Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)

doc 11 trang ducvinh 23/11/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Khối 7 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
 Bài 1: (2đ)
 1
 a) Hãy tính giá trị của biểu thức D = x3y2 - y3 - xy2 tại x = 1; y = -1
 3
 1
 b) Cho đa thức M(t) = t2 + 3t – 5 
 2
 Tính M(-2), M(0)
 4 9
 Bài 2: (2đ) Cho M = xy3z2. x2yz3
 3 20
 a) Thu gọn M
 b) Xác định hệ số, phần biến, bậc của M
 Bài 3: (1,5 đ) Cho đa thức: P (x) = 3x3 – 5x4 – 5x2 + x3 - 6x – 5 +5x4+0,5 
 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
 b) Tìm bậc của đa thức P(x) 
 Bài 4: (3 đ) Cho các đa thức
 3
 A(x) = x4 + 6x3 – 5x2 +x – 
 5
 2
 B(x) =2x4 – 7x2 – 3 x –
 5
 Tính A(x) + B(x) 
 Tính A(x) – B(x).
 Bài 5: (1,5đ) 
 a) Tìm nghiệm của đa thức: C(y) = – 4y + 20
 1
 b) Cho đa thức N(x) = 6 – mx. Xác định m biết rằng N(x) có nghiệm là 
 3
 --- Hết ---
 ĐÁP ÁN ĐỀ 1
BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM
 1
 a) D = x3y2 - y3 - xy2 tại x = 1; y = -1
 3
 Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức D ta được: 0,25
 1 1 1
 13(-1)2 - (-1)3 – 1(-1)2 = 1 – (-1) – 1 = 0,5
 3 3 3
 1 1
 B1 Vậy giá trị của biểu thức D = x3y2 - y3 - xy2 tại x = 1; y = -1 là 0,25
 3 3
 (2đ)
 1
 b) M(t) = t2 + 3t – 5
 2
 1
 M(-2) = (-2)2 + 3(-2) – 5 = 2 – 6 – 5 = -9
 2 0,5
 1
 M(0) = .02 + 3.0 – 5 = -5
 2 0,5 ĐỀ 2
Bài 1: (2 điểm). 
 3 2 2 40 2 2 
 a) Hãy thu gọn rồi tìm bậc, hệ số và phần biến của đơn thức A = x y z  xy z 
 5 9 
 1 1 1 2 1
 b) Hãy thu gọn rồi tìm bậc của đa thức B 5x2 y 2xy x2 y xy 5xy x x 
 2 4 2 3 4
 1
 P(x) x5 2x2 5x4 9x3 x
 4
Bài 2: (3 điểm). Cho hai đa thức: 
 1
 Q(x) 5x4 2 x5 2x3 4x2 
 4
 a/ Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
 b/ Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
Bài 3: (3 điểm). 
 a) Cho D(x) = 2x2 + 3x – 5. Chứng tỏ: x = 1 là nghiệm của đa thức D(x). 
 b) Tìm nghiệm của đa thức F(x). Biết F(x) = 7x – 49
 c) Tìm đa thức E(x) biết: E(x) – (2x2 – 5xy2 +2y3) = 7x2 + 6xy2 – 9y3
Bài 4: (2 điểm). Cho biểu thức Q x2 ax 2
 Tìm a để Q đạt giá trị bằng 16 tại x 2 .
 ĐÁP ÁN ĐỀ 2
 Bài Đáp án Điểm
 1 3 2 2 40 2 2 8 3 4 3
 a/ A = x y z  xy z x y z 
 5 9 3 1
 8
 Hệ số: 
 3
 Phần biến: x3 y4 z3
 Bậc: 10
 1 1 1 2 1
 B 5x2 y 2xy x2 y xy 5xy x x 1
 b/ 2 4 2 3 4
 9 5 1
 x2 y 2xy x 
 2 12 4
 Bậc 3
 2 1 1
 P(x) x5 5x4 9x3 2x2 x
 4
 a) 
 1
 Q(x) 2 x5 5x4 2x3 4x2 
 4
 1
 P(x) x5 5x4 9x3 2x2 x
 4
 1
 Q(x) 2 x5 5x4 2x3 4x2 
 4
 1 1
 b) P(x) Q(x) x5 10x4 11x3 2x2 x 
 4 4
 1 1
 P(x) Q(x) 3x5 7x3 6x2 x 
 4 4 1
 1 ĐỀ 3
Câu 1: a) Viết hai đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 rồi tính tổng của cả ba đơn thức đĩ.
 2 5
 b) Tính tích của x2 y3 và xy4 rồi tìm bậc của tích tìm được.
 5 6
Câu 2: Tính giá trị của đa thức:
 x2 2xy-2x3 2y3 2x3 tại x = 2 và y = 3.
Câu 3: Cho hai đa thức f(x) = 8 x5 4x-2x3 x2 7x4
 và g(x) = x5 8 3x2 7x4 2x3 3x
 a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến;
 b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = g(x) – f(x)
 c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 4: Tính giá trị của đa thức x2008 x2007 1tại x = -1
 ĐÁP ÁN DỀ 3
 Câu Hướng dẫn giải Thang 
 điểm
 Câu 1 a, Chẳng hạn 4xy2 ; 5x2 . 0,5
 Tổng là:3xy2 4xy2 5xy2 2xy2 1
 2 5 1 1
 b, x2 y3. xy4 x3 y7 , 
 5 6 3
 cĩ bậc là 10 0,5
 Câu 2 Rút gọn thành: x2 2xy 2y3 . 1
 Với x =2, y = 3 tìm được giá trị của đa thức đã cho bằng 46 1
 Câu 3 a, Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến: 0,5
 f(x) = x5 7x4 2x3 x2 4x+7
 g(x) = x5 7x4 2x3 3x2 3x-8 0,5
 b, h(x) = f(x) + g(x) = 4x2 x , 0,5
 p(x) = g(x) – f(x) = 2x5 14x4 4x3 2x2 7x-16 0,5
 1 2
 c, h(x) = 0 4x2 x 0 x(4x+1) = 0 x=0 hoặc x = - 
 4
 Câu 4 Tại x = -1 ta cĩ: x2008 x2007 1= 
 (-1)2008 ( 1)2007 1 1 ( 1) 1 1 1 1 3 1 ĐỀ 5
Câu 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: A = 2x3 3xy y3 tại x = -1; y = 2
 1
Câu 2: (2 điểm) Cho các đơn thức sau: 5x2y3 ; 10 3y 2 ; x2y3 ; 3x3 y2 ; x2 y3 ; -5x3y2 ; 
 2
x2y3 
 Tìm và nhĩm các đơn thức đồng dạng, rồi tính tổng các đơn thức đồng dạng đĩ.
Câu 3: (2 điểm) Tính tích các đơn thức rồi xác định hệ số và bậc, phần biến của nĩ.
 1
 a) 5x3 y2 và - 2x2 y b) 3x2 y và ( x2 y2 z) 2
 6
Câu 4: (4 điểm) 
 Cho các đa thức : P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10
 Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x 
 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
 b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) .
 c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x).
 Bài 5 : (1 điểm) Chứng tỏ rằng đa thức f(x) = x2 + 2x + 3 khơng cĩ nghiệm. 4 3 2 9 4 9 3 2 0,25
 M = xy z . x2yz3 = . ( xy z . x2yz3)
 3 20 3 20 
 3 3 2 3 4 5
 B2 = ( x2x.y y. z z3) = .x3y z 0,75
 (2đ) 5 5
 3
 Hệ số : Phần biến: x3y4 z5 0,5
 5
 Bậc : 12 0,5
 P (x) = 3x3 – 5x4 – 5x2 + x3 - 6x – 5 +5x4+0,5
 B3 = (5x4– 5x4)+( 3x3+ x3) – 5x2 - 6x+(0,5– 5) 0,5
(1,5đ) = 4x3– 5x2- 6x – 4,5 0,5
 Bậc của đa thức P(x) là 3 0,5
 3 3
 A(x) = x4 + 6x3 – 5x2+ x – A(x) = x4 + 6x3 – 5x2+ x – 
 5 5
 + – 1,5
 2 2
 B4 B(x) =2x4 – 7x2 – 3 x – B(x) =2x4 – 7x2 – 3 x –
 (3đ) 5 5
 1,5
 1
 A(x) + B(x)= 3x4 + 6x3–12x2 – 2 x – 1 A(x) - B(x)= - x4 + 6x3 + 2x2 + 4 x –
 5
 a) Cho C(y) = 0 0,25
 – 4y + 20 = 0 4y = 20 0,25
 y = 20 : 4 y = 5 0,25
 Vậy nghiệm của C(y) là y = 5 0,25
 1
 B5 b) Vì là nghiệm của đa thức N(x)=6 – mx nên
(1,5đ) 3
 1 1 1 1 0,5
 N = 0 6 - m = 0 m = 6 m = 6: m = 18
 3 3 3 3
 1
 Vậy m = 18 thì đa thức N(x)=6 – mx cĩ nghiệm là 
 3 b) P(x) + Q(x) = 10x3 + 5x2 - 4x + 6 1,0
 P(x) - Q(x) = x2 - 16 1,0
 c) x2 - 16 = 0 0.25
 x2 = 16 0.25
 x = ± 4 0.25
 Vậy nghiệm của đa thức P(x) - Q(x) là x = ± 4 0.25
 Câu 5 Vì f(x) = - 11 nên 4x + 1 = - 11 0.25+025
 Giải đúng x = - 3 0.25
 Vậy với x = - 3 thì f(x) = - 11 0.25
 ĐỀ 8
 1
Bài 1: Thu gọn rồi tìm hệ số, tìm bậc của đơn thức: ( xy).(3x2yz2 ) 
 3
 (1,5đ)
Bài 2: Cho 2 đa thức: f(x) = x5 – 3x2 +x3 – x2 – 2x + 5
 g(x) = x2 – 3x + 1 + x2 – x4 + x5
 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. 
 (2đ)
 b) Tính f(1), g(0). (1đ)
 c) Tính f(x) + g(x) (1,5đ)
Bài 3: Tìm nghiệm của các đa thức sau: 
 (3đ)
 1
 a) 3x – 9 b) 3x – c) x2 – x 
 2
Bài 4: Cho đa thức H(x) = mx2 + (3m – 8)x – 4 
 Tìm m để đa thức H(x) cĩ nghiệm x = 2. 
 (1đ)

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chuong_iv_mon_dai_so_khoi_7_co_dap_an.doc