Đề thi học kì I môn Vật lí Lớp 8 - Trường THCS Minh Tân - Năm học 2011-2012 (Có đáp án)

doc 13 trang ducvinh 17/08/2025 660
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Vật lí Lớp 8 - Trường THCS Minh Tân - Năm học 2011-2012 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì I môn Vật lí Lớp 8 - Trường THCS Minh Tân - Năm học 2011-2012 (Có đáp án)

Đề thi học kì I môn Vật lí Lớp 8 - Trường THCS Minh Tân - Năm học 2011-2012 (Có đáp án)
 PHÒNG GD VÀ ĐT DẦU TIẾNG ĐỀ THI HỌC KỲ I (NH 2011-2012)
 TRƯỜNG THCS MINH TÂN Môn thi: Vật lý 8
 Thời gian: 60 phút
 MA TRẬN ĐỀ THI
 ĐỀ 1:
 Tên chủ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
 đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 1.Nêu được dấu 9. Vận dụng đổi 13. Tính được 
 hiệu để nhận biết vận tốc km/h ra thời gian của cđ 
 1/ 
 chuyển động cơ m/s. không đều dựa 
 Chuyển 
 học. vào công thức 
 động cơ 
 2. Nêu được tính vận tốc.
 học
 chuyển động cơ 
 học .
 2 1 1 4
Số câu 1(C1) 9(C3) 13(C2)
hỏi 2(C12)
Số điểm 0, 5 0,25 0,25 1(10%)
 3. Nêu tác dụng 10. vận dụng 
 của lực làm thay quán tính để giải 
 đổi tốc độ và thích hiện tượng 
 hướng của đơn giản trong 
 chuyển động của thực tế.
 vật.
 4. Nêu được lực 
 2/ Lực – là nguyên nhân 
quán tính làm cho vật bị 
 thay đổi vận tốc 
 của vật , làm vật 
 bị biến dạng và 
 làm thay đổi 
 dạng quỹ đạo 
 của vật.
 2 1 3
Số câu 3(C 4) 10(C 
hỏi 4(C10) 6)
Số điểm 0,5 0.25 0,75(7,5%)
 5. Nêu được lực 11.Dựa vào trọng 14. Vận dụng 16. Vận dụng 
 3/ Áp đẩy Acsimet phụ lượng riêng của được công thức công thức lực 
Suất- lực thuộc vào trọng các chất để giải tính áp suất đẩy ac si met 
 lượng riêng của thích một hiện F F = V.d để giải 
 đẩy p= để giải bài 
 Acsimet chất lỏng và thể tượng đơn giản s bài tập.
 tích phần chất trong thực tế nhờ tập. PHÒNG GD VÀ ĐT DẦU TIẾNG ĐỀ THI HỌC KỲ I (NH 2011-2012)
TRƯỜNG THCS MINH TÂN Môn thi: Vật lý 8
 Thời gian: 60 phút
ĐỀ 1A:
I/TRẮC NGHIỆM 15 phút: (3điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn 
chữ cái đứng trước câu đó.
Câu 1: Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?
 A. Sự rơi của chiếc lá.
 B. Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.
 C. Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước.
 D. Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.
Câu 2: Đường từ nhà Lan tới nhà Hùng dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi là 
1m/s thì thời gian Lan đi từ nhà mình tới nhà Hùng là: 
 A. 0,5h.
 B. 1h.
 C. 1,5h.
 D. 2h.
Câu 3: Vận tốc của một ô tô là 54km/h nó tương ứng với :
 A. 36000m/s.
 B. 15m/s.
 C. 18m/s.
 D. 36m/s.
Câu 4: Khi có các lực tác dụng lên một vật thì:
 A. Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn tăng.
 B. Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn giảm.
 C. Độ lớn vận tốc của vật có thể tăng, giảm hoặc không đổi.
 D. Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn không đổi.
Câu 5: Khi lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật 
(Fa = P) thì vật có thể ở trong trạng thái nào dưới đây?
 A. Vật chỉ có thể lơ lửng ở trong chất lỏng
 B. Vật chỉ có thể nổi trên mặt chất lỏng
 C. Vật chìm xuống và nằm yên ở đáy bình đựng chất lỏng.
 D. Vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng :
Khi cán búa lỏng người ta có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán búa xuống 
đất. Đó là dựa vào tác dụng của:
 A. Quán tính.
 B. Lực ma sát.
 C. Lực đàn hồi.
 D. Trọng lực.
Câu 7: Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt 
sàn một áp suất 16000N/m2 . Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 
0,02m2 . Bỏ qua khối lượng của tấm ván, lực của người đó tác dụng lên mặt sàn là:
 A. 400N.
 B. 800N.
 C. 320N. PHÒNG GD VÀ ĐT DẦU TIẾNG ĐỀ THI HỌC KỲ I (NH 2011-2012)
TRƯỜNG THCS MINH TÂN Môn thi: Vật lý 8
 Thời gian: 60 phút
ĐỀ 1B:
I/TRẮC NGHIỆM 15 phút: (3điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn 
chữ cái đứng trước câu đó.
Câu 1: Khi lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật 
(Fa = P) thì vật có thể ở trong trạng thái nào dưới đây?
 A. Vật chỉ có thể lơ lửng ở trong chất lỏng
 B. Vật chỉ có thể nổi trên mặt chất lỏng
 C. Vật chìm xuống và nằm yên ở đáy bình đựng chất lỏng.
 D. Vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng.
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng :
Khi cán búa lỏng người ta có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán búa xuống 
đất. Đó là dựa vào tác dụng của:
 A. Quán tính.
 B. Lực ma sát.
 C. Lực đàn hồi.
 D. Trọng lực.
Câu 3: Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt 
sàn một áp suất 16000N/m2 . Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 
0,02m2 . Bỏ qua khối lượng của tấm ván, lực của người đó tác dụng lên mặt sàn là:
 A. 400N.
 B. 800N.
 C. 320N.
 D. 640N.
Câu 4: Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và
 A. Thể tích của vật.
 B. Trọng lượng riêng của chất lỏng đó.
 C. Thể tích của chất lỏng đó.
 D. Trọng lượng riêng của vật.
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
 A. Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.
 B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ.
 C. Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
 D. Đổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.
Câu 6: Lực là nguyên nhân làm:
 A. Thay đổi vận tốc của vật.
 B. Vật bị biến dạng.
 C. Thay đổi dạng quỹ đạo của vật.
 D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 7: Lực đẩy Acsimet có chiều:
 A. Hướng theo chiều tăng của áp suất.
 B. Hướng thẳng đứng lên trên.
 C. Hướng xuống dưới. II. TỰ LUẬN LÝ 8 (45 phút): ( 7điểm)
Câu 13: Viết biểu thức tính công cơ học? Giải thích rõ từng đại lượng trong biểu thức tính 
công. Đơn vị của các đại lượng lượng đó.(2điểm).
Câu 14: Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì nó chìm, còn gấp 
thành thuyền thả xuống nước lại nổi?(1điểm).
Câu 15: Để đưa một vật lên độ cao 15m người ta dùng ròng rọc cố định. Công của lực kéo 
tối thiểu là 15kJ. Tính lực tác dụng vào vật.(2đ)
Câu 16: Treo một vật nhỏ vào một lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ 
F = 12N. Vẫn treo vật bằng lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế 
chỉ F’ = 7N. Tính thể tích của vật biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. (2đ)
 ---hết---
II. TỰ LUẬN LÝ 8 (45 phút): ( 7điểm)
Câu 13: Viết biểu thức tính công cơ học? Giải thích rõ từng đại lượng trong biểu thức tính 
công. Đơn vị của các đại lượng lượng đó.(2điểm).
Câu 14: Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì nó chìm, còn gấp 
thành thuyền thả xuống nước lại nổi?(1điểm).
Câu 15: Để đưa một vật lên độ cao 15m người ta dùng ròng rọc cố định. Công của lực kéo 
tối thiểu là 15kJ. Tính lực tác dụng vào vật.(2đ)
Câu 16: Treo một vật nhỏ vào một lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ 
F = 12N. Vẫn treo vật bằng lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế 
chỉ F’ = 7N. Tính thể tích của vật biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. (2đ)
 ---hết---
II. TỰ LUẬN LÝ 8 (45 phút): ( 7điểm)
Câu 13: Viết biểu thức tính công cơ học? Giải thích rõ từng đại lượng trong biểu thức tính 
công. Đơn vị của các đại lượng lượng đó.(2điểm).
Câu 14: Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì nó chìm, còn gấp 
thành thuyền thả xuống nước lại nổi?(1điểm).
Câu 15: Để đưa một vật lên độ cao 15m người ta dùng ròng rọc cố định. Công của lực kéo 
tối thiểu là 15kJ. Tính lực tác dụng vào vật.(2đ)
Câu 16: Treo một vật nhỏ vào một lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ 
F = 12N. Vẫn treo vật bằng lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế 
chỉ F’ = 7N. Tính thể tích của vật biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. (2đ)
 ---hết--- PHÒNG GD VÀ ĐT DẦU TIẾNG ĐỀ THI HỌC KỲ I(2011-2012)
 TRƯỜNG THCS MINH TÂN Môn thi: Vật lý 8
 Thời gian: 60 phút
 MA TRẬN ĐỀ THI 
 ĐỀ 2:
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
 Cấp độ thấp Cấp độ cao
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 1.Nêu được một 9. Nêu được độ 
 vật được coi là lớn của vận tốc 
1/ Chuyển 
 đứng yên khi nào cho biết mức 
 động cơ 
 độ nhanh hay 
 học
 chậm của 
 chuyển động
 1 1 2
Số câu hỏi 1(C1) 8(C2)
Số điểm 0,25 0,25 0,5(5%)
 2. Nêu được 10. Làm giảm 14. Giải thích 
 trong trường hợp lực ma sát được một số hiện 
 nào ma sát là có bằng cách tăng tượng thường 
 lợi , có hại. độ nhẵn của gặp liên quan 
 2/ Lực – mặt tiếp xúc. đến quán tính.
Quán tính 11. So sánh 
 được hiện 
 tượng nào trong 
 thực tế là do 
 quán tính
 1 2 1 4
 2(C 4) 10(C 3) 14(C14)
Số câu hỏi 11(C12)
Số điểm 0,25 0.5 1 1,75(17,5%)
 3. Nêu được áp 12. Mô tả được 16. Vận dụng 
 lực có phương hiện tượng về công thức lực 
 vuông góc với sự tồn tại của đẩy Ác si met 
 mặt bị ép. lực đẩy Ác si F = V.d
 4. Nêu được công mét.
 thức tính áp suất 13. so sánh 
3/ Áp Suất- 
 chất lỏng p =d.h được trọng 
 Lực đẩy 
 5. Mô tả được lượng riêng của 
 Acsimet
 hiện tượng chứng các chất để biết 
 tỏ được sự tồn tại khi nào vật nổi, 
 của áp suất khí vật chìm.
 quyển.
 6. Nêu được công 
 thức , giải thích ý PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG ĐỀ THI HỌC KÌ I (NH 2011-2012)
TRƯỜNG THCS MINH TÂN MÔN : VẬT LÝ 8
 THỜI GIAN : 60 Phút
ĐỀ 2: 
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1. Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi.
 A. A/ Vật đó không chuyển động.
 B. B/ Vật đó không dịch chuyển theo thời gian
 C. C/ Vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc
 D. D/ Khoảng cách từ vật đó.
Câu 2. Độ lớn của vận tốc cho biết.
 A. A/ Quãng đường dài hay ngắn của chuyển động
 B. B/ Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
 C. C/ Thời gian dài hay ngắn của chuyên động
 D. D/ Thời gian và quãng đường của chuyển động
Câu 3. Phương án có thể giảm được ma sát là.
 A. A/ Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc.
 B. B/ Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
 C. C/ Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.
 D. D/ Tăng diện tích của mặt tiếp xúc.
Câu 4. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ma sát là có lợi?
 A. A.Ma sát làm mịn đĩa và xích xe đạp
 B. Ma sát làm cho ô tô có thể vượt qua chỗ lầy
 C. Ma sát làm mịn trục xe và cản trở chuyển động quay của bánh xe
 D. Ma sát làm cho việc đẩy một vật trượt trên sàn khó khăn vì cần phải có lực đẩy lớn
Câu 5.Áp lực là gì?
 A. Lực tác dụng lên mặt bị ép
 B. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
 C. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng
 D. Lực tác dụng lên vật chuyển động
Câu 6. trong các công thức sau đây công thức nào cho phép tính áp suất của chất lỏng? 
(d là trọng lượng riêng của chất lỏng, h là độ cao tính từ điểm tính áp suất đến mặt 
thoáng của chất lỏng)
 A. p = d.h 
 h
 B. p = 
 d
 d
 C. p = 
 h
 D. Một công thức khác.
Câu 7. Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng không mô tả sự tồn tại của lực đẩy 
Acsimet là:
 A. Ô tô bị sa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hổ trợ đẩy thì ôtô lại lên được
 B. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí
 C. Nhấn quả bóng bàn chìm xuống nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước
 D. Thả quả trứng vô bình đựng nước muối, quả trứng không chìm xuống đáy bình
Câu 8. Thả một chiếc nhẫn đặt bằng bạc vào thuỷ ngân. Nhận xét nào sau đây là đúng?

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_mon_vat_li_lop_8_truong_thcs_minh_tan_nam_ho.doc