Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương IV môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ 8_CHƯƠNG IV
ĐỀ 1:
Bài 1: (7đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a/ 3x + 5 < 14 (1,5đ)
b/ (x + 3)2 5 + x2 (1,5đ)
2x 5 3x 1
c/
3 2 (2đ)
x 3 x 3
d / x 3
8 12 (2đ)
Bài 2: (3đ) Giải phương trình:
a) x 5 = 2x + 7
b) 5x 3x 8
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (ĐỀ 1)
a / 3x 5 14
3x 14 5
0,25
3x 9 0,25
x 3 0,25
Bài 1 Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là: x < 3 0,25
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
//////////////////
0,5
0 3
b / x 3 2 5 x2
x2 6x 9 5 x2 0,25
x2 6x x2 5 9
6x 4 0,25
2
x
3 0,25
2
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là: x
3 0,25
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
////////////////// 0,5
2 0
3 2 / 5 x 2x 7 (DK : x 5)
x 2x 7 5
3x 2
2
x (Nhan)
3
2
Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là : S =
3
b) 5x 3x 8 (2)
Ta có: 5x 5x khi5x 0 x 0 0,25
0,25
5x 5x khi5x 0 x 0
Để giải phương trình (2) ta quy về giải 2 phương trình:
1/ 5x 3x 8 (Dk : x 0)
5x 3x 8 0,5
2x 8
x 4 Nhan
2 / 5x 3x 8 (Dk : x 0)
5x 3x 8 0,5
8x 8
x 1(Nhan)
Vậy phương trình (2) có tập nghiệm là: S 4; 1 x 2 0,5
Vậy: S = x / x 2 0,25
0,25
c / 3x 1 2x 6 0 3x 1 0 hoac 3x 1 0
2x 6 0 2x 6 0
1 1 0,25
x x
3 hoac 3
x 3 x 3
0,25
1
3 x
3
1 0,25
Vậy: S = x / 3 x
3
0.25 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là { x│x ≥ - 0,25
1}
-1 0
Bài 3: 2 4
Giá trị của biểu thức không bé hơn giá trị của biểu
3
thức x + 1 nghĩa là
2 4 0,5
x + 1
3 ≥
2x – 4 3( x + 1)
≥ 0,5
2x – 4 ≥ 3x + 3
- x ≥ 7 0,5
x ≤ - 7 0,25
2 4
Vậy khi x ≤ - 7 thì giá trị của biểu thức không bé
3 0,25
hơn giá trị của biểu thức x + 1
Bài 4: | ― 4| = 6x + 3 (1)
Ta có | ― 4| = x – 4 khi x – 4 ≥ 0 hay x ≥ 4
| ― 4| = –x + 4 khi x – 4 < 0 hay x < 4 0,25
• Khi x ≥ 4 phương trình (1) trở thành
x – 4 = 6x + 3 0,25
x – 6x = 4 + 3
-5x = 7 0,25
7
x = - ( Loại)
5 0,25
• Khi x < 4 phương trình (1) trở thành
– x + 4 = 6x + 3
–x – 6x = –4 + 3 0,25
–7x = –1
0,25
1
x = ( Nhận)
7
1 0,25
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { }
7
0,25 Vậy x -6 là nghiệm của bất phương trình
3 | x + 2 | = 2x +3 2
* TH1: | x + 2 | = x + 2 khi x + 2 0 x -2
Ta có pt: x + 2 = 2x + 3
x – 2x = 3 -2
-x = 1
x = -1 (n)
*TH2: | x + 2 | = -x – 2 khi x + 2 < 0 x <-2
Ta có pt: -x -2 = 2x + 3
-x -2x = 3 + 2
-3x = 5
5
x = ( loại)
3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { -1 }
4 3(2x – 4 ) 4(x – 6 ) 1
6x -12 4x -24
6x – 4x -24 + 12
2x -12
x -6
Biểu diễn đúng trục số
2x 2 4 x
1
4 3
3 2x 2 4 4 x
12 12
6x 6 16 4x
6x 4x 16 6
2x 22
x 11
Vậy x < 11 là nghiệm của bất phương trình
Biểu diễn đúng trục số
5 Ta có a< b 1
3a < 3b ( nhân 3 vào 2 vế )
3a – 4 < 3b – 4 ( cộng -4 vào 2 vế ) (1)
Ta có -4 < -3
-4 + 3b < - 3 + 3b (2)
Từ (1) và (2) 3a -4 < 3b -3 3 0,25
x
4
Biểu diễn đúng tập nghiệm bất phương trình trên trục số
x 3 7 3x (*)
0,25
TH1: Khi x 3 thì x 3 x 3 nên phương trình (*) trở thành:
x 3 7 3x 0,25
4x = 10 0,25
5
x = (loại ) 0,25
2
Câu 3
TH2: Khi x 3 thì x 3 x 3 nên phương trình (*) trở 0,25
thành:
-x +3 = 7-3x 0,25
2x = 4
x = 2 (nhận) 0,25
Vậy tập nghiệm của phương trình (*) là : S 2
0,25
5x 2
Vì giá trị của biểu thức x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức
3
5x 2
Nên x + 1 >
3
3(x 1) 5x 2 0,25
3 3
3(x 1) 5x 2 0,25
3x 1 5x 2
Câu 4 3x 5x 2 1
2x 3
3
x
2
3 0,25
Vậy x thì giá trị của biểu thức x + 1 lớn hơn giá trị của biểu
2 0,25
5x 2
thức
3 4.(3x 4) 3.(2x 6)
12 12
12x 16 6x 18
6x 2
1
x
3
1
Vậy nghiệm của bất phương trình là x
3
b) (x – 2)2 < x2 – 8
x2 – 4x + 4 < x2 – 8
x2 – 4x – x2 < -8 – 4
- 4x < -12
x > 3
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3
c) x 2 + 3x = 6
TH1: x 2 x 2 khi x 2 0 x 2
Ta có phương trình: x + 2 + 3x = 6
4x = 4
x = 1 (nhận)
TH2: x 2 (x 2) x 2 khi x + 2 < 0 x < -2
Ta có phương trình: -x – 2 + 3x = 6
2x = 8
x = 4 (loại)
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1
x 2 3(x 2)
d)3x 5 x
3 2
18x 2 x 2 9 x 2 6(5 x)
6 6
18x 2x 4 9x 18 30 6x
13x 16
16
x
13
16
Vậy nghiệm của bất phương trình là x
13 1 2x 16 1 5x 2x 5x 1 1 16 0.25
16
3x 16 x
3
16
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S x / x
3
5
16
3
2 a) x 3 7
0.25
Trường hợp 1: x 3 0 x 3 0.5
Khi đó: x 3 7 x 7 3 x 10 (nhận) 0.25
Trường hợp 2: x 3 0 x 3 0.5
0.25
Khi đó: (x 3) 7 x 3 7 x 4 (nhận)
Vậy phương trình có tập nghiệm S 10; 4
0.25
b) 4 x 5x 1 0.5
Trường hợp 1: 4 x 0 x 4 0.25
1 0.5
Khi đó: 4 x 5x 1 x 5x 1 4 6x 3 x (nhận)
2
0.25
Trường hợp 1: 4 x 0 x 4
5
Khi đó: (4 x) 5x 1 x 4 5x 1 x 5x 1 4 x (loại)
4
1
Vậy phương trình có tập nghiệm S
2
3 Ta có x 3 2m 4 x 2m 7 0.5
7 0.5
Xét x 0 2m 7 0 m
2
4 Trường hợp 1: x 0 và x 1 0
x 0 và x 1
0.25
0 x 1
Trường hợp 2: x 0 và x 1 0 0.25
x 0 và x 1 (không tồn tại x)
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S x / 0 x 1 Bài Lời giải Điểm Ghi chú
Bài 1: 2x 3 x 1
a) MTC: 6
(4đ) 3 2
2(2x 3) (x 1).3 0.25
4x 6 3x 3
4x 3x 3 6
0.25
x 3
Vậy tập nghiệm của bất pt trên: S x / x 3 0.25
Biểu diễn:
0.25
1 2x 1 5x
b) 2 MTC: 8
4 8
2(1 2x) 16 1 5x
0.25
8 8 8
2 4x 16 1 5x
0.25
8 8 8
2 4x 16 1 5x 0.25
4x 5x 1 2 16
x 15 0.25
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: x / x 15 0.25
Biểu diễn: 0.25
c / 3 2 3x 4x 5 2 x 1
6 9x 4x 5 2x 2 0.25
9x 4x 2x 5 2 6 0.25
3x 1 0.25
1
x 0.25
3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
1 0.25
x / x
3
0.25
Biểu diễn: -1
0
3
Bài 2 x 5 = 3x – 2
(2đ) * Khi x 5 0 x 5
x 5 3x 2
x 3x 5 2
2x 7
2x 7
7 7 (thỏa đk)
x 1
2 2
* Khi x 5 0 x 5
x 5 3x 2File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_iv_mon_dai_so_lop_8_co_dap_an.docx

