Đề kiểm tra chương II môn Hình học Lớp 6 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương II môn Hình học Lớp 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương II môn Hình học Lớp 6 (Có đáp án)
ĐỀ 1 Bài 1: (2,5 đ) Vẽ tam giỏc ABC , biết ba cạnh AB = 3cm ; AC = 4cm ; BC = 5cm ( nờu cỏch vẽ tam giỏc ). Bài 2: (2,5đ) Cho và là hai gúc kề bự, biết = 600. Tớnh số đo ? Bài 3: (5 đ) Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox.Vẽ hai tia Ot, Oy sao cho: 푡= 300; = 600. a/ Tia Ot cú nằm giữa hai tia Ox và Oy khụng ? Vỡ sao ? b/ So sỏnh : 푡 và 푡 c/ Tia Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng ? Vỡ sao? d/ Gọi Om là phõn giỏc của gúc xOt. Tớnh số đo gúc mOy? ĐÁP ÁN ĐỀ 1 - Bài Nội dung Điểm B Cỏch vẽ : (1đ) - Vẽ đoạn thẳng AC = 4 cm 1 - Vẽ cung trũn tõm A , bỏn kớnh 3 cm 2,5 - Vẽ cung trũn tõm C , bỏn kớnh 5 cm A C - Gọi B là giao điểm của hai cung trũn trờn Vẽ đoạn thẳng BA ; BC ; ta cú tam giỏc ABC m 1 60 x O y Ta cú: + = 1800 (Vỡ hai gúc kề bự) 2 + 600 = 1800 0,5 = 1800 – 600 0,25 = 1200 0,25 0,5 ĐỀ 2 Bài 1: (2.5 điểm) Vẽ gúc a) Vẽ gúc xOy cú số đo bằng 750 b) Vẽ gúc mOn cú số đo bằng 1200. Vẽ Oa là tia phõn giỏc của gúc mOn. Bài 2: (2.0 điểm) Hóy dựng compa và thước thẳng để vẽ tam giỏc ABC biết, AB = 5cm, BC = 4cm và AC = 6cm Bài 3: (5.5 điểm) Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ là tia Ox, vẽ xễy = 300, xễz = 600 a) Trong ba tia Ox, Oy và Oz thỡ tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao? b) Tớnh số đo yễz và so sỏnh xễy và yễz? c) Tia Oy cú là tia phõn giỏc của xễy khụng? Vỡ sao? d) Vẽ Ox’ là tia đối của ta Ox. Tớnh zễx’? ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Cõu Đỏp ỏn Điểm 1 a) Vẽ hỡnh đỳng, chớnh xỏc số đo 1.0 1.5 b) Vẽ hỡnh đỳng, chớnh xỏc số đo 2 Vẽ hỡnh đỳng, chớnh xỏc số đo 2.0 3 z y 0.5 x x O a) Trờn cựng một nửa’ mặt phẳng cú bờ là tia Ox, ta cú xễy < xễz ( 300 < 600) 0.5 0.5 nờn tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz a) Vỡ tia Oy nằm giữa Ox và Oz nờn 0.5 0.5 xễy + yễz = xễz 300 + yễz = 600 0.25 yễz = 600 - 300 yễz = 300 0.5 ĐỀ 3 Bài 1: Vẽ ABC biết : BC = 5 cm , AB = 4 cm , AC = 3 cm. Bài 2: Vẽ hai gúc kề bự MON, NOP, biết MOˆN 1350 . Tớnh số đo gúc NOP? Bài 3: Trờn một nửa mặt phẳng bờ cú chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho : xOˆy 350 , xOˆz 1150 a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao? b) Tớnh số đo của yOˆz ? c) Vẽ Ot là tia phõn giỏc của yOˆz , tớnh zOˆt và tOˆx ? ĐÁP ÁN ĐỀ 3 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 2 A 3cm 4 cm C B 5 cm 2 2 N x 135 P O M Ta cú gúc MON và gúc NOP là hai gúc kề bự nờn: MOˆN NOˆP 1800 1350 NOˆP 1800 NOˆP 1800 1350 NOˆP 450 3 t z 6 y O x ĐỀ 4 Bài 1: (2 điểm) Vẽ ΔABC biết AB = 7cm, AC = 4cm, BC = 6cm. Nờu cỏch vẽ. Bài 2: (3 điểm) Cho AOˆB và BOˆC kề bự, biết AOˆB 1300 a) Tớnh gúc BOˆC ? ˆ b) Vẽ OD là tia phõn giỏc của AOB . Bài 3: (5 điểm) Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao chox Oˆy 600 ; xOˆz 1200 . a) Tia Oy cú nằm giữa hai tia Ox, Oz khụng? Vỡ sao? b) Tớnh yOˆz . c) Chứng tỏ tia Oy là tia phõn giỏc của gúc xOˆz . d) Vẽ Ot là tia đối của tia Oy. Tớnh gúc xOˆt . Bài Đỏp ỏn Điểm Cỏch vẽ: 0,5đ - Vẽ đoạn thẳng AB = 7cm. - Vẽ cung trũn tõm A, bỏn kớnh 4cm. 0,5đ - Vẽ cung trũn tõm B, bỏn kớnh 6cm. - Lấy một giao điểm của hai cung trờn gọi giao điểm đú là giao điểm C. - Vẽ đoạn thẳng BC, AB. 0,5đ Ta được ΔABC. Hỡnh vẽ: 1 C 0,5đ 4cm 6cm A 7cm B B 1đ 0 130 500 A O C 2 a, Ta cú: AOˆB và BOˆC kề bự AOˆB BOˆC 1800 1đ xOˆt 600 1800 xOˆt 1800 600 xOˆt 1200 => IãMK 130 65 0,25 Vậy IãMK 65 0,25 c) Tia MI là tia phõn giỏc của Nã MK 0,25 Vỡ tia MI nằm giữa hai tia MN và MK (theo cõu a) 0,25 và Nã MI IãMK( 650 ) (theo cõu b) 0,25 d) Vỡ tia MT và tia MI là hai tia đối nhau nờn IãMT là gúc bẹt 0,25 Do đú, tia MN nằm giữa hai tia MT và MI 0,25 Ta cú: TãMN Nã MI Tã MI Hay TãMN 65 180 => TãMN 180 65 0,25 Vậy TãMN 115 0,25 ĐỀ 7 Cõu 1.(2 điểm) Vẽ hỡnh theo cỏch diễn đạt bằng lời sau (vẽ trờn cựng một hỡnh): a) Gúc xOy b) Tia OA nằm trong gúc xOy c) Điểm B nằm trong gúc xOy. Cõu 2. (3 điểm) Vẽ hai gúc kề bự AOB và BOC. Biết số đo gúc AOB bằng 80°. Tớnh số đo gúc BOC. Cõu 3. (5 điểm). Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho = 50°, = 130°. a) Tớnh . b) Gọi Ot là tia đối của tia Ox. Tia Oz cú phải là tia phõn giỏc của gúc yOt khụng? Vỡ sao? ----------HẾT-------- ĐÁP ÁN ĐỀ 7 Cõu Nội dung Điểm a) 1 b) 0,5 c) 0,5 Cõu 1 Vỡ hai gúc AOB và BOC kề bự nờn 0,25 + = 180° 0,5 80° + = 180° 0,25 = 180° ―80° 0,25 = 100° 0,25 Cõu 2 1,5 ĐỀ 8 Cõu 1 (3đ): Vẽ tam giỏc ABC , biết ba cạnh AB = 3cm ; AC = 4cm ; BC = 5cm (nờu rừ cỏch vẽ tam giỏc). Cõu 2 (7đ): Trờn nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho gúc xOz bằng 650 , gúc xOy bằng 1300. a/ Trong ba tia Ox, Oy, Oz. Tia nào nằm giữa hai tia cũn lại ? Vỡ sao? b/ Tớnh gúc yOz ? c/ Chứng tỏ tia Oz là tia phõn giỏc của gúc xOy. d/ Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Tớnh gúc xOx’. Vẽ đỳng tam giỏc KBC. KB = 2 cm; BC = 3 cm; KC = 4 cm 0,5 * Cỏch vẽ: Vẽ đoạn thẳng KC = 4cm B Vẽ cung trũn tõm K, bỏn kớnh 2cm 0,25 Bài 3 Vẽ cung trũn tõm C, bỏn kớnh 3cm (1,5đ) Lấy giao điểm của hai cung trũn và 47° gọi đú là giao điểm B K C 0,25 Vẽ đoạn thẳng KB và BC ta được KBC Bã KC = 470 0,5 - Vẽ hỡnh đỳng a, b, c 0,5 - Vẽ hỡnh đỳng d) 0,25 a) Tia Ey nằm giữa hai tia Ex và Ez, Vỡ trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ 0,75 chứa tia Ex, ta cú: xã Ey xã Ez (650 < 1300) b) Vỡ tia Ey nằm giữa hai tia Ex và Ez 0,25 nờn ta cú: z y xã Ey ãyEz xã Ez 0,25 B 0,25 Hay 65 ãyEz 120 130° 0,25 => ãyEz 130 65 65° E ã x 0,25 Bài 4 Vậy yEz 65 (5,0đ) c) Tia Ey là tia phõn giỏc của xã Ez A 0,25 Vỡ Ey nằm giữa hai tia Ex và Ez (cõu a) 0,25 và xã Ey ãyEz (theo cõu b) t 0,25 d) Vỡ tia Et và tia Ey là hai tia đối nhau nờn tảEy 1800 0,25 Do đú, tia Ez nằm giữa hai tia Et và Ey, ta cú: 0,25 ãyEz zảEt tảEy Hay 650 zảEt 1800 => zảEt 1800 650 =1150 0,25 e) Vỡ A Et, B Ey mà Et, Ey là hai tia đối nhau nờn A, E, B thẳng hàng 0,25 => AB là đường kớnh (E; 2,5cm) 0,25 =>AB = 2. 2,5 = 5 (cm) 0,25
File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_ii_mon_dai_so_lop_6_co_dap_an.docx

