Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 8
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 8
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8 ĐỀ SỐ 1 Bài 1: a)Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?Phương trình : 2x – 5 = 3 + 2x có phải là phương trình bậc nhất một ẩn không ? b)Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3. c)Định nghĩa hai phương trình tương đương ? Cho ví dụ. Giải thích. Bài 2: Giải các phương trình sau: 10x 3 6 8x a) 1 b) (x2 – 25) + (x – 5)(2x – 11) = 0 c) (x2 – 6x + 9) – 4 = 0 d) 12 9 x 3 x 5 2 x 1 x Bài 3: Học kì một, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 1 số học sinh cả lớp. Sang học kì II, có 6 thêm 2 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 2 số học sinh 9 cả lớp. Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh? Bài 4: Lúc 8 giờ, một xe máy khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 35km/h. Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ B đi đến A với vận tốc 45km/h. Biết quãng đường AB dài 90km. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? x 1 x 2 x 3 x 4 Bài 5: Giải phương trình sau: 9 8 7 6 ĐỀ SỐ 2 Câu 1: 1.1 a)Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? b)Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?2x – 1 = 0 ; 1–3x = 0 ; 2x2 –1 = 0; x 1 0 2x 3 1.2 a)Định nghĩa hai phương trình tương đương ? b)Hai phương trình x-1 = 0 và x2-1= 0 có tương đương không? Vì sao? 1.3 Tìm các giá trị của m sao cho phương trình : (9x + 1)( x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) có nghiệm x = 1 Câu 2: Giải phương trình: 10x 3 6 8x a) 1 b)2x3 – 5x2 + 3x = 0 c) 12 9 x x 2x 0 2x 6 2x 2 (x 1)(x 3) Câu 3: Bạn Sơn đi xe đạp từ nhà đến thành phố Hà Nội với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về Sơn đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút. Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Sơn đến thành phố Hà Nội x 3 x 2 x 2012 x 2011 Bài 5: Giải phương trình sau: 2011 2012 2 3 ĐỀ SỐ 5 Bài 1: a)Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?Trong các phương trình sau, phương trình 1 nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? 2 0 0 x 5 0 x 2x2 + 13 = 0 –x = 2016 b)Tìm điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn: (m – 2)x – m + 1 = 0 c)Tìm các giá trị của m sao cho phương trình : 9x2 – 25 – k2 – 2k.x = 0 có nghiệm x = -2 d)Định nghĩa hai phương trình tương đương ? Hai phương trình x =0 và x.(x-3) =0 có tương đương không? Vì sao? Bài 2: Giải phương trình sau: 1 2 a) 4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10 b ) (3x )( x 1) 0 c) 2 3 2x 3(x 1) 5 x 1 x Bài 3: Moät ñoäi thôï moû laäp keá hoaïch khai thaùc than, theo ñoù moãi ngaøy phaûi khai thaùc ñöôïc 50 taán than. Khi thöïc hieän, moãi ngaøy ñoäi khai thaùc ñöôïc 57 taán than. Do ñoù, ñoäi ñaõ hoaøn thaønh keá hoaïch tröôùc 1 ngaøy vaø coøn vöôït möùc 13 taán than. Hoûi theo keá hoaïch, ñoäi phaûi khai thaùc bao nhieâu taán than? Bài 4: Một người đi từ A đến B mất 3 giờ 20 phút. Khi từ B trở về A người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 16 km/h. nên về đến A chỉ mất 2 giờ .Tính vận tốc người đó lúc đi x 2 x 3 x 4 x 2028 Bài 5: Giaûi phöông trình: 0 2008 2007 2006 6 ĐỀ SỐ 6 Bài 1: a)Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?Phương trình : 2016x – 15 = 23 + 2016x có phải là phương trình bậc nhất một ẩn không ? b)Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3. c)Định nghĩa hai phương trình tương đương ? Cho ví dụ. Giải thích. Bài 2: Giải phương trình sau: x 5 2x 3 6x 1 2x 1 2 1 2 a)7x +21 =0 b) c)(3x – 5)(x + 3) = 0 d) 4 3 8 12 x 2 x x2 2x Bài 3: Một ngừơi đi từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc 40 km/h. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB Bài 4: Theo kÕ ho¹ch hai tæ s¶n xuÊt 600 s¶n phÈm trong mét thêi gian nhÊt ®Þnh. Do ¸p dông kÜ thuËt míi nªn tæ I ®· vît møc 18% vµ tæ II vît møc 21%. V× vËy trong thêi gian quy ®Þnh hä ®· hoµn thµnh vît møc 120 s¶n phÈm. Hái sè s¶n phÈm ®îc giao cña mçi tæ theo kÕ ho¹ch? x 1 x 3 x 5 x 7 Bài 5: Giải phương trình sau: 65 63 61 59
File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_iii_mon_dai_so_lop_8.doc

