Đề ôn tập kiểm tra giữa kì môn Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập kiểm tra giữa kì môn Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập kiểm tra giữa kì môn Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2020-2021
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ TIẾNG ANH LỚP 8 – Năm học: 2020-2021 Tiếng Anh 8 Unit 1: Leisure activities GRAMMAR 1. Gerund (Danh động từ) - Danh động từ là hình thức động từ được thêm -ing và dùng như một danh từ. - Cách thành lập: Quy tắc Ví dụ Thông thường chúng ta thêm đuôi -ing sau các động từ. do → doing Các động từ kết thúc bởi đuôi "e", chúng ta bỏ "e" sau đó thêm đuôi "-ing" invite → inviting Các động từ kết thức bởi đuôi "ie", chúng ta đổi "ie" thành "y" rồi thêm ing" die → dying Các động từ kết thúc bởi đuôi "ee", chúng ta chỉ cần thêm đuôi "-ing" see → seeing Khi một động từ có âm kết thúc ở dạng “phụ âm-nguyên âm-phụ âm”: run → running - Nếu động từ đó một âm tiết (hay âm tiết đó được nhấn âm khi đọc) thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi khi thêm “-ing” vào open → opening - Nếu động từ đó không nhấn âm vào âm kết thúc dạng “phụ âm- nguyên âm-phụ âm” khi đọc hay trường hợp phụ âm cuối (phụ âm kết thúc) là h, w, X thì vẫn giữ nguyên động từ đó và thêm "-ing” vào 2. Verbs of liking (Động từ chỉ sở thích) adore mê, thích love yêu, thích like thích enjoy thích thú fancy mến, thích Question 15: A. netlingo B. saiisfied C. window D. virtual II. VOCABULARY & GRAMMAR Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences Question 1: He adores __________ out with his friends at weekends. A. hang B. hanging C. to hang D. hangs Question 2: My brother is addicted ___________ playing beach games. A. on B. of C. to D. at Question 3: We need a craft ___________ to do dome DIYs. A. kit B. street C. bracelet D. leisure Question 4: What is your favorite ___________ activity? A. cultural B. leisure C. hooked D. addicted Question 5: Anna wants to ___________ the team so much. A. join B. hang C. detest D. relax Question 6: I don’t mind window ___________ if you like. A. shop B. shopping C. to shop D. shopped Question 7: The young use ___________ to socialize on the internet. A. netlingo B. activity C. event D. centre Question 8: People watching is right ___________ my street. A. down B. up C. to D. of Question 9: I detest ___________ with weird people. A. communicating B. relaxing C. joining D. minding Question 10: Are you ___________ on making bracelets? A. hooked B. hanged C. addicted D. adored Question 11: Will your parents be ___________ with your school results? A. relaxed B. joined C. satisfied D. detested Question 12: What do you often ___________ at leisure time? A. go B. do C. get D. have Question 13: Do you think friendship on the internet is ___________? A. satisfied B. cultural C. virtual D. addicted Many people have pets to look after: taking the dog for a daily walk is a regular routine. Question 6: A. on B. in C. at D. for Question 7: A. the most B. most C. more D. more than Question 8: A. record B. scan C. print D. power Question 9: A. spend B. spends C. spending D. to spend Question 10: A. what B. why C. when D. while Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions A favourite pastime with children and adults alike is betting on cricket fights during the rainy season. Children catch crickets and sell them for this purpose. Horse racing held on Saturday and Sunday in a Saigon suburb draws large crowds as thousands of Vietnamese, young and old, turn out to cheer the pint-sized Asiatic horses and jockeys on to victory. Betting is heavy, with profits going into the national treasury of Southern Vietnam. It is not uncommon to see a horse run the wrong way around the track. Other popular sporting events include soccer, basketball, volleyball, swimming, hiking, ping pong, and tennis. Vietnam teams often compete with other countries in soccer, tennis, bicycling, basketball, and other sports. There are few golf courses in Southern Vietnam. The one in Saigon is located near Tan Son Nhat Airport. It may well be the only golf course in the world fortified by pillbox installations on its perimeter, with soldiers and machine guns inside. There is an excellent golf course in Da lat. Caddies are usually women. Question 11: What do children do with crickets? A. Sell B. play C. talk D. give Question 12: When are horse-racing held? A. Monday B. Tuesday C. Saturday D. Friday Question 13: Where does the betting go? A. local treasury B. national treasury C. international treasury D. individuals Question 14: Do Vietnamese play soccer? A. Yes, they do B. No, they didn’t C. Yes, they are D. No, they don’t Question 15: Are there any golf courses in Vietnam? A. Yes, there are no golf course. B. Yes, there are few. C. No, there aren’t D. No, There are many IV. WRITING Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words Question 1: How much/ time/ day/ you/ spend/ playing game? -> Cấu trúc: Tính từ ngắn + -ER + THAN Ex: He is richer than me (Anh ấy giàu hơn tôi.) Một số trường hợp đặc biệt: Trường hợp + quy tắc Ví dụ Nếu tính từ/trạng từ ngắn tận cùng bằng y, đổi y thành i rồi mới thêm er happy (hạnh phúc) happier (hạnh phúc hơn) Nếu tính từ/trạng từ ngắn tận cùng bằng e, ta chỉ cần thêm r late (trễ) later (trễ hơn) Nếu tính từ/trạng từ ngắn tận cùng bằng 1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm er big (lớn) bigger (lớn hơn) 2. Tính từ dài Tính từ/trạng từ dài là tính từ có ba âm tiết trở lên hoặc tính từ /trạng từ có hai âm tiết không tận cùng bằng “-er, -ow, -y, -le”. Cấu trúc: MORE + tính từ/trạng từ dài + THAN Ex: I am not more intelligent than you are. (Tôi không thông minh hơn bạn.) Một số trường hợp đặc biệt: Tính từ ban đầu Tính từ so sánh hơn good/well (tốt) better (tốt hơn) bad/badly (xấu, tệ) worse (xấu hơn, tệ hơn) much/many (nhiều) more (nhiều hơn) little (ít) less (ít hơn) far (xa) farther/further (farther dùng khi nói về khoảng cách cụ thể, further dùng để nói về khoảng cách trừu tượng) quiet (yên tĩnh) quieter (yên tĩnh hơn) hoặc more quiet đều được clever (thông minh) cleverer (thông minh hơn) A. paddy B. candy C. foody D. funny Question 2: He wants to become a __________ motorist in the future. A. dancing B. racing C. herding D. drawing Question 3: Nomadic gers are built in __________ pasture. A. big B. loud C. vast D. long Question 4: If you ask __________ people, they will tell you the way to Gobi Highlands. A. national B. clothing C. local D. generous Question 5: Have you ever seen a buffalo-drawn __________. A. cart B. herd C. cattle D. ger Question 6: Playing with the beehive __________ dangerous. A. am B. are C. be D. is Question 7: Don’t __________ your father when he is busy working in his room. A. collect B. disturb C. herd D. pick Question 8: In the picture, there is a girl __________ flowers in the pasture. A. pick B. to pick C. picked D. picking Question 9: In __________ time, farmers use buffalo-drawn cart to take food home. A. harvest B. collect C. cattle D. local Question 10: There are some little boys __________ cattle in the paddy fields. A. herd B. herding C. to herd D. herds Question 11: It’s _________ of you to pick me up at the airport. A. convenient B. generous C. electrical D. local Question 12: Every houses need to have enough electrical _________. A. grasslands B. appliances C. pastures D. fields Question 13: People in my country are very open and _________. A. friend B. friendy C. friends D. friendly Question 14: Max says life in the countryside is _________ than he expected. A. more convenient B. convenient C. the convenient D. most convenient Question 15: I often help my parents dry the ___________ in the yard in front of my house. A. cattle B. cart C. herd D. cow They left early in the morning and went there by bus. Nick’s uncle, Mr. Brown met them at the bus stop and took them to his farm. On the way, Uncle Brown showed them the field of wheat and vegetables where some tractors were running up and down, ploughing and breaking soil, distributing manure and planting potatoes. After lunch, they all went for a walk. In the large yard of the farm, they saw some farm machines. Among them is the biggest machine which is called a combine harvester. They were told that this machine can cut and thresh corn at the same time. In the afternoon, they went to the paddy field, the place where cattle such as horses, sheep and cows were raised. They were very excited to see how cows were milked by the workers there. Uncle Brown also spoke about many interesting things in the countryside. After having some fruits and cakes, they said goodbye and went home. Question 11: Who is Mr. Brown? A. Nick’s father B. Nick’s uncle C. Nick’s friend D. Nick’s neighbor Question 12: What did they do after lunch? A. They went for a walk .B. They went shopping. C. They took a rest. D. They chatted. Question 13: What is the name of the biggest machine? A. comfortable harvester B. convenient harvester C. combine harvester D. contrast harvester Question 14: What can combine harvester do? A. cook meal B. cut corn C. thresh corn D. Both B & C Question 15: What did they do before saying goodbye? A. eating cakes B. drinking beer C. doing exercises D. cutting trees IV. WRITING Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words Question 1: I/ like/ look/ at/ stars/ starry nights. ->.. Question 2: Some farmers/ still/ use/ buffalo-drawn/ carts/ move crops. -> Question 3: He/ usually/ go/ herd/ buffaloes/ other boys/ village. ->. Question 4: City/ children/ have/ more/ interesting life/ country ones. ->. Question 5: My friend/ never/ ride/ horse/ before. -> What are you doing? Anh đang làm gì thế? Why does she like him? Tại sao cô ta thích anh ta? Lưu ý: Câu hỏi với Who, Whom, Whose - Who dùng thay cho người, giữ nhiệm vụ chủ từ trong câu - Whom giữ nhiệm vụ túc từ cùa động từ theo sau - Whose là hình thức sở hữu của who. Nó được dùng để hỏi "của ai".Whose có thể được dùng như một tính từ nghi vấn. Khi ấy theo sau whose phải có một danh từ. Ex1: Who can answer that question? (Who là chủ từ của động từ can) Ex2:Whom do you meet this morning? (Whom là túc từ của meet) Ex3: Whose is this umbrella? Cái ô này của ai? Câu hỏi với What, Which What và Which đều có nghĩa chung là "cái gì, cái nào". Tuy vậy which có một số giới hạn. Người nghe phải chọn trong giới hạn ấy để trả lời. Câu hỏi với what thì không có giới hạn. Người nghe có quyền trả lời theo ý thích của mình. Ex1: What do you often have for breakfast? Bạn thường ăn điểm tâm bằng gì? Ex2: Which will you have, tea or coffee? Anh muốn dùng gì, trà hay cà phê? 3. Articles (Mạo từ) Mạo từ là từ đứng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định. Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau: * Mạo từ bất định (Indefinite article): a/an Cả hai đều được sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều gì chưa đề cập đến trước đó. - a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm (consonant) hoặc một nguyên âm (vowel) nhưng được phát âm như phụ âm . Ex: a ruler (cây thước), a pencil (cây bút chì), a pig (con heo), a studen: (sinh viên), a one-way Street (đường một chiều),... - an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyẽn âm (a, e, i, o, u) Ex: an orange (quả cam), an uncle (chú/ cậu). * Mạo từ xác định (Denfinite article): the “The” dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được.
File đính kèm:
de_on_tap_kiem_tra_giua_ki_mon_tieng_anh_lop_8_nam_hoc_2020.docx

