Đề ôn tập môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề ôn tập môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)
ĐỀ 1 ĐỀ BÀI: Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: A, x 2 x 2 x 3 x B, ( 2x + 5)2 – 2(2x +5)(2x – 5) + (2x – 5)2 C, (x – 3)( x + 3) + (3 – x )2 Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2x3 – 8x2 + 8x b) x2 y2 3x 3y c) x2 – 7x + 10 Bài 3: Tìm x, biết: A, x2 – 9x = 0 b, ( x – 4)2 – 9x2 = 0 c, x( x – 6) – 2x + 12 = 0 Bài 4: Cho ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, BC. Lấy D là điểm đối xứng với A qua N. a) Tính độ dài của BC, AN và MN? b) Chứng minh rằng: AMNB là hình thang vuông. c) Chứng minh rằng: ABDC là hình chữ nhật. BÀI GIẢI: Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: A, x 2 x 2 x 3 x = x2 – 4 – 3x – x2 = – 4 – 3x B, ( 2x + 5)2 – 2(2x +5)(2x – 5) + (2x – 5)2 = [( 2x + 5) – (2x – 5)]2 = ( 2x + 5 – 2x + 5)2 = 102 = 100 C, (x – 3)( x + 3) + (3 – x )2 x – 6 = 0 hoặc x – 2 = 0 Vậy x = 6 hoặc x = 2 Bài 4: C D M N A B Chứng minh: A, • ∆ABC vuông tại A có: BC2 = AB2 + AC2 ( Pytago) BC2 = 62 + 82 BC2 = 100 BC = 10cm • AN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên AN = BC : 2 = 10: 2 = 5cm • Vì M là trung điểm của AC N là trung điểm của BC Nên MN là đường trung bình của ∆ABC MN = AB: 2 = 6 : 2 = 3cm B, MN là đường trung bình của ∆ABC nên MN // AB Tứ giác AMNB có MN//AB nên AMNB là hình thang Hình thang AMNB có = 900 nên AMNB là hình thang vuông. C, Tứ giác ABDC có: N là trung điểm BC (gt) N là trung điểm AD ( D đối xứng A qua N) Do đó Tứ giác ABDC là hình bình hành. Hình bình hành ABDC có = 900 nên ABDC là hình chữ nhật HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: a / 6x2 (3x2 4x 5) b / (x 3)(x2 3x 5) 18x4 24x3 30x2 x3 3x2 5x 3x2 9x 15 x3 6x2 4x 15 c / (2x 3)(2x 3) (2x 1)2 d / (6x3 7x2 2x) : 2x 2 2 2 2 7 2x 3 2x 2.2x.1 1 3x2 x 1 2 4x2 9 4x2 4x 1 4x2 9 4x2 4x 1 4x 10 Bài 2: a / 5x4 20x2 b / x2 14x 49 y2 c / x2 4x 3 5x2 (x2 4) x2 14x 49 y2 x2 3x x 3 2 2 5x (x 2)(x 2) 2 2 x 3x x 3 x 7 y x x 3 x 3 x 7 y x 7 y x 3 x 1 Bài 3: a / 2x(3 x) 2x2 12 b / x(x 2) x 2 0 6x 2x2 2x2 12 x(x 2) x 2 0 6x 12 (x 2)(x 1) 0 x 12 : 6 x 2 0 hoacë x 1 0 x 2 1/ x 2 0 Vayä x 2 x 0 2 x 2 2 / x 1 0 x 0 1 x 1 Vaäy x 2 hoaëc x 1 A x2 8x 17 A (x2 2.x.4 42 ) 1 A (x 4)2 1 Vì (x 4)2 0 vôùi moiï x R nenâ (x 4)2 1 1 Dauá " " xaûy ra khi vaø chæ khi : x 4 0 x 4 Vaäy GTNN cuûa bieuå thöùc A laø 1 khi x 4 ĐỀ 3 Câu 1: Làm tính ( 1,5 điểm) a / (x 3)(x2 3x 5) b / (4x4 y2 3x4 y3 6x3 y2 ) : (xy)2 Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử ( 3 điểm) a / x2 2xy y2 4 b / 2x 2y x2 2xy y2 c / x4 9x3 x2 9x d / x2 7x 10 Câu 3: Tìm x ( 2 điểm) a / x(x 3) 5(x 3) 0 b / (1 3x)2 (4 2x)2 0 Câu 4: ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC ( AB < AC ), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. a) Chứng minh tứ giác BDFE là hình bình hành b) Lấy điểm K đối xứng với H qua F. Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật c) Gọi G là trung điểm của HC, I là trung điểm của FC. Tính độ dài IG, biết AC = 8cm Câu 3: a/ x(x+3) – 5(x+3)=0 (1 3x)2 (4 2x)2 0 (1 3x 4 2x)(1 3x 4 2x) 0 (x+3)(x-5)=0 (-5x - 5)(-x - 3) = 0 x+3=0 hoặc x-5 = 0 -5x – 5 = 0 hoặc –x – 3 = 0 x = -3 hoặc x = 5 -5x = -5 hoặc –x = 3 Vậy x = -3 và x = 5 x = 1 hoặc x = - 3 Vậy x = 1 và x = -3 Câu 4: A K F E I B H D G C a/ Xét ∆ có: E là trung điểm của AB F là trung điểm của AC => EF là đường trung bình của ∆ => EF // BC 1 EF BC 2 => EF = BD = DC Xét tứ giác BDFE có: EF // DB ( do EF // BC ) EF = BD ( cmt ) ME // AC (D AC, E AB). a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật. b) Cho AM = 10cm, AD = 6cm. Tính diện tích tứ giác ADME? ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN 1 a) 7x2.(2x3 + 3x5) = 14x5 + 21x7 b) (x3 + 5y2).( x2 – 3x2 + 7y3) = x5 – 3x5 +7x3y3 +5x2y2 - 15x2y2 +35y5 = -2x5 + 35y5 + 7x3y3 - 10x2y2 2 a/ 3x2 + 6xy = 3x(x + 2y) b/ x2 – 2xy + 3x – 6y = (x2 – 2xy)+ (3x – 6y) = x(x – 2y) + 3(x – 2y) = (x – 2y)(x + 3) c/ x2 - 8x + 7 = x2 – 7x – x + 7 = (x2 - 7x ) - (x - 7) = x(x-7) - (x - 7) = ( x- 7)(x -1) 3 a) 48x7y2z : 6x2y = 8x5yz b) (16x4 20x2 y3 4x5 y) : ( 4x2 ) = -4x2 + 5y3 + x3y 4 a) 7x2 2x 0 x(7x + 2) = 0 x = 0 hoặc 7x + 2 = 0 1/ x = 0 2/ 7x + 2 = 0 2 x = 7 Vậy x = 0 hoặc x = 2 7 b) x x 1 2x 2 0 x(x – 1) + 2(x – 1) = 0 ĐỀ 5 Bài 1: Tính: a) (x2-3)(x+2) – (x+1)(x2 +x+1) b) (2x+1)2 +2(2x+1)(3x-1) +(3x-1)2 -25x2 Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) x3 + 2x2 + x b) x2-y2 +3x+3y Bài 3: Tính nhanh giá trị của đa thức: x2 – 2xy – 9z2 + y2 Tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 Bài 4: Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2. Bài 5: Cho ABC nhọn (AB < AC) có đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Vẽ K đối xứng với H qua D. a) Chứng minh: AKBH là hình chữ nhật. b) Chứng minh:DECF là hình bình hành. c) Chứng minh: DEFH là hình thang cân. HƯỚNG DẪN GIẢI Bài Ý Nội Dung (x2-3)(x+2) – (x+1)(x2 +x+1) = (x3 +2x2 -3x -6) -(x3 +1) 1.a = x3 +2x2 -3x -6 -x3 -1 = 2x2 -3x -7 1 (2x+1)2 +2(2x+1)(3x-1) +(3x-1)2 -25x2 1.b = [(2x+1)+(3x-1)]2 - 25x2 = (5x)2- 25x2 a + 2 Để x3 + x2 – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2 K A D E B H F C a) Xét tứ giác AKBH, có: D là trung điểm của AB (gt) D là trung điểm của KH (K đối xứng với H qua D) Þ Tứ giác AKBH là hình bình hành Mà ·AHB = 900 (AH là đường cao của tam giác ABC) Nên hình bình hành AKBH là hình chữ nhật 5 b) Xét tam giác ABC, có: D là trung điểm của AB (gt) E là trung điểm của AC (gt) Þ DE là đường trung bình của tam giác ABC Þ DE // BC Þ DE // FC ( F Î BC ) (1) Ta có: BC DE = (DE là đường trung bình của tam giác ABC 2 BC FC = ( F là trung điểm của BC) 2 Þ DE = FC (2) Từ (1) và (2), ta có tứ giác DECF là hình bình hành c) Ta có DE // BC (cmt) Þ DE // HF ( F Î BC, H Î BC) Þ Tứ giác DEFH là hình thang (3) a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành . b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. c) Biết số đo góc B = 600. Hãy tính các góc của tứ giác EFHD. Câu 5: (1 điểm) Chứng minh rằng: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương HƯỚNG dẫn giải Điểm Câu 1 (2 điểm) 1 5x.(6x2 - x + 3)=5x.6x2+5x.(-x)+5x.3 0,5 (1 điểm) =30x3-5x2+15x 0,5 2 85.12,7 + 15.12,7 =12,7(85+15) 0,5 (1 điểm) =12,7.100=1270 0,5 Câu 2 (2 điểm) a) xy - x2 +x - y =-x(x-y)+(x-y) 0,5 (1 điểm) =(x-y)(1-x) 0,5 0,5 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y ) – 5 (x – y ) b) 0,5 = (x – y ).(3x – 5) (1 điểm) Câu 3 (2 điểm) a) x x – 2 x – 2 0 (1 điểm) (x 2).(x 1) 0 0,5 x 2 0 hoac x 1 0 x 2 hoac x 1 Vì HD là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong AHB 1 vuông tại H =>BD = HD = AB 0,5 2 => HBD cân tại D 2 => góc BDH = góc DHB(3) (1 điểm) mặt khác góc HDE = góc DHB (sole trong do DE//BC) (4) Từ (3) và (4) ta có : góc HDE = góc FED 0,5 Xét tứ giác HDEF có góc HDE = góc FED => Tứ giác EFHD là hình thang cân Vì tứ giác EFHD là hình thang cân nên 0,5 3 góc HDE = góc FED = góc B = 600 (1 điểm) HS tính được góc DHF= góc EFH = 1200 0,5 Kết luận Câu 5 (1 điểm) Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là n;n+1;n+2;n+3 0,25 Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp là: n(n+1)(n+2)(n+3) Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là: n(n+1)(n+2)(n+3)+1=(n2+3n)(n2+3n+2)+1 2 2 2 =(n +3n) +2(n +3n)+1 0,75 =(n2+3n+1)2 là một số chính phương KL: Tổng điểm 10 ĐỀ 7 Câu 1: Thực hiện phép tính: a) x 5 2x 3 2x x 3 x 7 b) 3x2 y2 6x2 y3 12xy :3xy Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
File đính kèm:
de_on_tap_mon_toan_lop_8_co_dap_an.docx

