Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 9 (Có đáp án)

docx 23 trang ducvinh 24/11/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 9 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 9 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương I môn Đại số Lớp 9 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
Câu 1: (1,5 điểm) 
 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức A = x2 14x 49 tại x = - 11.
Câu 2: (3 điểm)Thực hiện phép tính:
 a) 2 80 3 45 4 125
 5 2 1 55
 b) 21 1 3 5 15 7
 49 5 11
 2 2
 c) 5 13 3 5 
Câu 3: (3 điểm)Giải các phương trình sau:
 1
a) 25x 25 9x 9 3 x 1 21 b) x2 10x 25 3
 3
 x x x x 
Câu 4: (2,5 điểm) Cho B = 5 5 với x ≥ 0 và x ≠1
 x 1 1 x 
 a) Rút gọn B.
 b) Tìm x để giá trị của B là 22. x2 10x 25 3
 x 5 2 3
 0,25
 b x 5 3 0,25
 x 5 3
 x 5 3 0,5
 x 8
 x 2 0,5
 Vậyphươngtrìnhcónghiệmlà x= 2; x = 8.
 a Với x ≥ 0 và x ≠1
 x x x x 
 B 5 5
 x 1 1 x 
 4
 x x 1 x x 1 
(2,5đ) 5 5 0,5
 x 1 1 x 
 5 x 5 x 
 0,5
 25 x
 0,5
 Với a 0và a 1 , ta có
 b B 22 25 x 22 x 3 0,5
 VậyB = 22 khi x = 3. 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 2
 5
Bài 1: a) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 3x 5 0 x (1.0)
 3
 4
 b) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 4 5x 0 x (1.0)
 5
Bài 2: ( 3 điểm ) Tính : 
a) 72 18 2 50 = 6 2 3 2 10 2 ( 0,5 )
 = 13 2 ( 0,5 )
b) 5 12 6  3 18 = 5 36 18 18 ( 0, 5 )
 = 30 ( 0,5 )
 2 2 2 5 4 2 5 4
c) + = 2 ( 0, 5 )
 5 2 5 2 5 22
 = 4 5 ( 0,5 )
 1
Bài 3 ( 3 điểm ) 9x 27 x 3 4x 12 7 ĐK: x 3
 2
 3 x 3 + x 3 - x 3 = 7 (0,5)
 3 x 3 = 7 (0,5)
 7
 x 3 = 
 3
 49
 x – 3 = (0,5)
 9
 4
 x = 8 (0,5)
 9
Bài 4: ( 2 điểm ) : 
 a)
 2 9 3 2 1
 = ― ―
 3 2 6 2 3 
 ≥ 0
Đ퐾 : ― 2 ≠ 0 
 3 ― ≠ 0
 ≥ 0 ≥ 0
 ≠ 2  ≠ 4 (1đ.0)
 ≠ 3 ≠ 9
Vậy x 0; x 4; x 9 thì A có nghĩa
 b) Với x 0; x 4; x 9 , ta có:
 2 ― 9 + 3 2 + 1
 = ― ―
 ― 3 ― 2 + 6 ― 2 3 ― ĐỀ 3
Câu 1: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định: (2 đ )
 5
a) 2x 6 b)
 4 2x
Câu 2: Thực hiện phép tính: (4,0 đ )
 1 162
a ) 2 5 3 45 500 b ) 81.25 
 2 3 2
 5 5
c) d) (2 5)2 - 6 2 5 
 3 2 3 2
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ).
a) x2 10x 9 2x 3 b) 5 x 2 + 3 4x 8 - 6 9x 18 = - 21
 x x x x 
Câu 3: Cho biểu thức: P = 2 2 với x 0 , x 1 (2đ).
 x 1 x 1 
a) Rút gọn P b) Tìm các số nguyên x để P dương 5 x 2 3 4(x 2) 6 9(x 2) 21
 5 x 2 6 x 2 18 x 2 21 0.25
 7 x 2 21 
 0.25
 x 2 3
 x 2 9
 x 11 ( thỏa ĐK) . Vậy x = 11.
 a) 1.25đ Với x 0 , x 1, ta có:
 x x x x 
 P 2 2 
 x 1 x 1 
 x( x 1) x( x 1) 
 2 2 
 x 1 x 1 0,25
 2 x 2 x 0.25
 22 ( x)2
 0.25
 4 x
4
 0.25
 b) 0.75đ Ta có: P > 0
 4 - x >0 ( x 0 , x 1) 0.25
 x < 4 0.25
 Vậy : x {0;1; 2;3} 0.25 ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Bài 1:
 3x 1 0 (0.5)
 3x 1
 a) có nghĩa khi 1
 5 x (0.5)
 3
 1
 1 0 (0.25)
 x
 x 1
 0 (0.25)
 x
 1
 b) 1 có nghĩa khi x 1 0 và x 0
 x
 hoac x 1 0và x <0 (0.25)
 x 1và x 0 (0.25)
Bài 2:
 6 3 3 6 3 13
 1 2 3 3 4
 3( 2 1) 3( 3 6) 13( 3 4)
 a) (0.5)
 1 2 3 3 16
 3 3 6 3 4 3 2 (0.5)
 3 5 3 5
 3 5
 2
 3 5 . 3 5
 (0.25)
 b) 3 5
 3 5. 3 5 (0.25)
 (3 5).(3 5)
 4 (0.25)
 2 (0.25)
 11 4 6 11 4 6
 11 2 24 11 2 24 (0.25)
 c) (2 2 3)2 (2 2 3)2 (0.25)
 2 2 3 2 2 3 (0.25)
 2 2 3 2 2 3 4 2 (0.25)
Bài 3: Bài 5:
 1 1
 M 3x2 (25x2 10x 1), 0 x 
 1 25x2 5
 1
 . x . 5x 1. 3 (0.5)
 (1 5x).(1 5x)
 1
 .x.(1 5x). 3 (0.25)
 (1 5x).(1 5x)
 x 3
 (0.25)
 1 5x ĐÁP ÁN ĐỀ 5
Bài 1: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định:
 a) 4x 8 xác định khi 4x 8 0 4x 8 x 2
 5
 x 3x 5 0 3x 5 x 
 b) 3x 5 
 xác định khi 2 2 3
 x2 4x 4 x 4x 4 0 (x 2) 0
 x 2
 Bài 2: Tính và thu gọn 
 a) 75 48 300 = 52.3 42.3 102.3 = 5 3 4 3 10 3 = 3 (1.0Đ)
 2 2
 b) 3 1 1 3 3 1 1 3 3 1 3 1 2 3 (1.0Đ)
 c)
 8 2 15 8 2 15 5 2. 5. 3 3 5 2. 5. 3 3 
 (1.0Đ)
 2 2
 5 3 5 3 5 3 5 3 2 5
 3 5 3 5 (3 5)2 (3 5)2 9 6 5 5 9 6 5 5
 d) 7 (1.0Đ)
 3 5 3 5 9 5 9 5 4
Bài 3: Giải phương trình: (2.5Đ)
 1
 4x 20 x 5 9x 45 4 1 
 3
 1
 1 4(x 5) x 5 9(x 5) 4 dk : x 5 0 x 5
 3
 1
 2 x 5 x 5 .3 x 5 4 2 x 5 4 x 5 2 x 5 4 x 9 nhân 
 3
 x 2 x 2 1
Bài 4: Cho biểu thức: M : 
 x 1 x 1 x 1
 (Với x > 0; x ≠ 1)
 a) Rút gọn M. (1.0Đ)
 a 2 a 2 1 a 2 . a 1 a 2 . a 1 a 2 1
a) Ta có M : = :
 a 1 a 1 a 1 a 1 . a 1 a 1
 a a 2 a 2 a a 2 a 2 a 1
= .
 a 1 . a 1 1
 2 a a 1 2 a
 = . = 
 a 1 . a 1 1 a 1
 b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên. (1.5Đ) ĐỀ 6
 1
Câu 1: (1,5đ) Cho biểu thức: B = 
 x 3
 a) Tìm điều kiện của x để B xác định
 b) Tìm giá trị của x để B = 1
Câu 2: (4đ) Thực hiện phép tính
 2 2
a) 4 24 2 54 3 6 150 b) 
 2 5 2 5
 2
c) 3 2 4 2 3 d) 21 3 5 21
Câu 3: (2,5đ) Giải phương trình sau 
 2x 1
 a) 8x 4 9 2 18x 9 10 x2 10x 25 3
 9 b) 
 2
 x y 4 xy x y y x
Câu 4: (2đ) Cho biểu thức P = (với x > 0, y > 0
 x y xy
a) Rút gọn P b) Tìm y để P < 6
 2d 1 đ 21 3 5 21
 10 2 21
 21 3 
 2 0,25
 2
 7 3 
 21 3
 2
 0,25
 7 3
 21 3
 2
 3 7 3 7 3 
 2 0,25
 4 3
 2 6
 2
 0,25
3a 1,25 đ 1
 x 
 ĐK: 2 0,25
 2x 1
 8x 4 9 2 18x 9 10
 9
 4(2x 1) 3 2x 1 2 9(2x 1) 10
 2 2x 1 3 2x 1 6 2x 1 10
 5 2x 1 10 0,25
 2x 1 2
 2x 1 4
 2x 3 0,25
 3
 x 
 2
 Vậy tập nghiệm của phương trình là 0,25
 3
 S 
 2
 025
3b 1,25 đ x2 10x 25 3
 2
 x 5 3 0,25
 x 5 3 0,25
 x 5 3 hoặc x 5 3 0,25
 0,25
 x 8 hoặc x = 2 
 Vậy tập nghiệm của phương trình là
 S 2;8
 0,25
4a 1,25 đ Với x > 0, y > 0 , ta có:

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_i_mon_dai_so_lop_9_co_dap_an.docx