔ (x – 2)( x2 – 9) = 0 ⇔ (x – 2)(x + 3)(x – 3) = 0 ⇔ x – 2 = 0 hoặc x + 3 = 0 hoặc x – 3 = 0 0,25 TH1: x – 2 = 0 ⇔ x = 2 TH2: x + 3 = 0 0,25 ⇔ x = - 3 TH3: x – 3 = 0 0,25 ⇔ x = 3 Vậy x = 2 ; x = -3 ; x = 3 2x3 – 3x2 + x + a x +2 - 0,25 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15 -7x2 + x +a - -7x2 - 14x 15x + a 0,25 - 15x + 30 a – 30 0,25 Vì đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x +2 nên số dư sẽ bằng 0 Do đó: a – 2 = 0 a = 2 Vậy a = 2 0,25 33n+1 – 33n = 33n.33 - 33n 0,25 = 33n( 33 – 1) 0,25 6 = 33n.32 Vì 32 ⋮32 nên 33n.32⋮32 0,25 Vậy 33n+1 – 33n chia hết cho 32 (Với n là số tự nhiên). 0,25 ĐÁP ÁN ĐỀ 4 Câu 1: a. x3 x – 2x2 x3.x – x3.2x2 x4 – 2x5 1.0 b. x – 3y x2 3xy – 2x 0.5 x3 3x2 y 2x2 3x2 y 9xy2 6xy 0.5 x3 – 2x2 9xy2 6xy c. 9x2 y3 6x3 y4 2x2 y2 : 3x2 y2 1.0 2 3y 2xy2 3 Câu 2: x y 2 x – y 2 – 2 x y x – y 2 x y – x – y 0.5 2 x y – x y 0.25 2y 2 4y2 0.25 Câu 3: a) x2 – y2 2x 2y 0.25 x2 – y2 2x – 2y 0.25 x y x – y 2 x – y 0.5 x – y x y 2 b) x2 6xy 9y2 – 25z2 2 2 2 x 6xy 9y – 25z 0.25 2 2 x – 3y – 5z 0. 5 x – 3y 5z x – 3y 5z 0.25 c)2x x 1 x 1 0.5 2x x 1 (x 1) (x 1)(2x 1) 0.5 Câu 4: x 2 2 – 9 0 0.5 x 2 3 x 2 3 0 x 1 x 5 0 ĐỀ 5 Câu 1: Thực hiện phép tính : a. x3(2xy + 3x4y) b. ( 2x – y)( x2 + 3xy – 5x) Câu 2 : a. Làm tính chia : (2x4 + x3 – 5x2 - 3x – 3) : (x2 – 3) b. Rút gọn biểu thức : (x – 2)(x2 + 2x + 4) – x(x2 – 2) Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: a. 3xy2 – 12xy +12x b. x3 – 27 + 3x(x – 3) Câu 4: Tìm x: a) (2x – 3)2 – (x + 5)2 = 0 b) x2 – 3x + 5(x – 3) = 0 Câu 5: Tìm a để đa thức 2x3 – 7x2 + 5x + a chia hết cho đa thức 2x – 3. 3 Để đa thức 2x3 – 7x2 + 5x + a chia hết cho đa thức 2x – 3 thì a – =0 2 3 a = 2 ĐÁP ÁN ĐỀ 6 A/ Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D A C B C B / Tự luận: Bài Nội Dung Điểm 1 1.a x3 + 2x2 + x = x(x2 + 2x + 1 0.5 = x(x + 1)2 0.5 1.b xy + y2 – x – y = y(x + y) – (x + y) 0.5 = (x + y)(y – 1) 0.5 2 2.a 3x(x2 – 4) = 0 3x(x – 2)(x + 2) = 0 0.25 3x 0 x 0 x 2 0 x 2 0.5 0.25 x 2 0 x 2 2.b 2x2 – x – 6 = 0 2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0 0.25 (x – 2)(2x + 3) = 0 0.25 x 2 0.25 x 2 0 3 0.25 2x 3 0 x 2 3 x2 – 2xy – 9z2 + y2 = (x2 – 2xy + y) – 9z2 0.25 = (x – y)2 – (3z)2 0.25 = (x – y – 3z)(x – y + 3z) 0.5 Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được: 0.5 (6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000 4 x3 + x2 – x + a x + 2 x3 + 2x2 x2 - x + 1 0.25 - x2 - x + a - x2 - 2x x + a 0.25 x + 2 a - 2 0.5 0.5 Để x3 + x2 – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2 ĐÁP ÁN ĐỀ 7 Câu 1 a) 4x(5x2 – 2x – 3) = 4x.5x2 – 4x.2x – 4x.3 0,5 = 20x3 – 8x2 – 12x 0,5 b) (x – 2)(x2 – 3x +5) = x.x2 – x.3x + x.5 – 2.x2 + 2.3x – 2.5 0,25 = x3 – 3x2 + 5x – 2x2 + 6x – 10 0,25 = x3 – 5x2 + 11x – 10 0,5 Câu 2 a) (10x4 – 5x3 + 3x2 ) : 5x2 = 10x4 : 5x2 – 5x3 : 5x2 + 3x2 : 5x2 0,5 3 0,5 = 2x2 – x + 5 b) (x2 – 12xy + 36y2) : (x – 6y) = (x – 6y)2 : (x – 6y) 0,5 = (x – 6y) 0,5 Câu 3 a) x2 + 5x +5xy + 25y = (x2 +5x) + (5xy + 25y) 0,25 = x(x +5) + 5y(x +5) 0,25 = (x +5)(x + 5y) 0,5 b) x2 – y2 + 14x + 49 = (x2 + 14x + 49) – y2 0,25 = (x + 7 )2 – y2 0,25 = (x + 7 – y)(x + 7 + y) 0,5 c) x2 – 24x – 25 = x2 – 1 – 24x – 24 0,25 = (x – 1)(x + 1) – 24(x + 1) 0,25 = (x + 1)(x – 25) 0,5 Câu 4 a) Đặt rồi chia 1 A(x) = (x + 3)(x2 – 7x + 24) + a – 72 0,25 b) A(x) chia hết cho B(x) khi a – 72 = 0 a= 72 0,75 Câu 5 P(x) = –(x2 – 13x – 2012) 13 8217 0,25 = – (x )2 2 4 13 8217 8217 0,25 = –(x – )2 + 2 4 4 8217 Vậy Pmax(x) = 0,25 4 13 13 Khi x - = 0 x = 2 2 0,25 Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_i_mon_dai_so_lop_8_co_dap_an.docx

