Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 7 (Có đáp án)

doc 15 trang ducvinh 23/11/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 7 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 7 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
Câu 1 : (1,5 điểm)
 Trong một lần kiểm tra sức khỏe của các cán bộ y tế địa phương. Kết quả thống 
kê số cân nặng (tính theo kg) của các học sinh lớp 7C được ghi trong bảng sau: 
 Số cân nặng 30 31 35 39 42 45 49 50 51
 Số học sinh 4 11 7 0 6 8 7 1 0
 a) Bảng trên là bảng gì?
 b) Dấu hiệu ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?
Câu 2: (3,5 điểm)
Theo dõi thời gian làm một bài tập toán (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm 
được bài) được ghi trong bảng sau:
 5 14 8 5 5 11 14 9 8 9
 10 10 8 8 10 9 8 11 8 8
 9 7 9 9 9 14 9 7 9 14
 a) Số các giá trị khác nhau ? Hãy liệt kê ? 
 b) Lập bảng “tần số” và nhận xét. 
Câu 3: (4 điểm) 
Kết quả số từ dùng sai trong một bài văn của các học sinh lớp 7 D được ghi trong 
bảng sau:
Số từ dùng sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8
 (x)
Số bài có từ sai (n) 9 3 11 2 4 4 3 0 2 N = 38
 a) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) và tìm mốt 
của dấu hiệu. 
 b) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng. 
Bài 4: (1 điểm) 
Thống kê số lượng học sinh nữ ở từng lớp trong một trường trung học cơ sở được ghi 
lại ở bảng sau: 
 Số học sinh nữ (x) 12 14 b 20 22 24
 Số lớp(n) 2 4 4 1 7 2 N= 20
 Tìm số học sinh nữ b, biết số học sinh nữ trung bình của trường đó là 18,3.
 --- HẾT --- 12.2 14.4 b.4 20.1 22.7 24.2
 Bài 4 X 0,25
 20
(1 điểm)
 Vì X 18,3 suy ra: 
 12.2 14.4 b.4 20.1 22.7 24.2
 =18,3 
 20 0,25
 24 56 4b 20 154 48 18,3.20
 4b=366-(24+56+20+154+48) 0,25
 4b=64
 b=64:4
 b=16 0,25
 (Học sinh giải cách khác, đúng, vẫn trọn điểm) ĐỀ 3
Bài 1:(2,5đ).Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy 
giáo lập được bảng sau :
 Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Tần số ( n) 6 3 4 2 7 5 5 7 1 N= 40
 1. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu ? (0,5đ)
 2. Tần số 3 là của giá trị nào ? (0,5đ)
 3. Số học sinh làm bài trong 10 phút là mấy em ? (0,5đ)
 4. Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ? (0,5đ)
 5. Tìm mốt của dấu hiệu ? (0,5đ)
Bài 2:(6,5đ). Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi 
trong bảng sau : 
 7 4 4 6 6 4 6 8
 8 7 2 6 4 8 5 6
 9 8 4 7 9 5 5 5
 7 2 7 6 7 8 6 10
 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? ( 0,5đ)
 b)Lập bảng tần số (2đ)
 c)Tính số trung bình cộng (2đ)
 d)Từ bảng tần số hãy rút ra nhận xét ( số các giá trị của dấu hiệu, số các giá 
trị khác nhau, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị thuộc vào khoảng nào là 
chủ yếu) (1,5đ)
 e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ? (1,5đ)
 ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Bài Câ Nội dụng đấp án Điể
 u m
Bài 1) Số các giá trị của dấu hiệu là : 40 0,5đ
1: 2) Tần số 3 là của giá trị : 5 0,5đ
(2,5đ 3) Số học sinh làm bài trong 10 phút là : 5 em 0,5đ
) 4) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 9 0,5đ
 5) Mốt của dấu hiệu là : M0 = 8 ; 11 0,5đ
Bài a) Dấu hiệu ở đây là : Bài kiểm tra môn Toán của HS lớp 7A 0,5đ
2: b) Bảng "Tần số":
(7,5đ Giá trị 
) x 2 4 5 6 7 8 9 10 2đ
 (điểm)
 Tấn số 
 2 5 4 7 6 5 2 1
 (n) N=32
 c) Số trung bình cộng: 
 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10.1 2đ
 X 6,125
 32
 d) Nhận xét :
 Số các giá trị của dấu hiệu: 32 ; Số các giá trị khác nhau: 8 0,5đ ĐỀ 4
Câu 1: (8 điểm) Thu nhập hàng tháng (đơn vị triệu đồng) của 30 gia đình trong một tổ dân 
phố được ghi lại trong bảng sau:
 10 5 8 8 9 7 6 9 14 8
 5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
 9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
 a) Dấu hiệu thống kê là gì?
 b) Lập bảng “tần số”?
 c) Tính số trung bình cộng (làm tròn lấy một chữ số thập phân) và tìm mốt của dấu 
 hiệu?
 d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Câu 2: (2 điểm) 
 Cho bảng tần số của một dấu hiệu. Tính n, biết số trung bình cộng của dấu hiệu là 3. 
 Gía trị (x) 1 2 3 4 5
 Tần số (n) 4 2 7 n 4 5.2 6.5 9.n 10.1
2 6,8
 2 5 n 1 1đ
 50 9.n
 6,8
 3 đ 8 n 1đ
 Theo bài: 50 9.n 54,4 6,8n 0.5đ
 2,2n 4,4
 n 2 0,5đ Đó là 20; 22; 23; 24; 25; 30; 40 0,5
 b) Bảng tần số
 Số tranh vẽ của một lớp (x) 20 22 23 24 25 30 40
 1,75
 Tần số (n) 8 2 5 4 6 4 1 N =30
 Nhận xét:
 0,25
 * Số tranh nộp nhiều nhất là 40 bức
 * Số tranh nộp ít nhất là 20 bức 0,25
 * Đa số các lớp nộp 20 bức tranh là chủ yếu 0,25
Bài3 Thống kê điểm kiểm tra Toán (15 phút) của học sinh lớp 7A được bạn lớp 
(4đ) trưởng ghi lại trong bảng sau: 
 Điểm(x) 3 4 5 6 7 8 9 10
 Tần số (n) 1 1 3 7 5 5 6 12 N = 40
 a) Số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán (15 phút) của học sinh lớp 7A là:
 3.1 4.1 5.3 6.7 7.5 8.5 9.6 10.12 313
 X 7,83 1,5
 40 40
 Mo=10 0,5
 b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
 n
 12
 2
 9
 7
 6
 5
 4
 3
 2
 1
 O 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x
Bài4
1đ Điểm số (x) 7 9 10 a 15 16
 Số lần bắn(n) 4 6 3 4 2 1 N= 20
 Vì điểm trung bình của 20 lần bắn là 10,3 nên ta có : ĐỀ 7
Bài 1: (2 điểm) Quan sát biểu đồ đoạn thẳng sau biểu diễn điểm bài kiểm tra môn 
Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A và trả lời các câu hỏi:
 Tần số(n)
 7
 6
 5
 4
 2
 1
 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Đ iể m (x ) 
 b)Lập bảng tần0 số 2 4 5 6 7 8 9 1 0 
 c) Số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, giá trị lớn nhất, giá trị 
nhỏ nhất 
 d) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm 6
Bài 2: (7 điểm) Để khảo sát chất lượng môn văn của khối 7 trường THCS Bình 
Chuẩn, ta chọn ngẫu nhiên mỗi lớp 10 học sinh trong 5 lớp 7, cho làm bài kiểm tra. 
Kết quả điểm bài kiểm tra được ghi lại như sau:
 3 5 4 6 4 6 7 4 6 4
 6 7 7 7 8 5 6 7 5 8
 4 3 5 3 6 6 7 3 6 3
 8 6 6 8 7 3 7 6 7 6
 5 8 7 5 6 6 4 5 4 5
1) Dấu hiệu thống kê là gì ? Số các dấu hiệu khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu ?
2) Lập bảng "tần số".
3) Tính số trung bình cộng.
4) Xác định mốt
5) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chất lượng môn văn của học sinh khối lớp 7
6) Nhận xét chất lượng môn văn của học sinh lớp 7.
Bài 3: ( 1,0 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại 
trong bảng “tần số” sau: 
 Điểm (x) 5 6 9 10
 Tần số (n) n 5 2 1
Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8. Hãy tìm giá trị của n. 
 ĐÁP ÁN ĐỀ 7
Bài 1:
 Câu Nội dung Biểu điểm
 - Dấu hiệu ở đây là điểm số của mỗi bài kiểm tra 0,5 đ
1 
 - Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 6 0,5 đ
 Điểm(x) 3 4 5 6 7 8
2 1,5 đ
 Tần số(n) 5 6 9 12 10 8 N=50 ĐỀ 8
Bài 1: (5 điểm) Điểm số trong các lần bắn của một xạ thủ thi bắn súng được ghi lại 
như sau 
 8 9 10 8 8 9 10 10 9 10
 8 10 10 9 8 7 9 10 10 10
 a) Lập bảng tần số?
 b) Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát súng?
 c) Số điểm thấp nhất của các lần bắn là bao nhiêu? 
 d) Có bao nhiêu lần xạ thủ đạt điểm 10? 
 e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? 
 f) Điểm trung bình đạt được của xạ thủ là bao nhiêu? Tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2: (5,0 điểm) Trong cuộc điều tra về điểm kiểm tra học kì I môn toán của học 
sinh lớp 7 A được ghi lại như sau:
 6 9 4 7 8 6 4 5
 5 7 5 6 2 4 8 6
 6 4 7 4 7 5 7 8
 6 7 8 6 8 9 2 10
a) Dấu hiệu là gì ? Phần tử điều tra là gì ?
b) Lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng? Tìm mốt của dấu hiệu ?
c) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu?
d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chuong_iii_mon_dai_so_lop_7_co_dap_an.doc