Đề kiểm tra chương II môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)

docx 23 trang ducvinh 23/11/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra chương II môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương II môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương II môn Đại số Lớp 6 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
Bài 1: ( 3đ) Thực hiện phép tính. (Tính nhanh nếu có thể).
 a) 13 . | ― 45| – 45 . 113 – 15
 b) 221 + ( ―3)2 . [ (-5) . 8 -4]
 c) (– 83 ) - ( -24) + 16
 Bài 2. ( 3đ) Tìm số nguyên x, biết:
 a) X – 14 = -26
 b) (-24) + 3x = - 123
 c) | | - 11= -2
 Bài 3: 
 a) Tìm tất cả các ước của 12 ; -26
 b) Tìm năm bội của mỗi số -4; 7
 Bài 4. Tính tổng tất cả các số nguyên x, biết:
 a) -5< x< 3
 b) | | ≤ 4 a) Vì -5< x< 3
 Nên x ∈ { -4;-3;-2;-1;0;1;2} 0,5
 Vậy tổng tất cả các giá trị của x là:
 -4 + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 0,25
 = -7 0,25
b) Vì | | ≤ 4
 Nên x ∈ { -4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4} 0,5
 Vậy tổng tất cả các giá trị của x là:
-4 + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 +3 +4 0,25
= 0 0,25 ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu Đáp án Điểm
 1 a)43 23 ( 4)3
 0,5
 = 64 23 ( 64) 0.5
 = 64 ( 23) ( 64) = 64 ( 64) ( 23) 0.25
 = 0 ( 23) 23
 0.5
 b)17.45 17.55 0.5
 = 17.(45 55)
 0.5
 = 17.100 1700
 0.5
 2
 c)132 234 (2 6) 0.25
 = 132 234 (4 6) 132 234 ( 2)
 = 132 232 132 ( 232)
 = 100
 2 a)x 12 34
 x 34 12 0.25
 0.25
 x ( 34) ( 12) 0.25
 x 46
 b)30.x 35 ( 5)3 0.25
 0.25
 30.x 35 125 0.25
 30.x 125 35 0.25
 30.x 90 0.25
 x ( 90) :30
 0.5
 x 3 0.5
 c) x 1 4 0.5
 x 1 4 hoặc x 1 4
 x 4 1 x ( 4) 1
 x 5 x 3
 3 a) Tìm tất cả các ước nguyên của 12
 Tất cả các ươc nguyên của 12 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 4; -4; 1.0
 6; -6; 12; -12 ĐỀ 3
Câu 1 (2đ): Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần.
 2; -1; -5; 21; 0; -13; 10
Câu 2 (4đ): Tính.
a) -25 - ( 12 - 25)
b) [123 - 42.5 + (-13)] : 5
c) 125.(-35) + 125.(-66) + 125
d) 5 8 + 75 - 13 
Câu 3 (3đ): Tìm x.
a) x - (-17) = 15 
b) 3x - 8 = (-12) + 28
c) x 1 5
Câu 4:(1đ) Tính tổng các số nguyên x, biết rằng -5 x < 6 ĐỀ 4
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
 a) - (55 - 123) + (100 - 123) 
 b) (- 12).25 + (- 12).74 + (-12)
 c) 199 – {36 : [-(32 : 3)]2
Bài 2: (3đ) Tìm số nguyên x, biết:
 a) x - 15 = - 8 + 15 
 b) 3x + 12 = - 48
 c) |2x+2| - 1 = 7
Bài 3: (2đ) Tính tổng tất cả các số nguyên x, biết:
 a) -5 < x < 6 b) x 4
Bài 4: (1đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -23 ; 0; - 6; 7; 9 
Bài 5: (1đ) Tìm tất cả các ước và năm bội của -6
 --- Hết ---
 (Học sinh không được sử dụng máy tính) * 2x +2 = 8
 2x = 8-2 0,25
 2x = 6
 x = 6 : 2
 0,25
 x = 3
 * 2x +2 = - 8
 2x = -8-2
 2x = -10
 x = (-10) : 2
 x = -5
 Vậy x = 3 hoặc x= -5 
 Bài 3 a) Vì -5 < x < 4 nên x 4 ; 3 ; 2 ; 1; 0; 1; 2; 3  0,5
(0,5đ) Tổng là: - 4 + ( - 3 + 3) + ( - 2 + 2) + ( - 1 + 1) + 0 = -4 0,5
 b) Vì x 4 nên x 4 ; 3 ; 2 ; 1; 0; 1; 2; 3 ;4 0,5
 Tổng là: (- 4+ 4) + ( - 3 + 3) + ( - 2 + 2) + ( - 1 + 1) + 0=0 0,5
 Bài 4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -23; -6; 0; 7; 9 1
 (1đ)
 Bài 5 Ước của -6 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6 0,5
 (1đ) Năm bội của -6 là: 0; 6; -6; 12; -12 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 5
Câu Đáp án Điểm
1 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 1đ
 -11; -10; 0; |-9|; 10; 12; 23
2 a) 3đ
 10 - 7
 = 10 – 7 = 3
 b) 
 (-8)-[(-5) + 8] = (-8) – 3 = -11 
 c)
 (-4).(-25) = 4.25 =100
 d) 127 - 18.( 5 - 6)
 = 127 – 18.(-1)
 =127 + 18 = 145 
 e) (-2)3.(125 - 3000)
 = (-8). (125 – 3000)
 = (-8).125 – (-8).3000
 = (-1000) + 24000 = 23000
 g) 510.(2-128) - 128.(-510) 
 = 510.2 – 510.128 + 128.510
 = 510.2 + (- 510.128 + 128.510)
 = 1020 + 0 = 1020
3 a) x 3 5.22 2đ
 |x + 3|= 5.4
 |x+3| =20
 x + 3 = 20 hoặc x + 3 = - 20
 1) x + 3 = 20
 x = 20 – 3 
 x = 17
 2) x + 3 = -20
 x= -20 – 3 
 x = -23
 Vậy x = 17 hoặc x = -23
 b) 6x – ( - 5) = 17
 6x + 5 = 17
 6x = 17 – 5
 6x = 12
 x = 12 : 6
 x = 2
 Vậy x = 2
4 a) Ta có -5 < x < 5và x  2đ
 Nên x 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4 ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. – ( – 5) = – 5 B. – (– 5) = 5 C. | – 5| = – 5 D. – | – 5| = 5
Câu 2: Tập hợp các số nguyên là ước của 8 là:
A. {1; 2; 4; 8} B. {-1; -2; -4; -8} C. { -8; -4; -2; -1; 0} D. {-8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8} 
Câu 3: Cho a, b là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây đúng?
A. a.b > 0 B. a.b 0 D. a + b ∈ N
Câu 4: Số đối của số 52 là
A. - 52 B. 52 C. |–( ― 52)| D. Một kết quả khác.
Câu 5: Giá trị của (-3)3 bằng:
A. 9 B. -9 C. 27 D. -27
Câu 6: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần:
A. {-1; 0; 1; 2; 3} B. {3; 2; 1; 0; -1} C. {0; -1 ; 1; 2; 3} D. {2; -1; 0; 1; 3}
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1 : Tính (3 điểm)
a) | ―18| + 12 b) 289 – (39 + 289) c) – 56 + 8(11 + 7)
Câu 2 : So sánh (2 điểm)
a) (-17).5 với (-5). (-2) b) 19.6 với (-17).(-10)
Câu 3 : Tìm số nguyên x biết (2 điểm)
a) 2x – 16 = 40 b) | ― 3| = 7
 ---------------Hết-------------- x = 7 + 3 hoặc x = -7 + 3 0,25
 x = 10 hoặc x = 4 ĐỀ 8
Bài 1:Thực hiện các phép tính (5điểm)
a) (–25) .7 . (–4) b) 49 + (–16) + (–49) + (–14)
c) 31 . (–109) + 31 . 9 d ) (192 – 37 + 85) – (85 + 192)
 e) | -5 | . (-7) + 4 . (-9)
Bài 2:Tìm số nguyên x biết: (4 điểm) 
 a) 4 . x = –28 b) 3x + 7 – 9x = –11 c) | x | - 9 = -2 + 17
Bài 3(1 điểm): Tính tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 100.
 ĐÁP ÁN ĐỀ 8
 BÀI ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
 a) (–25) .7 . (–4) = (-25) . (-4) . 7 = 100 . 7 = 700 1 đ
 b) 49 + (–16) + (–49) + (–14) = 49 + (-49) + (-16) + (-
 14) 1 đ
 = 0 + (-30) = -30
 c) 31 . (–109) + 31 . 9 = 31 . (-109 + 9) = 31 .(- 100) =- 1 đ
 3100
 d ) (192 – 37 + 85) – (85 + 192) = 192 – 37 + 85 – 85 – 
 1 192 1 đ
 = 192 – 192 + 85 – 85 – 37 = 0 + 0 – 37 = -37 
 e) | -5 | . (-7) + 4 . (-9) 1đ
 = 5 . (-7) + (-36)
 =( -35 )+ (-36) = -71
 a) 4 . x = –28
 x = -28 : 4 = -7 1 đ
 2 b) 3x + 7 – 9x = –11
 3x – 9x = -11 – 7
 (3 – 9).x = -18 1,5đ
 -6x = -18 ĐỀ 9
Bài 1: (2đ)
 a) Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: - 124; + 385; 1017; - 29
 b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: -127; + 75; 0; - 1107; 23 
Bài 2: (3,5 đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
 a) (-39) . (+7) 
 b) (- 297 - 1005 + 370) - (370 - 1005) 
 c) (- 143) + (- 143).127 - (- 143).28 
 d) 266 + {[250 : (19 – 24)3]. 3} 
Bài 3: (2,5 đ)Tìm số nguyên x, biết:
 a) x - 25 = - 52
 b) 72 + 9x = 27 
 c) |36 – 3x| = 45 
Bài 4: (1đ) Tính tổng tất cả các số nguyên a, biết: -135 < a ≤ 135 
Bài 5: (1đ)
 a) Tìm tất cả các ước của số nguyên - 32 
 b) Tìm bội của số nguyên 13 
 ĐÁP ÁN ĐỀ 9
 Bài 1 a) |- 124| = 124 0,25
 (2,0đ) |+ 385| = 385 0,25
 |1017| = 1017 0,25
 |- 29| = 29 0,25 3x = 36 - 45 3x = 36 - ( -45)
 3x = - 9 3x = 81
 x = - 9 : 3 x = 81 : 3
 x = - 3 x = 27
 Vậy x = - 3 hoặc x = 27 0,5
Bài 4 -135 < a ≤ 135
 (1 đ) nên a { - 134 ; - 133; ...; -1; 0; 1; ...; 133; 134; 135} 0,5
 Tổng là: (- 134) + (-133) +  + (-1) + 0 + 1 +  + 133 + 134 
 + 135
 0,25
 = 135 + [( - 134) + 134] + [(- 133) + 133] +... + [(- 1) + 1] + 0 
 0,25
 = 135
Bài 5 a) Các ước của số nguyên – 32 là: 
 (1đ) 1; -1; 2; -2; 4; - 4; 8; -8; 16; -16; 32; -32. 0,5
 b) Các bội của số nguyên 13 là: 0,5
 0; 13; -13; 26; -26; 39; -39;  

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_ii_mon_dai_so_lop_6_co_dap_an.docx