Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương III môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN: ĐẠI SỐ KHỐI 8
ĐỀ 1:
Bài 1: (1đ) Cho hai phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một
ẩn, hãy chỉ rõ các hệ số
a) 6x2 – 24 = 0
b) 7x – 2 = 5 x + 3
Bài 2: (4,5đ) Giải các phương trình sau:
a) 4x – 26 = 0
b) 8x(3x– 2) + 10 ( 3x- 2)= 0
2 3 6x 4
c)
x 5 x 5 x2 25
Bài 3: (3,5đ) Hai xe gắn máy khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
285 km và sau ba giờ thì chúng gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ B có
vận tốc lớn hơn xe đi từ A là 5km/giờ.
Bài 4: (1đ) Tìm điều kiện của m để phương trình bậc nhất một ẩn sau đây vô nghiệm:
(4m – 2)x + 23 = 0
----------------- Theo đề bài ta có phương trình
3x + 3(x+5) = 285 0,5
3x +3x +15 = 285
6x = 285 – 15
6x = 270
x = 270:6
x = 45 (nhận) 0,5
Vậy vận tốc xe đi từ A là 45 km/h, do đó vận tốc xe đi từ B
là 45+5=50km/h
*Trả lời : Vận tốc xe đi từ A là 45km/h 0,5
Vận tốc xe đi từ b là 50km/h
Bài 4 Ta có phương trình bậc nhất một ẩn: (4m – 2)x + 23 = 0
(1đ)
1
Phương trình vô nghiệm 4m-2 =0 4m=2 m= 0,75
2
1
Vậy với m = thì pt đã cho vô nghiệm
2 0,25
Bài 3: (2,0đ) Gọi x(km/h) là vận tốc xe đi từ B. đk: x > 0 0,25
Vận tốc xe đi từ A là:(x + 10) km/h 0,25
Quảng đường đi từB sau 1 giờ là: x(km) 0,25
Quảng đường đi từA sau 1 giờ là: (x + 10)(km) 0,25
Theo bài toán cho ta có phương trình: x +x +10 = 70 0,25
2x = 60
x = 30 (thỏa đk)
Trả lời: Vận tốc xe đi từ B là: 30 km/h 0,25
Vận tốc xe đi từ A là: 30 + 10 = 40 km/h 0,25
0,25
(1) 2x2 – 8x = x2 – x + 8 0,25
x2 – 7x – 8 = 0 0,25
(x+1) (x - 8) =0 0,25
x +1 = 0 hoặc x -8 =0 0,25
TH1: x + 1 = 0
x = -1 (loại) 0,25
TH2: x – 8 = 0
x = 8 (nhận) 0,25
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { } 0,25
Bài 2 - gọi x ( km/h) là vận tốc xe đi từ A->B( x> 10) 0, 5
- Vận tố xe đi từ B->A : x-10 (km/h) 0,25
- Quãng đường xe đi từ A->B : 2.x (km) 0,25
- Quãng đường xe đi từ B->A : 2. (x-10) (km) 0,25
- Lập được phương trình : 2x + 2( x – 10) = 180 0, 5
Giải pt x = 50 ( km/h) 0,7 5
- Vận tốc xe đi từ A->B: 50(km/h 0,25
- Vận tốc xe đi từ B->A: 40(km/h) 0,25
x 3 x 2 x 2012 x 2011
Bài 3 Giải phương trình :
2011 2012 2 3
x 3 x 2 x 2012 x 2011 0,25
1 1 1 1
2011 2012 2 3
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
0,25
2011 2012 2 3
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
0
2011 2012 2 3
1 1 1 1
x 2014 0
2011 2012 2 3
1 1 1 1 0,25
x – 2014 = 0 vì 0
2011 2012 2 3
x = 2014
Vậy tập nghiệm của phương trình là S={2014} 0,25 TH1: 3x 6 0 TH2: 4x 5 0
3x = 6 4x = -5 0.25
5
x = 2 x =
4 0.25
5
Vậy S = 2;
4
6 3
Câu 2 a)
( 4 điểm ) x 3 x 4 1.5
ĐKXĐ: x 3, x 4
6 3
x 3 x 4
6 x 4 3 x 3
x 3 x 4 x 3 x 4
6x 24 3x 9
6x 3x 9 24
3x 15
x 5(n)
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5
b)(2x 5)(x - 4) (x -5)(4 - x)
(2x 5)(x - 4) - (x -5)(4 - x) 0
(2x 5)(x - 4) (x -5)(x - 4) 0
x - 4 2x 5 x -5 0
3x x - 4 0
3x 0 hoac x 4 0
TH1:3x 0 TH2:x 4 0
x 0 x 4 1.5
Vậy phương trình có tập nghiệm S 0;4
2x 3(x 1)
c) 5
x 1 x
x 1, x 0
ĐKXĐ:
2x 3(x 1)
5
x 1 x
2x 2 3 x 1 x 1
5x(x 1)
x x 1 x x 1
2 x 2 3 x 2 1 5x x 1
2 2 2
2 x 3x 3 5x 5x 1
5x 2 5x 2 5x 3
5x 3
3
x (n)
5
3
Vậy phương trình có tập nghiệm S
5 ĐỀ 5:
Câu 1. (3 điểm) Giải phương trình:
a) (x + 7)(x – 4) = 2(x – 4)
2x 5 3x 2 5x 1
b)
4 3 8
Câu 2. (4 điểm) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
1 5 9
a)
x 1 x 2 (x 1)(x 2)
x 1 x 1 2(x2 2)
b)
x 2 x 2 x2 4
Câu 3. (3 điểm)
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A
với vận tốc 40km/h . Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?
-----------------
ĐÁP ÁN (ĐỀ 5)
Câu Nội dung Điểm
(x + 7)(x – 4) = 2(x – 4)
x 7 x – 4 2 x – 4 0 0,25
(x 4)(x 7 2) 0 0,25
(x 4)(x 5) 0
x – 4 = 0 hoặc x + 5 = 0 0,25
a) TH1: x – 4 = 0
x = 4 0,25
TH2: x + 5 = 0
x = - 5 0,25
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-5; 4}
Câu 0,25
1 2x 5 3x 2 5x 1
4 3 8
6(2x 5) 8(3x 2) 3(5x 1) 0,25
0,25
12x 30 24x 16 15x 3
0,25
12x 24x 15x 3 30 16
0,25
b) 27x 11
11
x
27 0,25
11
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
27
0,25
1 5 9
(1)
x 1 x 2 (x 1)(x 2)
Câu
a) x 1 0 x 1 0,5
2 ĐKXĐ: (x 1)(x 2) 0
x 2 0 x 2 ĐỀ 6:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) 12x – 4 = 6x + 8
b) (x + 3)(x – 4) = (x + 3)(3x +2)
1 3 1
c) x 1 x 2 (x 1)(x 2)
2
d) x 3 = x
x 1 x2 1
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi
quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường
AB.
Câu 3: Giải phương trình sau
x 1009 x 4 x 2010
7
1001 1003 1005
ĐÁP ÁN (ĐỀ 6)
Câu Đáp án Điểm
1 a) 12x – 4 = 6x + 8 1
12x 6x 8 4
6x 12
x 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là
S 2
b) (x - 3)(x – 4) = (x - 3)(3x +2) 1.59
(x 3)(x 4) (x 3)(3x 2) 0
(x 3)(x 4 3x 2) 0
(x 3)( 2x 6) 0
x-3 = 0 hoặc -2x – 6 = 0
1)x - 3 = 0
x = 3
2) -2x – 6 = 0
-2x = 6
x = -3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {3; -3}
c)
1 3 1 1.5
Ta có ĐKXĐ: x 1; x 2
x 1 x 2 (x 1)(x 2) ĐỀ 7:
Bài 1: (1.0 điểm) Tìm điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một
ẩn (4m - 2)x + 5 = 0
Bài 2: ( 5.0 điểm) Giải các phương trình sau:
a)7x 4 0 c)(x 3)2 4 0
x 3 2x 6
b)5x 3 (8x 3) 7x 1 d) x 3 2
5 3
Bài 3: ( 3.0 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h; lúc quay về người đó đi với vận tốc
30km/h nên thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4: ( 1 điểm)
Tìm giá trị của a và b để phương trình (a + 1)x - x - 3 + b = 0 vô nghiệm.
-----------------------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (ĐỀ 7)
Câu Đáp án Điểm
1 (4m - 2)x + 5 = 0 là phương trình bạc nhất một ẩn khi 4m - 2 ≠ 0 0.5
4m ≠ 2
m ≠ 1 0.5
2
2 a)7x 4 0
4 0.75
7x 4 x
7
0.25
4
Vậy phương trình có tập nghiệm S
7
b)5x 3 (8x 3) 7x 1 0.25
5x 3 8x 3 7x 1
5x 8x 7x 1 3 3 0.25
10x 5 0.25
1
x
2
1 0.25
Vậy phương trình có tập nghiệm S
2
0.25
c)(x 3)2 4 0
(x 3)2 22 0
(x 3 2).(x 3 2) 0 0.25
(x 5).(x 1) 0 0.25
x 5 0 hoặc x 1 0 0.25
1) x 5 0 x 5 0.25
0.25
2) x 1 0 x 1
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5;1
x 3 2x 6
d) x 3 2 0.5
5 3 0.25File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_iii_mon_dai_so_lop_8_co_dap_an.docx

