Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 50: Ôn tập giữa học kì II

docx 5 trang ducvinh 30/03/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 50: Ôn tập giữa học kì II", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 50: Ôn tập giữa học kì II

Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 50: Ôn tập giữa học kì II
 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Tuần 25 Tiết 50
Ngày dạy: 13/03/2021 - lớp 7A1
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
 - Ôn tập lại các đặc điểm của lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim và lớp 
Thú:
 + Kể tên được các đại diện của các lớp. Trình bày được đặc điểm chung của 
chúng.
 + Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống.
 + Trình bày được vai trò của các lớp.
2. Kỹ năng: 
 - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh. 
 - Kĩ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ:
 - Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật.
B. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
 - Nội dung ôn tập
2. Học sinh: 
 - Ôn tập nội dung lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim và lớp Thú trước ở 
nhà.
C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Kiểm tra kiến thức cũ
2. Giảng kiến thức mới
 Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Kể tên các đại diện của các lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim và lớp 
Thú? Trình bày được đặc điểm chung của chúng?
 Lớp Lưỡng cư:
 Đại diện: ếch đồng, ếch giun, ếch cây, cá cóc Tam Đảo, ễnh ương
 Đặc điểm chung:
 Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa 
ở cạn
 - Da trần và ẩm thuôn nhọn về phía trước. bơi
- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi thông - Khi bơi vừa thở vừa quan sát
với khoang miệng và phổi vừa ngửi vừa thở).
- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thẩm khí. - Giúp hô hấp trên cạn.
- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra,tai - Bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị 
có màng nhĩ. khô, nhận biết âm thanh trên 
 cạn.
- Chi có 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt. - Thuận lợi cho việc di chuyển
- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón - Tạo thành chân bơi để đẩy 
 nước
 Thằn lằn bóng đuôi dài
STT Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
 1 Da khô có vây sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
 Phát huy được các giác quan nằm trên 
 2 Có cổ dài
 đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
 Bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt 
 3 Mắt có mí cử động, có nước mắt
 không bị khô
 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao 
 4
 bên đầu động âm thanh vào màng nhĩ
 5 Thân dài đuôi rất dài Động lực chính của sự di chuyển
 6 Bàn chân có 5 ngón có vuốt Tham gia sự di chuyển trên cạn
 Chim bồ câu
 Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
Thân: Hình thoi Giảm sức cản không khí kh bay 
 Quạt gió (động lự của sự bay), cản 
Chi trước: Cánh chim
 không khí khi hạ cánh 
Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau, có Giúp chim bám chặt vào cành cây và 
vuốt. khi hạ cánh 
Lông ống: Có các sợ lông làm thành Làm cho cánh chim khi giang ra tạo ra 
phiến mỏng. một diện tích rộng 
Lông tơ: Cơ các sợi lông làm thành chùm Giữ nhiệt, giúp cơ thể nhẹ 
lông xốp.
Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có Làm đầu chim nhẹ
răng
 Phát huy tác dụng của các giác quan, 
Cổ: Dài, khớp đầu với thân
 bắt mồi rỉa lông
 Thỏ + Là động vật trung gian truyền bệnh
 Lớp Thú
 + Cung cấp thực phẩm, sức kéo: trâu, bò ...
 + Cung cấp nguồn dược liệu: hươu, gấu
 + Cung cấp nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ: da báo, hổ 
 + Phục vụ du lịch, giải trí: cá heo, khỉ, voi 
 + Tiêu diệt động vật gặm nhấm có hại cho nông nghiệp, lâm nghiệp: mèo, 
chồn, gấu 
 + Làm vật thí nghiệm: khỉ, chuột bạch, thỏ 
3. Củng cố kiến thức 
 Giáo viên nhắc lại trọng tâm bài học
4. Hướng dấn học tập ở nhà
 Ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa học kì
D. RÚT KINH NGHIỆM
..

File đính kèm:

  • docxgiao_an_sinh_hoc_lop_7_tiet_50_on_tap_giua_hoc_ki_ii.docx