Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 8 (Có đáp án)

docx 24 trang ducvinh 23/11/2025 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 8 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương II môn Đại số Khối 8 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
Bài 1: (3 điểm). Rút gọn phân thức:
 6x 2 y2 5x2 10xy 16 (x 1)2
 a)A= b) B = c)C = 
 8xy5 2(2y x) x2 10x 25
Bài 2: (6 điểm). Thực hiện các phép tính:
 6x 9 4x - 1 7x - 1
 a) + b) - 
 2x + 3 2x + 3 3x2 y 3x2 y
 6x3 (2y 1) 15 2 6 
 c)  d) ― : + 
 5y 2x3 (2y 1) 2 36 2 6 2 6 6 
 x x 8 2x 6 x
 2 2 : 2 
 x 64 x 8x x 8x 8 x
Bài 3: (1 điểm).
 x3 x2 2
 Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A = (với x 1) có giá trị là một số 
 x 1
nguyên. 6.(2 6) ( 6) 
 = . + 0,25
 .( 6).( 6) 2 6 6 
 6 
 = - = -1
 6 6 0,25
 x3 x2 2 x3 x2 2 x2 (x 1) 2 2
 Vì = = x2 
 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1
 0,5
Bài 3
1 điểm Nên biểu thức A có giá trị nguyên khi x – 1 Ư(2) = {-
 1;-2;1;2) 0,5
 Suy ra x ∈{0;-1;2;3} ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu Đáp án Điểm
 1 6xy 3y
 a) A = 
 8xy2 4y 2 0.5
 3y(2x 1)
 A = 
 4y 2 (2x 1) 0.5
 3
 A = 
 4y
 B x2 4x 4
 B = 2
 b) x 4
 2 0.5
 (x 2)
 B 
 (x 2)(x 2)
 0.5
 (x 2)
 B 
 (x 2)
 2x2 y 3xy
 c) C = 
 8x3 27
 xy(2x 3) 0.5
 C 
 (2x 3)(4x2 6x 9) 0.5
 xy
 C 
 4x2 6x 9
 2 1 3
 a) A = 
 x 1 x 1 0.25
 x 1 3(x 1)
 A 
 (x 1)(x 1) (x 1)(x 1) 0.25
 x 1 3x 3
 A 0.25
 (x 1)(x 1)
 0.25
 4x 2
 A 
 (x 1)(x 1) 0.25
 2(x 1)
 A 
 (x 1)(x 1)
 2
 A 0.25
 x 1
 0.25
 x 3 2y 
 b) B = . 1 0.25
 x y x y 
 0.25
 x 3 x y 2y 
 B . 
 x y x y x y 
 0.25 ĐỀ 3
Bài 1 (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức:
 x2 5x 6
 a)
 x2 4
 x2 xy
 b)
 5xy 5y2
Bài 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính:
 5x 1 3y 1 5x
 a) 
 6 x2 y 6 x2 y 6 x2 y
 4x 1 3
 b) :
 4 y 4x 9x 9 y
 x2 4x 4
Bài 3 (2,5 điểm) Cho phân thức A = 
 x2 4
 a) Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức A xác định.
 b) Rút gọn A
 c) Tính giá trị của A tại x = 2020
Bài 4 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
 2 4 2 1 
 2 : 2 
 x 2 x 4x 4 x 4 2 x 
 ---------------Hết-------------- x2 4x 4
 x2 4
 ( x 2 )2
 b) ( x 2 )( x 2 ) 0,5
 x 2
 x 2
 0,5
 Tại x = 2020 thì
 c) 2020 2 2018 1009 0,5
 A = 
 2020 2 2022 1011
 2 4 2 1 
 2 : 2 
 x 2 x 4x 4 x 4 2 x 
 2 4 2 1 
 2 : 0,5
 x 2 ( x 2 ) ( x 2 )( x 2 ) x 2 
 2( x 2 ) 4 2 ( x 2 ) 
 2 2 : 
 ( x 2 ) ( x 2 ) ( x 2 )( x 2 ) ( x 2 )( x 2 ) 0,5
 2( x 2 ) 4 2 ( x 2 )
4 2 :
 ( x 2 ) ( x 2 )( x 2 ) 0,25
 2( x 2 2 ) 2 x 2
 :
 ( x 2 )2 ( x 2 )( x 2 ) 0,25
 2x ( x 2 )( x 2 )
 .
 ( x 2 )2 ( x )
 0,25
 2( x 2 )
 x 2 0,25 ĐÁP ÁN ĐỀ 4
 x2 x x(x 1) x
 3x 3 3(x 1) 3 1.0
 16x2 y(x y)
 b /
 Câu 1 12xy(x y)
 16x2 y 4x
(3 điểm) 
 12xy 3 1.0
 x2 7x
 c /
 x2 49
 x(x 7)
 (x 7)(x 7)
 x
 0.5
 x 7
 0.5
 Câu 2 3x 9
 x 3 x 3
(3 điểm )
 3x 9
 x 3 0.5
 3(x 3)
 3
 x 3
 0.5
 6x 3 4x2 1 6x 3 3x2 0,25
 b) : . 
 x 3x2 x 4x2 1
 3(2x 1).3x 2
 = 
 x(2x 1)(2x 1)
 0,25
 9x
 = 
 2x 1
 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 5
 BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 A. y 2 2y 4y 2 16 .y 0,5
 4y 2 16 A 
 2
 2 4y. y 4 4y. y 2 . y 2 
 y 2y y A 4. y 2 0,5
 y. y 2 y. y 2 
2 2 3a. a 1 0,5
 3a 3a 
 1 a a 1 0,5
 3.a
 3a 5x 3 2x 6 5x 3 (2x 6) 0.5
 x 1 x 1 x 1 x 1
 3x 3
 3 
 x 1 0.5
 3b x x 1 x 10 x x 1 x 10 0.5
 x 3 x 3 x 3 x 3
 3x 9
 3 
 x 3 0.5
4 2x 1 2x 1 4x
 : 
 2x 1 2x 1 10x 5
 2 2
 2x 1 2x 1 10x 5 1
 .
 2x 1 2x 1 4x
 4x2 4x 1 4x2 4x 1 5 2x 1 
 . 1
 2x 1 2x 1 4x
 8x.5 2x 1 10
 2x 1 2x 1 .4x 2x 1 1
5a a) ĐK: x2 4 0 => (x 2)(x 2) 0 x 2 1
5b x2 4x 4 (x 2)2 x 2 1
 A = 
 x2 4 (x 2)(x 2) x 2
5c + Với x = - 1 0,5
 giá trị của phân thức xác định, khi đó phân thức 
 ( 1) 2 1
 có giá trị 
 ( 1) 2 3 0,5
 + Với x = 2giá trị của phân thức không xác định. ĐÁP ÁN ĐỀ 6
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 1 x 1 1 3 0,75
 a) = Vì (x+1).(x-1) = (x2 -1).1 b) 
 ( 1,5 điểm) x2 1 x 1 x 2
 x 2 0,75
 không bằng Vì 3.(x2 - 4) (x+ 2)(x- 2)
 x2 4
 Câu 2 6x2 y2 3x 0.75
 a) 
( 1,5 điểm) 8xy5 4y3
 x2 xy x(x y) x 0,75
 b) 
 5xy 5y2 5y(x y) 5y
 Câu 3 y 2y 3y y 1,0
 a) 
( 4,0 điểm) 3x 3x 3x x
 6x3 (2y 1) 15 6x3 (2y 1)15 9 1,0
 b)  = 
 5y 2x3 (2y 1) 5y 2x3 (2y 1) y
 x2 25 x2 25 0,5
 c) 
 2x 10 10 2x 2 x 5 2 x 5 
 0,5
 x2 25
 2 x 5 0,5
 x 5 x 5 
 2 x 5 0,5
 x 5
 2
 Câu 4 a) Biểu thức A xác định khi x2 1 0 0,25
( 3,0 điểm) x 1 x 1 0 0,5
 0,25
 x 1
 2
 x2 2x 1 x 1 0,5
 b) A 2 
 x 1 x 1 x 1 
 x 1
 0,5
 x 1
 x 1 2 0,25
 c) A 1 
 x 1 x 1
 2
 Biểu thức A nhận giá trị nguyên khi Z 0,25
 x 1
 2 x 1 x 1 Ư 2 
 0,25
 x + 1 1 – 1 2 – 2
 x 0 – 2 1 – 3
 0,25
 Vì x Z nên x 3; 2;0;1

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_ii_mon_dai_so_khoi_8_co_dap_an.docx