Đề ôn tập môn Toán Lớp 9 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Toán Lớp 9 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Toán Lớp 9 (Có đáp án)
ĐỀ 1 Câu 1: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: 3x 15 a) 1995x 1996 b) 7 Câu 2: Thực hiện phép tính: a) (2 3 5 27 4 12) : 3 6 2 5 5 2 6 b) 5 1 3 2 Câu 3: Giải các phương trình sau: 1 a) x 5 2 4x 20 9x 45 12 b) 4x2 4x 1 7 3 a 3 a 2 Câu 4: Cho biểu thức B với a 0;a 9 a 3 a 3 a 9 a) Rút gọn B. b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HM AB (M AB). HN AC (N AC). Biết AB = 15cm, BC = 25cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, AH, HB b) Chứng minh: MA.MB + NA.NC = MN2 ------ HẾT ------ a 3 a 2 B a 3 a 3 a 9 a 3 a 2 = a 3 a 3 ( a 3)( a 3) a( a 3) 3( a 3) a 2 ( a 3)( a 3) ( a 3)( a 3) ( a 3)( a 3) a 3 a 3 a 9 a 2 a 3)( a 3) 11 a 9 11 Để B Z Z 11(a 9) (a 9) U (11) a 9 U (11) 1;11; 1; 11 Khi đó ta có bảng giá trị a 9 -11 -1 1 11 b a -2 8 10 20 Không thoả Thoả mãn Thoả mãn Thoả mãn mãn Vậy a 8;10;20 thì B Z Vẽ hình đúng. A N 5 M B H C ĐỀ 2 Bài 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức: 2 x 2 1 1 A = . x 2 x 2 2 a) Rút gọn biểu thức b) Tìm giá trị của x để A = 3 2 Bài 2 (2 điểm). Thực hiện phép tính: 2 a) 8 4 8 b) 9a 144a 49a (với a > 0) Bài 3 (2 điểm). Giải phương trình: a) x - 6 x + 9 = 0 b) x 2 4 - 3 x 2 = 0 Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC có cạnh AB = 12cm, AC = 16cm, BC = 20cm. Kẻ đường cao AM. Kẻ ME vuông góc với AB. a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông. b) Tính độ dài AM, BM. c) Chứng minh AE.AB = AC2 – MC2. d) Chứng minh AE . AB = MB . MC = EM . AC. Hoặc x 2 = 0; hoặc x 2 - 3 = 0 0,25đ 0,25đ x = 2; x = 7 0,25đ ĐKXĐ: x -2; x 2. Nhận định kết quả và trả lời 4 a) Vẽ hình tới câu a 0,25đ (3,5đ) Tam giác ABC là tam giác vuông (theo Pitago đảo). 0,75đ A b) Ta có AM . BC = AB . AC AM = 9,6(cm) AB2 = BM . BC BM = 7,2(cm) 0,5đ E c) AE.AB = AM2 0,5đ B M C AM2 = AC2 – MC2. Kết luận 0,5đ d) AE . AB = MB . MC (=AM2) 0,5đ AEM đồng dạng với CMA EM.AC=AM2 Vậy EM.AC = AE . AB = MB . MC 0,5đ e) Ghi chú: Học sinh làm cách khác, nếu đúng thì cho điểm tương đương. ĐỀ 3: Bài 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa: a) x 2 b) 2 3x Bài 2: Thực hiện phép tính: a)5 5 20 3 45 2 2 b) c) 3 2 3 2 2 c) 8 4 8 Bài 3: Tìm x, biết: 4x 20 2 x 5 9x 45 6 Bài 4: Cho biểu thức: 1 1 1 x A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4 (với x > 0 ; x 1) a) Rút gọn A. 5 b) Tìm x để F 2 4x 20 2 x 5 9x 45 6 4(x 5) 2 x 5 9(x 5) 6 2 x 5 2 x 5 3 x 5 6 x 5 2 x 5 4 x 1 Vậy x = -1 Bài 4 Với x > 0 ; x 1, ta có 1 1 1 x A : x 2 x x 2 x 4 x 4 1 x x 4 x 4 A x x 2 1 x 2 x 4 x 4 x 2 A x x 2 x x 2 x 2 A x 5 x 2 5 F 2 x 2 5 x 2 x 4 x 4 x 16(n) 5 Vậy x = 16 thì F 2 Bài 5 A M K B H C ABC vuông tại A, đường cao AH, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có Câu 1: Thực hiện phép tính: (4,0 đ ) 162 a ) 2 5 3 45 500 b ) 81.25 3 2 1 1 c) d) (1 3)2 . 4 2 3 3 2 3 2 Câu 2: Tìm x, biết: (3đ). a) (3x 1)2 5 b) 5 x 2 + 3 4x 8 - 6 9x 18 = - 21 2 x y 4 xy x y y x Câu 3: Cho biểu thức: P = với x > 0, y > 0 và x y. x y xy (3đ). a) Rút gọn P b) Tìm y để P = - 6 Bài 4: ) Tính giá trị của biểu thức: A = sin25o + sin40o – cos50o – cos65o+ tan350.tan550 B sin2 100 sin2 200 sin2 300 sin2 600 sin2 700 sin2 800 Bài 5: ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( H BC), BH = 3,6 cm, HC = 6,4cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AB, AC, AH? b) Kẻ HE AB (E AB); HF AC (F AC) . Chứng minh rằng: AB.AE=AC.AF B. ĐÁP ÁN: 5 x 2 3 4(x 2) 6 9(x 2) 21 5 x 2 6 x 2 18 x 2 21 7 x 2 21 x 2 3 x 2 9 x 11 ( thỏa ĐK) . Vậy x = 11. 3 a) 2đ Với x > 0, y > 0 và x y, ta có: 2 x y 4 xy x y y x P = x y xy 2 2 x 2 xy y 4 xy x y y x = x y xy x 2 xy y xy( x y) = x y xy 2 x y = x y x y = x y x y = -2 y b) 1đ Ta có: P = -6 - 2 y = -6 ( y > 0) y = 3 y = 9 Vậy : y = 9. A = sin25o + sin40o – cos50o – cos65o+ tan350.tan550 A = sin25o + sin40o – sin40o – sin25o+ tan350.cot350 A = (sin25o – sin25o ) + (sin40o – sin40o)+ tan350.cot350 A = 1
File đính kèm:
de_on_tap_mon_toan_lop_9_co_dap_an.docx

