Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 6 (Có đáp án)

docx 19 trang ducvinh 23/11/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 6 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 6 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
Bài 1: (2,5 đ) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
 a) 26 + 4 .(3 + 12)
 b) 22 . 32 + 86 : 84
Bài 2: (2,5 đ) 
a) Điền số vào * để 1 ∗ là hợp số.
b) Điền số vào * để 36 ∗ chia hết cho 3.
Bài 3: (3,0 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
 a) 148 – ( 45 + x) = 2
 b) x là số nhỏ nhất khác 0 thỏa x ⋮ 6, x⋮ 8
 c) 54 ⋮ x ; 180 ⋮ x và 9 ≤ x < 15
Bài 4: (2,0 đ) Thư viện có một số sách Toán 6, nếu xếp thành từng bó 8 quyển, 10 quyển, 
12 quyển thì vừa đủ. Hỏi thư viện có bao nhiêu quyển sách Toán 6? Biết rằng số sách đó 
từ 350 đến 400 quyển. ĐỀ 2
 Bài 1: (2điểm) Thực hiện phép tính:
 a) 100 – (3 . 52 + 20 : 22 ) b) 176 : [24 – (17 – 9 )] 
 Bài 2: (4 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
 a) (x – 3) . 7 = 42 b) 2x + 15 = 52 
 c) x B(36) và x 5
 Bài 3: (3điểm)
 Tổng số học sinh khối 6 của trường khoảng từ 200 đến 250. Khi xếp hàng chào cờ, mỗi hàng 
có 10 học sinh hoặc 11 học sinh thì vừa đủ. Tính số học sinh của khối 6
 Bài 4: (1 điểm)
 Bạn Hoa đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 998. Hỏi bạn Hoa đã viết bao 
nhiêu chữ số. ĐỀ 3
Bài 1: (2 điểm) Cho các số 123; 369; 595; 690; 990. Trong các số sau số nào:
 a) Chia hết cho 2
 b) Chia hết cho 3
 c) Chia hết cho cả 2, 5, 3 và 9
Bài 2:(3 điểm) Thực hiện các phép tính một cách hợp lí:
a) (64 :6 - 72 : 3) : 12
b) 84 : 82 .52 + 48. 43
c) 2019 – [ 124 + (23- 5)2] : 7
Bài 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết x14 , x28 , x32 và 500 < x < 700 
Bài 4: (2.5 điểm) Học sinh khối 6 của một trường THCS có 195 học sinh nữ và 156 học sinh nam 
thao gia lao động. Giáo viên phụ trách muốn chia ra làm các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ bằng 
nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất mấy tổ. Mỗi tổ bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh 
nam?
Câu 5: (0.5 điểm) Trong một phép chia có số bị chia là 155 và số dư là 12. Tìm số chia và thương.
 --- HẾT --- Số học sinh nữ trong mỗi tổ là: 195 : 39 = 5 học sinh 0.25
 Số học sinh nam trong mỗi tổ là: 156 : 39 = 4 học sinh 0.25
5 Gọi b, q lần lượt là số chia và thương (b, q N; 12 < b)
 Ta có 155 = b.q + 12
 b. q = 155 -12 = 143 0.25
 Suy ra b.q = 13.11
 Mà b > 12 nên b = 13 và q = 11 0.25
 Vậy số chia bằng 13 và thương bằng 11 ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Bài Câu Nội dung Điểm
 Số chia hết cho 3 là: 3240, 645, 2133, 4578 0.5
 1 a)
 Số chia hết cho 5 là: 3240, 645 0.5
 Để 589 ∗ chia hết cho cả 2 và 5 thì * phải bằng 0
 0.5
 Thay * bằng 0 vào 589 ∗ ta được:
 b) 0.5
 5890 
 Vậy 5890 chia hết cho cả 2 và 5
 2 a)
 b)
 Vì 35 ⋮ x nên x ∈ Ư(35)
 Ta có: Ư(35) = {1;5;7;35} 0.5
 a)
 Vậy x ={1 ; 5 ; 7 ; 35} 0.5
 25 = 52
 3 0.25
 100 = 22.53
 Vì x ⋮ 25 nên x ∈ B(25)
 b) 0.25
 Ta có B(25) = {25 ; 50 ; 75 ; 100 ;...}
 0.25
 Vì x < 100 nên x = {25 ; 50 ; 75}
 0.25
 Ta có:
 25 = 52 0.25
 4 a)
 150 = 2.3.52 0.25
 ƯCLN(25,150) = 52 = 25 0.5
 Ta có:
 40 = 23.5 0.25
 b)
 50 = 2.52 0.25
 BCNN(40, 50) = 23.52 = 200 0.5
 Gọi số học sinh khối 6 của trường THCS Bình Chuẩn 
 (350 ≤ ≤ 400) 0.25
 Theo đề bài ta có:
 x – 7 ⋮ 12, x – 7 ⋮ 15, x – 7 ⋮ 18 0.25
 Suy ra x – 7 ∈ BC(12 ; 15 ; 18) 0.25
 Ta có: 
 12 = 22.3 0.25
 5 15 = 3.5
 18 = 2.32
 BCNN(12 ; 15 ; 18) = 22.32.5 = 180
 Suy ra BC(12 ; 15 ; 18) = B(180) = {0 ; 180 ; 360; 540 ;....} 0.25
 Vì 350 ≤ ≤ 400 nên x – 7 = 360 0.25
 Suy ra x = 367 0.25
 Vậy số học sinh khối 6 của trường THCS Bình Chuẩn là 0.25
 367 sinh ĐÁP ÁN ĐỀ 5
 Bài Đáp án Điểm
Bài 1 a/ A={0;1;2;3;4;5;6;7;8} 0,5
(2đ) A={x€N/x<9} 0,5
 b/ Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12} 0,5
 B(15)={0; 15; 30; 45;...} 0,5
Bài 2 a/ 380; 830; 130; 310. 0,5
(1đ) b/ 180; 810. 0,5
Bài 3 a/ (8 . 30 – 60) : 3 
(2,5đ) =(240-60):3 0,5
 =180:3 0,5
 =60 0,25
 b/ 5 . 32 – 45 : 43 + 59
 =5. 9 – 4 + 59 0,5
 =45 - 4 + 59 0,25
 = 41 + 59 0,25
 =100 0,25
Bài4 a/ 2x – 25 = 13
(2,5 đ) 2x=13 + 25 0,25
 2x= 38 0,25
 x=38:2 0,25
 x=19 0,25
 Vậy x=19 0,25
 b/Vì 24  x ; 32 x ; 48x và x lớn nhất 0,25
 Nên x€ƯCLN(24;32;48) 0,25
 24 = 23.3; 32 = 25; 48 = 24 . 3 0,25
 BCNN(24;32;48)= 23 = 8 0,25
 Vậy x= 8 0,25
Bài 5 Gọi x(học sinh) là số học sinh tham gia diễu hành (x€N*) 0,25
(2đ) Theo đề bài ta có: x10 ; x 15 ; x18 và 400 ≤ ≤ 500 0,25
 Do đó: x€BC(10,15,18) và 400 ≤ ≤ 500 0,25
 10 = 2.5; 15 = 3.5; 18 = 2.32 0,25
 Tìm được BCNN(10,15,18) = 2.32 .5 =90 0,25
 BC( 10,15,18) =B(90)= {0;90;180;270;360;450;540} 0,25
 vì x€BC(10,15,18) và 400 ≤ ≤ 500 nên x = 450 0,25
 Vậy số học sinh tham gia diễu hành là 450 học sinh 0,25 ĐÁP ÁN ĐỀ 6
I) TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (2điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A D A B C B A D
Câu 2: (1điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm.
 Câu a b c d
 Đáp án S S S Đ
II) TỰ LUẬN: (7 điểm)
 Câu Đáp án Biểu điểm
 3128 – (5x + 28) = 3.103 
 3128 – (5x + 28) = 3000 0,25
 1
 5x + 28 = 128 0,25
 (1đ)
 5x = 100 0,25
 x = 20 0,25
 Ta có: x25, x30, x45 và 0 < x £ 1300 
 x BC(25;30;45) và 0 < x £ 1300 0,25
 25 = 52
 30 = 2.3.5 0,5
 2
 45 = 32.5
 (1,5đ)
 BCNN(25; 30; 45) = 2.32.52 = 450 0,25
 BC(25; 30; 45) = B(450) ={0; 450; 900; 1350;...} 0,25
 0,25
 Vì x BC(25;30;45) và 0 < x £ 1300 nên x Î {450; 900}
 + Gọi a là số phần được chia ( a N * ) 0,25
 Theo đề bài, ta có 80a,36a,104a và a lớn nhất 0, 5
 a = ƯCLN (80, 36, 104) 0,5
 3 Tìm được a = 22 = 4 0,5
 (2,5đ) + Khi đó: Số quyển tập trong mỗi phần thưởng là : 80 : 4= 20 0,25
 (quyển) 0,25
 Số thước trong mỗi phần thưởng là : 36 : 4 = 9 (thước) 0,25
 Số bút trong mỗi phần thưởng là : 104 : 4 = 26 (bút)
 4 4a7b 2,5 b = 0
 (1đ) ĐỀ 7
 1. Dùng ba trong bốn chữ số 2;5;7;0. Hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các 
 số đó:
 a) Chia hết cho 5
 b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
 c) Chia hết cho 2;3;5;9
 2. Tìm số tự nhiên x biết: 
 a) (10 – 4x) +120: 23 = 17
 b) x24 , x30 và x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0
 c) 120x,144x và 10 < x <20
 3. Cho a = 372 ; b = 156
 a) Tìm ƯCLN(a,b)
 b) Tìm BCNN(a,b)
 4. Số học sinh của khối 6 chưa tới 1000 học sinh. Nếu cho học sinh xếp hàng, mỗi hàng xếp 
15; 16 hoặc 18 thì vừa đủ. Tính số học sinh của khối 6.
 5. Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho: 180 – 132 x < 20 : (23 – 7) BCNN(15 ;16 ;18) = 24.32.5 = 720
 BC(15 ;16 ;18) = B(720) = {0; 720 ;1440 ;}
 Mà x BC(15 ;16 ;18) và 0 < x < 1000 nên x = 720
 Vậy số học sinh của khối 6 là 720 học sinh.
5 180 – 132 x < 20 : (23 – 7) 1đ
 180 – 169 x < 20 : (8 – 7)
 11 x < 20 : 1
 11 x < 20 
 x {11;12;13;14;15;16;17;18;19}
 Vậy A = {11;12;13;14;15;16;17;18;19} ĐÁP ÁN ĐỀ 8
 a) 3240; 2018 0,5
Bài 1 b) 3240; 835 0,5
(2,0đ) c) 3240; 5319 0,5
 d) 3240 0,5
 Vì 108  x ; 180  x 
 0,25
 Nên x ƯC(108, 180)
 Ta có: 108 = 22.33 0,25
Bài 2 180 = 22.32.5 0,25
(1,5đ) ƯCLN(108,180) =22.32 = 36 0,25
 ƯC(108, 180) = Ư(36)={1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36} 0,25
 Vì 15 ≤ x nên x { 18; 36}
 0,25
 Vậy M = {18; 36}
 a) 33.2 + 100: 52
 = 27.2 + 100:25 0,5
 = 54 + 4 0,25
 = 58 0,25
Bài 3
 c) 158 + [ 53: (62 - 57) 2] 
(2,0đ)
 = 158 + [53 : 52] 0,25
 = 158 + [ 125 : 25] 0,25
 = 158 + 5 0,25
 = 163 0,25
 Ta có: 15 = 3.5 0,5
Bài 4 25 = 52 0,5
(2,0đ) BCNN(15, 25) = 3.52 = 75 0,5
 BC(15, 25) = B(75) = {0; 75; 150; 225;.} 0,5
 Gọi a là số tổ cần tìm 0,25
 Vì 24  a ; 108  a và a nhiều nhất, nên a = ƯCLN (24, 108) 0,5
 3
Bài 5 Ta có: 24 = 2 .3 0,5
 2 3
(2,5đ) 108 = 2 .3 0,5
 ƯCLN (24, 108) =22.3 = 12 . Nên a = 12 0,5
 Vậy có thể chia được nhiều nhất 12 tổ 0,25

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_ii_mon_dai_so_khoi_6_co_dap_an.docx