Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 6+7

doc 27 trang ducvinh 31/10/2025 380
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 6+7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 6+7

Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 6+7
 UNIT 6: THE ENVIROMENT
 A. TÍNH TỪ & TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
 (Adjectives & Oder of adjectives)
I - ĐỊNH NGHĨA
Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc,.. thường được dùng để bổ 
nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.
Ví dụ:
 - It is a good computer. (Đó là một cái máy vi tính tốt.)
 - She has black eyes. (Cô ấy có đôi mắt màu đen)
II - PHÂN LOẠI TÍNH TỪ
Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:
1. Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan(opinion)
Ví dụ:
 - She is very kind. (Cô ấy rất tốt bụng)
 - She is an unrealiable person. (Cô ấy là một người không đáng tin tưởng.)
 - > Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến. Đây chỉ là ý kiến chủ quan, 
mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng.
2. Tính từ miêu tả những đặc điểm thực tế (factual)
* Size (Kích cỡ): big, small, long, short,
Ví dụ:
 - She has a long dress. (Cô ấy có một chiếc váy dài.)
* Age (tuổi thọ): old, new, young, 
 - His father looks very young. (Bố của cậu ấy trông rất trẻ.)
* Shape (hình dạng): round, oval, square,
 - She has a round face. (Cô ấy có một khuôn mặt tròn.)
* Color (Màu sắc): yellow, black, white,
 - It is a black wallet. (Đó là một chiếc ví màu đen.)
* Origin (Nguồn gốc): Japanese, French,
 - It is a Japanese bag. (Đó là một cái túi được sản xuất ở Nhật.)
* Material (chất liệu): wooden, woollen, plastic - It is a beautiful long new dress. (Đó là một chiếc váy mới dài đẹp.)
Ta có: beautiful: là tính từ chỉ ý kiến, nhận xét (opinion)
 long: là tính từ chỉ kích thước (size)
 new: là tính từ chỉ tuổi thọ (Age)
 - She has bought a square white Japanese cake. (Cô ấy mua một chiếc bánh Nhật màu trắng hình 
vuông.)
Ta có: 
 square: là tính từ chỉ hình dạng (shape)
 white: là tính từ chỉ màu sắc (color) 
 Japanese: là tính từ chỉ nguồn gốc (origin) 
+ Ta có thể dùng “and” để nối giữa 2 hay nhiều tính từ cùng loại.
Ví dụ:
 - It is a black and white television. (Đó là một chiếc ti vi đen trắng.)
Ta thấy “black” và “white” là hai tính từ cùng chỉ màu sắc.
+ Ta có thể sử dụng “but” để nối giữa hai tính từ thể hiện sự đối lập.
Ví dụ:
 - It is a cheap but interesting book. (Đó là một cuốn sách rẻ tiền nhưng rất thú vị.)
+ Khi nói về kích thước thì ta sẽ sử dụng tính từ chỉ chiều dài đứng trước tính từ chỉ chiều 
rộng.
Ví dụ:
 - It is a long large road. (Đó là một con đường dài rộng.)
Ta thấy “long” là tính từ chỉ chiều dài và “large” là tính từ chỉ chiều rộng.
 B. TRẠNG TỪ
 (Adverbs)
I - ĐỊNH NGHĨA
Trạng từ là những từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hay các trạng từ khác.
Ví dụ:
 - She looks very attractive. (Cô ấy trông rất quyến rũ.)
Ta thấy “very” là trạng từ, đứng trước tính từ “attractive” để bổ nghĩa cho tính từ này.
 - He runs quite quickly. (Anh ấy chạy khá nhanh.) Ta thấy trạng từ “seldom” chỉ tần suất của hoạt động “nấu ăn”.
5. Trạng từ chỉ mức độ (adverbs of degree): Chỉ mức độ xảy ra hành động, hoạt động như:
 - completely/ absolutely (hoàn toàn, một cách hoàn chỉnh),
 - extremely (vô cùng..)
 - very (rất)
 - quite (khá)
 - fairly (tương đối)
 - a little/ a bit (một chút)
 - hardly (hầu như không)
Ví dụ:
 - I have finished my work completely. (Tôi đã hoàn thành công việc một cách hoàn chỉnh)
Ta thấy trạng từ “completely” chỉ mức độ hoàn thành công việc là 100%.
III - VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ TRONG CÂU
Trạng từ có thể đứng đầu câu, đứng giữa câu hoặc đứng cuối câu.
 - Last year I went to HCM city to visit my friends. (Năm ngoái tôi tới thành phố HCM để thăm 
các bạn của tôi.)
 - She often goes to school at 6. 30 a. m. (Cô ấy thường đi học vào lúc 6 giờ.)
 - My family went to Nha Trang yesterday. (Gia đình tôi tới Nha Trang ngày hôm qua.)
1. Vị trí của trạng từ chỉ cách thức trong câu:
* Đứng trước hoặc đứng sau động từ/ cụm động từ mà nó bổ nghĩa.
Ví dụ:
 - He finished his examination quickly. (Cậu ấy hoàn thành bài thi một cách nhanh chóng.)
 - He quickly finished his examination. (Cậu ấy hoàn thành bài thi một cách nhanh chóng.)
Ta thấy trạng từ chỉ cách thức “quickly” được dùng để bổ nghĩa cho cụm động từ “finished his 
examination” và nó có thể đứng trước hoặc đứng sau cụm từ mà nó bổ nghĩa. 
 EXERCISES FOR UNIT 6
A. VOCABULARY
I. Choose A, B, C or D to complete the following sentences:
 1. This newspaper is . . . . . . . . . . . . . . every day. It’s a daily newspaper.
 A. publishing B. published C. to publish D. publish
 2. He shouted and looked . . . . . . . . . . . . . . at me when I broke the vase. III. Complete the sentences with an appropriate form of the words in parentheses:
 1. The air in the city is very . . . . . . . . . . . . . . (pollute)
 2. Please listen to the lecture . . . . . . . . . . . . . . (care)
 3. The accident happened because of driving . . . . . . . . . . . . . . (care)
 4. He is going to . . . . . . . . . . . . . . all the bags. (collection)
 5. She has . . . . . . . . . . . . . . provided a picnic lunch for us. (kind)
 6. We’ll make this beach clean and . . . . . . . . . . . . . . again. (beauty)
 7. If the . . . . . . . . . . . . . . continues, what will happen? (pollute)
 8. He was . . . . . . . . . . . . . . that they were not coming (disappoint)
 9. Air and water . . . . . . . . . . . . . . can make people fall ill. (pollute)
 10. A large number of inhabitants have made . . . . . . . . . . . . . . on how to protect the 
 environment. (suggest)
B. GRAMMAR AND STRUCTURE
I. Choose the correct answer:
 1. I will be . . . . . . . . . . . . . . if she manages to sell that motorbike at a high price.
 A. surprise B. surprised C. surprising D. to surprise
 2. Unless you understand, I . . . . . . . . . . . . . . explain it again to you.
 A. am B. was C. will D. would
 3. If you know where she lives, please let me . . . . . . . . . . . . . .
 A. know B. knew C. known D. to know
 4. If he . . . . . . . . . . . . . . a student, he will get a discount.
 A. is B. was C. were D. will be
 5. . . . . . . . . . . . . . . you are interested in this film, don’t go to see it at any cost.
 A. If B. Unless C. Because D. So
 6. If you like that book, I will give it . . . . . . . . . . . . . . you as my present.
 A. for B. from C. at D. to
 7. If you live in this small town, you . . . . . . . . . . . . . . earn much money.
 A. A. aren’t B. couldn’t C. can’t D. didn’t
 8. If you have . . . . . . . . . . . . . . money, you can travel abroad this summer.
 A. a lot of B. many C. lot of D. a lots d. What should we do to protect our environment?
 e. That’s a good idea!
A: (1) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B: I think we should reduce water and air pollution.
A: (2) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B: How about reducing the amount of garbage we produce?
A: Well! (3) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B: Why don’t we persuade people to use public buses instead of motorbikes and cars?
A: In this way, (4) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B: Yes, that’s right. Say, don’t you think smokes from industrial factories pollute the air?
A: Why not? (5) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B: Well, it would be better if those factories were built far away from living areas.
D. READ
I. Choose A, B, C or D to complete the following sentences:
 These days it is impossible to open a newspaper (1) . . . . . . . . . . . reading about the damage 
we are doing to the environment. The earth is being threatened (2) . . . . . . . . . . . the future looks 
bad. (3) . . . . . . . . . . . can each of us do?
 We cannot clean (4) . . . . . . . . . . . our polluted rivers and seas overnight. Nor can we stop 
the (5) . . . . . . . . . . . of plants and animals. But we can stop adding to the problem (6) . . . . . . . . . 
scientists look for answers.
 It may not be easy to change your lifestyle (7) . . . . . . . . . . . but some steps are easy to take: 
cut down the amount of driving you do, or use as little plastic as possible. It is also easy to save (8) . 
. . . . . . . . . . which also (9) . . . . . . . . . . . household bills. We must all make a personal decision to 
work for the future of our planet if we want to ensure a better world (10) . . . . . . . . . . 
 1. A. with B. without C. and C. but
 2. A. and B. however C. so D. moreover
 3. A. Where B. When C. Why D. What
 4. A. up B. to C. on D. in
 5. A. appear B. appearance C. disappear D. disappearance
 6. A. when B. during C. while D. within. 3. His parents / be happy / because / he / get / good job.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 4. My dog / always bark / if / hear / strange sound
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 5. She / be late / work / because / miss / bus
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 6. She / not work / hard / because / be old
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 7. If / homework / not be / long and difficult / I / finish / on time.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 8. She / not read / books / because / not have / enough time.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 9. We / not go / a walk / because / it / rain / heavy.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 10. If /people / stop / use dynamite / fishing / sea creatures / be well preserved.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II. Rewrite these sentence by using BECAUSE:
 1. He couldn’t meet you because of being busy.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 2. She went to bed early because of her sickness.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 3. Nobody can do this test because of its difficulty.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 4. Two cars can’t pass each other because of the narrow road.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 5. We spent the whole day in the garden because of lovely weather.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 6. He can’t go to school today because of his toothache.
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 7. I can’t play basketball because of my height. 2. As you know / lake / school / be beautiful.
3. However / it / become / polluted.
4. People / electricity / fish
5. A lot / fish / die / float / water surface.
6. People / throw / rubbish / waste into / lake.
7. Now / bad smell / affect / school children’s health.
8. What / you think / polluted air?
9. Look forward to / hear / you / see / protection / environment / local authority
 Dear Mr. John
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

File đính kèm:

  • docon_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_lop_9_unit_67.doc