Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Unit 9
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Unit 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Unit 9
ENGLISH 7 UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD I/ VOCABULARY Types of festivals Festival activities music festival (lễ hội âm nhạc) parade (diễu hành) religious festival (lễ hội tôn giáo) art performance (trình diễn nghệ thuật) seasonal festival (lễ hội mùa) traditional game (trò chơi truyền thống) feast superstitious festival (lễ hội mê tín) (yến tiệc) flower festival (lễ hội hoa) stuffing (thịt nhồi) food festival (lễ hội ẩm thực) cranberry (việt quất) II/ GRAMMAR 1/ H/ Wh- questions: review - When? → Hỏi thông tin về thời gian - Where? → Hỏi thông tin về nơi chốn - Who? → Hỏi thông tin về người - Why? → Hỏi lý do - How? → Hỏi cách thức, phương thức - What? → Hỏi về vật/ ý kiến/ hành động - Which (one)? → Hỏi thông tin về sư lựa chọn - Whose? → Hỏi thông tin về sở hữu - Whom? → Hỏi về người (ở dạng tân ngữ) - How much? → Hỏi về giá cả, số lượng (không đếm được) - How many? → Hỏi về số lượng (đếm được) - How long? → Hỏi về thời gian - How often? → Hỏi về mức độ thường xuyên - How far? → Hỏi về khoảng cách - What kind (of)? → Yêu cầu mô tả thông tin 2/ Adverbial phrases (Cụm trạng từ) Một cụm trạng từ cho biết thêm thông tin về thời gian, địa điểm, cách thức, của một hành động. Cụm trạng từ được kết hợp với danh từ, giới từ hoặc nguyên thể. Chúng có thể được sử dụng để trả lời các câu hỏi khác nhau. Type/ question: Time (when?): The Festival of the Sun is held on June 24th . Place (where?): The festival is celebrated in Peru. Frequency (how often?): The festival takes place every year. Reason (why?): for fun, to attend the festival Manner (how?): in a special way, with street fairs and live music GETTING STARTED The festival project 1/ Listen and read. New words fascinating (adj) hấp dẫn amazing (adj) đáng ngạc nhiên religious (adj) thuộc tôn giáo firework (n) pháo hoa make a camp (v) cắm trại a/ Answer the following questions. 1. No, she didn’t because she said “Oh really?” to show her surprise. 2. People light candles and display/ let off fireworks. 3. It’s La Tomatina 1 B: I am going to Rio Carnival to watch performers dance, and musicians play samba music. C: I am going to Rio Carnival to watch performers dance, and musicians play samba music, and Pronunciation (HS xem bảng Look out!) Stress in two-syllable words (Nhấn âm với từ có hai âm tiết) Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất - Hầu hết danh từ và tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Ex: Danh từ: ˈ brother, ˈ money, Tính từ: ˈ happy, ˈ pretty, - Đối với động từ nếu âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn và kết thúc không nhiều hơn một phụ âm thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất. Ex: ˈ enter, ˈ travel, ˈ open, - Các động từ có âm tiết cuối chứa ow thì trọng âm cũng rơi vào âm tiết thứ nhất. Ex: ˈ follow, ˈ borrow, - Một số từ 2 âm tiết vừa là động từ, vừa là danh từ. Khi là danh từ, trọng âm được rơi vào âm tiết thứ nhất. Ex: ˈ record, ˈ contrast, ˈ export, ˈ present, ˈ produce, ˈ protest, ˈ rebel, ˈ desert, ˈ object Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai - Hầu hết động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Ex: to preˈsent, to exˈport, to beˈgin, - Một số từ 2 âm tiết vừa là động từ, vừa là danh từ. Khi là động từ, trọng âm được rơi vào âm tiết thứ hai. Ex: to reˈcord, to conˈtrast, to exˈport - Nếu âm tiết thứ hai chứa nguyên âm dài, nguyên âm đôi hoặc kết thúc nhiều hơn một phụ âm thì âm tiết đó nhấn trọng âm. Ex: proˈvide, proˈtest, aˈgree 3/ Listen and repeat the words. Then listen again and put them in the correct column according to their stress pattern. Key: Stress on 1st syllable: gather, picture, artist, lovely, famous Stress on 2nd syllable: relax, enjoy, hotel, describe, rename. 4/ Circle the word with a different stress pattern from the others. Then listen and check. Key: 1. balloon 2. complete 3. prepare 4. alone 5. tidy 5/ Read the following sentences and mark (ˈ ) the stressed syllable in the underlined words. 1. ˈproject 2. ˈdancers; atˈtend 3. ˈanswer; ˈmusic A CLOSER LOOK 2 GRAMMAR Adverbial phrases (Cụm trạng từ) 1/ Look at the pictures below. What information would you like to know about this festival? (HS xem ở phần ngữ pháp và trong sách trang 29) 2/ Now look at the webpage. Complete the table about the festival. Key: What? Cannes Film Festival Who? film directors, stars, critics Where? in a city in France 3 7/ Games: FESTIVAL MYSTERY Work in groups. One student thinks of any festival he / she likes. Other students ask questions about the festival to find out what festival it is. Remember to use H/Wh-questions and adverbial phrases. Example: A: Where is the festival held? B: In the USA and some other countries in the world. C: When do people celebrate it? B: On October 31st . C: What do people do? B: They put pumpkin lanterns outside their homes. D: Is it Halloween? B: Yes, it is. COMMUNICATION Extra vocabulary. Thanksgiving: Lễ Tạ Ơn stuffing: thịt nhồi feast: yến tiệc gravy: nước thịt cranberry: việt quất turkey: gà tây 1/ Look at the animal below. Discuss the following questions with a partner. 2/ Now listen and check your answers. successful harvest: vụ mùa thành công/ bội thu mashed potato: khoai tây nghiền cranberry sauce: sốt việt quất take nap: ngủ trưa the less fortunate: người kém may mắn hơn Key: a. A turkey. b. It’s one of the traditional foods of an important festival. c. Thanksgiving. 3/ In pairs, write true (T) or false (F) for the following sentences. Then listen again and check. Key: 1/ F ( It’s also held in Canada.) 2/ F ( It’s celebrated on the fourth Thursday of November and in Canada it’s celebrated on the second Monday of October. 3/ T 4/ F (Children also take part in food preparation.) 5/ T 6/ F (Some people like to go for a walk or takes naps.) 7/ T 4/ Work in pairs. Imagine that one of you is from the USA and the other from Phu Yen, Viet Nam. Ask and answer questions about Thanksgiving and Hoi Mua, a harvest festival in Phu Yen. Use the information in this lesson and on page 35. Ex: A: This picture is so beautiful. Where did you take it? B: I took it in Hoi Mua festival in my village. Do you have a harvest festival in your country? A: Sure. It’s Thanksgiving. When do you celebrate Hoi Mua festival? B: In March. What about Thanksgiving? A: It’s in November. 5
File đính kèm:
on_tap_mon_tieng_anh_lop_7_unit_9.doc

