Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 7+8

doc 12 trang ducvinh 04/11/2025 290
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 7+8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 7+8

Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 7+8
 UNIT 7: TELEVISION
 TỪ VỰNG CẦN GHI NHỚ
Vocabulary Pronunciation Meaning Example
animal /'ỉniməl chương trình về các The animal programme is my 
programme (n.) ˈprəʊɡrỉm/ lồi động vật favourite programme. 
broadcast (v.) /ˈbrɔːdkɑːst/ phát sĩng The film will be broadcast at 8 
 pm. 
channel (n.) /ˈtʃỉnl/ kênh truyền hình This programme is so exciting. 
 What channel is it on? 
character (n) /ˈkỉrəktə(r)/ nhân vật trong phim Tom and Jerry are two famous 
 hoặc truyện cartoon characters in many 
 countries. 
comedian (n) /kə'mi:djən/ diễn viên hài Mr Bean is a famous comedian 
 in the world. 
comedy (n) /ˈkɒmədi/ phim hài The comedy is so funny! 
documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/ phim tài liệu The documentary seems not to 
 attract the young audience
educate (v) /ˈedʒukeɪt/ giáo dục, dạy The programme educates 
 1 pig racing /pɪɡ ˈreɪsɪŋ/ đua lợn My family often watches the 
 Pig racing at 9 p.m. on 
 (n.)
 Discovery channel. 
reporter /rɪˈpɔːtə(r)/ phĩng viên Reporters often appear on 
 television. 
 (n.)
schedule /ˈskedʒuːl/ chương trình, lịch trình The TV schedules are filled 
 with interesting films. 
 (n.)
series /ˈsɪəriːz/ phim dài kỳ trên truyền Hello Fatty is a popular TV 
 hình cartoon series for kids. 
 (n.)
viewer /ˈvjuːə(r)/ người xem (TV) The programme attracted 
 millions of viewers
(n.)
weathergirl /ˈweðəɡɜːl/ nữ MC dự báo thời tiết My younger sister is a 
 weathergirl on VTV3. 
 (n.)
 3 Where
How
Why
Ví dụ:
How long does this film last? (Bộ phim kéo dài bao lâu?)
Why do children like cartoons programme?
(Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?)
Where is the studio of Vietnam television?
(Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?)
4. CONJUNCTIONS
- Các liên từ cơ bản
 Liên từ Nghĩa Ví dụ
and và I like watching news and game show.
or hoặc Hurry up, or you will be late.
 My father likes horror films but my mother doesn't 
but nhưng
 like them
 My sister likes sitcom because it is very 
because bởi vì
 interesting.
 Although he likes football, he doesn't often watch 
although mặc dù
 football programmes.
 I'm listening to music, so I can't hear what you are 
so nên
 saying.
 5 week. 
karate (n.) /kəˈrɑːti/ mơn võ ca-ra-te Duong can do a little karate. 
marathon /ˈmỉrəθən/ cuộc đua ma-ra-tơng She finishes her marathon in 
 about 3 hours. 
 (n.)
marbles /ˈmɑːblz/ trị chơi bi We often play marbles at break 
 time in the class. 
 (n.)
skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ mơn trượt ván Skateboarding is getting more and 
 more popular over the world. 
 (n)
ski (v.) /skiː/ trượt tuyết Can you teach me how to ski? 
skiing (n.) /ˈskiːɪŋ/ mơn trượt tuyết Skiing is an interesting sport. 
skipping /ˈskɪpɪŋ/ trị nhảy dây Skipping was our favourite game 
 when we were children. 
 (n.)
sports /spɔːts cuộc đua thể thao Did you join in the sports 
competition(n. ˌkɒmpəˈtɪʃn/ competition last week? 
phr.)
swimming (n.) /ˈswɪmɪŋ/ mơn bơi lội I often go swimming at 
 weekends. 
 table tennis /ˈteɪbl ˈtenɪs/ mơn bĩng bàn My father likes playing table 
 tennis with me. 
 (n.)
tug of war (n. /tʌɡ əv wɔː(r)/ trị chơi kéo co Tug of war is often held in 
 7 elect /ɪˈlekt/ lựa chọn, bầu chọn Beijing was elected to hold The 
 2008 Summer Olympics. 
 (v.)
equipment /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị, dụng cụ The equipment in the gym is quite 
 modern. 
 (n.)
exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ mệt nhồi, mệt lử The runners were exhausted when 
 they crossed the finish line. 
 (adj.)
fantastic /fỉnˈtỉstɪk/ tuyệt diệu The football player scored a 
 fantastic goal. 
 (adj.)
fit /fɪt/ mạnh khỏe Linh is very fit because she does 
 exercise every day. 
 (adj.)
goggles /ˈɡɒɡlz/ kính (để bơi) I always wear goggles when I am 
 swimming. 
 (n.)
gym (n.) /dʒɪm/ phịng tập thể dục Lan goes to the gym three times a 
 week. 
last (v.) /lɑːst/ kéo dài A football match often lasts 90 
 minutes. 
match /mỉtʃ/ trận thi đấu Liverpool is going to have a 
 match with Arsenal next week. 
 (n.)
playground (n. /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi thể thao Children are playing in the 
) playground. 
 9 swallow /ˈswɒləʊ/ nuốt, tiêu hĩa Always chew food well before 
 swallowing it. 
(v.)
weather /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/ dự báo thời tiết Did you watch the weather 
forecast forecast programme last night? 
 (n. phr.)
 NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ 
 I. Thì quá khứ đơn (Past simple)
 1. Cách dùng
 Chúng ta sẽ sử dụng thì quá khứ đơn trong những trường hợp sau:
 - Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
 Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hơm
 qua.)
 - Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc 
 hồn tồn ở hiện tại.
 Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tơi cịn trẻ, tơi thường chơi đá 
 bĩng).
 - Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ
 Ví dụ: She came home, switched on the computer and checked
 information.
 (Cơ ấy về nhà, khởi động máy tính và kiểm tra hộp thư điện tử của mình.)
 - Diễn tả một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra
 trong quá khứ (quá khứ đơn dùng kết hợp với quá khứ tiếp diễn)
 Ví dụ: When I was reading book, my dad called me. (Khi tơi đang đọc
 sách, bố tơi đã gọi.)
 2. Cấu trúc
 11

File đính kèm:

  • docon_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_lop_6_unit_78.doc