Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Chuyên đề: Câu bị động

docx 9 trang ducvinh 10/03/2025 270
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Chuyên đề: Câu bị động", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Chuyên đề: Câu bị động

Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Chuyên đề: Câu bị động
 CHUYÊN ĐỀ: CÂU BỊ ĐỘNG: PASSIVE VOICE
 Active: S + V + O
 Passive: S + to be + V3/V-ed + (by O)
Note:
+ Bị là be, động là động từ V3/V-ed
+ Cần phải xác định S, V, O trong câu chủ động.
+ O trong câu chủ động nằm giữa động từ và giới từ ( in, on,of, to, by, with, etc)
+ Chỉ giữ by +O với danh từ chung và danh từ riêng, còn lại bỏ By hết.
Danh từ chung: Students, workers, teachers, etc
Danh Từ riêng: Peter, Mary, Nam, Hoa, etc.
+ Vị trí của By: Place + By O + Time ( Place: địa điểm, time: Thời gian)
=> By trước thời gian, sau nơi chốn.
Thời gian: là các trạng từ chỉ thời gian như: now, today, everyday, next week, last 
summer,các giới từ kèm theo năm như in 1990, in the 20th century.etc.
Nơi chốn la các trạng từ chỉ nơi chốn. Thường là các giới từ kèm theo địa điểm như: in the 
hospital, at the movie theatre, in front of the cinema, etc.
Bảng biến đổi câu bị động với tất cả các thì
 Thì Chủ động Bị động
1. Hiện S + V(s/es) + O S+ am/is/are + pp + (by O)
tại đơn Ex: Mary/studies/ English/ every Ex: English is studied by Mary everyday.
 day.
2. Hiện S + is/am/are + V-ing + O S + am/is/are + being + pp+ (by O)
tại tiếp Ex: He /is/ planting /some trees/ Ex: Some trees are being planted now.
diễn now. S/ V/ O
1. He /opens /the door.
=> The door is opened.
2. We set the table.

3. She pays a lot of money.

4. I draw a picture.

5. They wear blue shoes.

6. They don't help you.

7. He doesn't open the book.

8. You don’t write the letter.

9. Somebody hit me.

10. John collects stamps.

11. We don’t clean our rooms.

12. My sister cooks meals every day.

13. People always admire this picture. 

14. Mary types letters in the office.
 
9. We stopped the bus.

10. A thief stole my car.

11. She didn't win the prize.

12. They didn't make their beds.

13. My mother cleaned the floor yesterday.

14. My father watered these flowers.

15. John invited Fiona to his birthday party last night.

III. Câu bị động với modal verbs
 S V O
1. Jane/ will/ buy /a new computer.
=> A new computer will be bought by Jane.
 S V O
2. He/ will not/ do/ it.
=> It will not be done
3. They will not show the new film.

4. They will not ask him.

5. William will not repair the car.

6. I will ask a question. 6. You have not sent letter.

7. They have not caught the thieves.

8. We have done our homework.

9. My friend has written a emails for 2 hours. 

10. They had finished their work 

V. Put these sentences into the passive voice.
1. Should they help Jane with the sewing?

2. The mechanic is repairing Judy’s car.

4. They use a computer to do that job nowadays.

5. Employers must pay all travel expenses for this training course.

6. Did her story take them in?

10. They used to drink beer for breakfast in England years ago.

11. Someone might have sent the letter to the wrong address.

13. They are digging the hole on the wrong side of the road.

14. They are going to steal your money if you’re not careful. 8. I don’t know her telephone 
number=>....................
9. My students will bring the children home. 
=>..................
10. They sent me a present last week. 
=>.........................

File đính kèm:

  • docxon_tap_mon_tieng_anh_lop_7_chuyen_de_cau_bi_dong.docx