Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and games

doc 12 trang ducvinh 27/11/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and games", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and games

Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and games
 MễN TIẾNG ANH
 MỘT SỐ CĂN DẶN VỚI HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH
* ĐỐI VỚI HỌC SINH
1/ Phần nội dung bài học cỏc em chộp vào tập ghi trờn lớp cũn phần bài tập củng cố hoặc bài 
tập bổ sung cỏc em làm vào vở bài tập hoặc tập học buổi chiều.
2/ Khi học bài cỏc em cần xem và đọc nội dung bài học, cõu hỏi trong SGK.
3/ Hàng ngày, cỏc em đều phải học ớt nhất là 1 bài mới và làm bài tập đầy đủ. Nếu cú thắc 
mắc, khụng hiểu bài cỏc em cú thể liờn hệ với giỏo viờn bộ mụn, GVCN để nhờ giải đỏp.
4/ Đề cương cỏc em phải bảo quản cẩn thận để khi đi học lại sử dụng ụn thi cuối năm.
* ĐỐI VỚI PHỤ HUYNH
1/ Phụ huynh cấn phối hợp chặt chẽ với nhà trường, GVCN, GVBM để bỏo cỏo tỡnh hỡnh học 
tập và làm bài của cỏc em.
2/ Phụ huynh thường xuyờn nhắc nhở cỏc em học bài, làm bài tập và chộp bài đầy đủ.
3/ Mọi thắc mắc về bài học phụ huynh liờn hệ ngay với GVBM hoặc GVCN để được hỗ trợ.
 Unit 8
SPORTS AND GAMES
 A. GRAMMAR - NGỮ PHÁP
 I. THè QUÁ KHỨ ĐƠN (SIMPLE PAST)
 1. THè QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ "TO BE"
 - Động từ "to be" ở thỡ quỏ khứ đơn cú hai dạng là "was" và "were".
 1.1. Khẳng định:
 S + was/ were
 Trong đú: S (subject): chủ ngữ
 CHÚ í:
 S = I/ He/ She/ It (số ớt) + was
 S = We/ You/ They (số nhiều) + were 
 Vớ dụ:
 I was very tired yesterday. (Ngày hụm qua tụi cảm thấy rất mệt.) 
 My parents were in Nha Trang on their summer holiday last year. 
 (Năm ngoỏi bố mẹ tụi đi nghỉ mỏt ở Nha Trang.) Vớ dụ:
 Was she tired of hearing her customer's complaint yesterday?
 (Cụ ấy cú bị mệt vỡ nghe khỏch hàng phàn nàn ngày hụm qua khụng?) 
 Yes, she was./ No, she wasn't. (Cú, cụ ấy cú./ Khụng, cụ ấy khụng.) 
 Were they at work yesterday? (Hụm qua họ cú làm việc khụng?
 Yes, they were./ No, they weren't. (Cú, họ cú./ Khụng, họ khụng.)
2. CễNG THỨC THè QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ THƢỜNG
2.1. Khẳng định:
 S + V-ed
 Trong đú:
 S: Chủ ngữ
 V-ed: Động từ chia thỡ quỏ khứ đơn (theo quy tắc hoặc bất quy tắc)
Vớ dụ:
 We went to the gym last Sunday.
 (Chủ nhật tuần tnrớc chỳng tụi đến phũng tập thể hỡnh.)
 My mum did yoga at new sports centre yesterday.
 (Ngày hụm qua mẹ tụi đi tập yoga ở một trung tõm thể dục thể thao mới.)
2.2. Phủ định:
 S + did not + V (nguyờn thể)
 Trong thỡ quỏ khứ đơn cõu phủ định ta mượn trợ động từ "did + not" 
 (viết tắt là "didn't"), động từ theo sau ở dạng nguyờn thể.)
Vớ dụ:
 He didn't come to school last week.
 (Tuần trước cậu ta khụng đến trường.)
 We didn't see him at the cinema last night.
 (Chỳng tụi khụng trụng thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hụm qua.)
2.3. Cõu hỏi:
 Did + S + V(nguyờn thể)?
 Trong thỡ quỏ khứ đơn với cõu hỏi ta mượn trợ động từ "did" đảo lờn 
 trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyờn thế.
Vớ dụ:
 Did you go camping with your class last Sunday?
 (Cậu cú đi cắm trại cựng với lớp vào chủ nhật tuần trước khụng?)
 Yes, I did./ No, I didn't. (Cú, mỡnh cú./ Khụng, mỡnh khụng.) 5.2. Một số động từ bất qui tắc khụng thờm "ed".
- Cú một số động từ khi sử dụng ở thỡ quỏ khứ khụng theo qui tắc thờm "ed". Những 
 động từ này ta cần học thuộc.
 Vớ dụ: go - went; get - got; see - saw; buy - bought
B. VOCABULARY - TỪ VỰNG
 Từ mới Phiờn õm Nghĩa
 aerobics /eəˈroubiks/ thể dục nhịp điệu
 athletics /ổθˈletɪks/ điền kinh
 badminton racquet /ˈbổdmɪntən ˈrổkɪt/ vợt cầu lụng
 baseball bat /ˈbeɪsbɔːl bổt/ gậy búng chày
 boxing /ˈbɒksɪŋ/ đấm bốc
 boxing glove /ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/ găng tay đấm bốc
 camping /ˈkổmpiŋ/ cắm trại
 canoeing /kəˈnuːɪŋ/ chốo thuyền ca-nụ
 cycling /ˈsaɪklɪŋ/ đua xe đạp
 fishing /ˈfɪʃɪŋ/ cõu cỏ
 fishing rod /ˈfɪʃɪŋ rɒd/ cần cõu cỏ
 football boots ˈfʊtbɔːl buːt/ giày đỏ búng
 golf /ɡɒlf/ đỏnh gụn
 golf club /ɡɒlf klʌb/ gậy đỏnh gụn
 hockey /ˈhɒki/ khỳc cụn cầu
 hockey stick /ˈhɒki stɪk/ gậy chơi khỳc cụn cầu
 hockey racing /ˈhɒki ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa
 ice hockey /aɪs ˈhɒki/ khỳc cụn cầu trờn sõn banh
 ice skating /aɪs ˈskeɪtɪŋ/ trượt băng
 jogging /ˈdʒɒɡɪŋ/ chạy bộ
 judo /ˈdʒuːdəʊ/ vừ judo
 karate /kəˈrɑːti/ vừ karate
 loser /ˈluːzə(r)/ người thua cuộc
 match /mổtʃ/ trận đấu
 motor racing /ˈməʊtə(r) ˈreɪsɪŋ/ đua ụ tụ
 mountain climbing /ˈmaʊntən ˈklaɪmɪŋ/ leo nỳi
 opponent /əˈpəʊnənt/ đối thủ /eə /iə
 / /
 PART 2. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Find one odd word A, B, C or D.
 1. A. skiing B. boxing C. running D. saying
 2. A. go B. sports C. cycle D. play
 3. A. swimming B. stadium C. match D. gym
 4. A. football B. chess C. soccer D. baseball
 5. A. ball B. hit C. score D. kick
II. Cycle A, B, C or D for each picture.
 3. My mum usually ......... at the 
 1. We often.............to keep fit.
 sports center.
 A. do aerobics A. do yoga
 B. play chess B. does yoga
 C. go Swimming C. did yoga
 D. do morning exercise D. doing yoga
 2 .............is my favourite hobby. 4.is an outdoor game.
 A. Skating A. judo
 B. Skiing B. karate
 C. Playing hockey C. boxing
 D. Playing rugby D. football do go play
 IV.Complete the sentences with the correct form of the verb in brackets.
 1. Which sports you (play) at the weekends?
 2. My brother (buy) 2 tickets for the table tennis match yesterday.
 3. Last weekend I (play) with my friends and we (have) 
 a very good time.
 4. Nowadays many girls (like/do) aerobics to keep fit.
 5. What time you (arrive) at the stadium?
 6. How often he (go/fish) ?
 7. your team (win) yesterday?
 8. My sister (play) badminton twice a week. He (do) 
 it on Saturday and Sunday.
 9. Where you (go) on holiday last year?
 10. I (cycle) 100 kilometers last week.
V. Choose the correct answer to each of the following.
 1. Basketball is one of the popular games.
 A. many B. more C. most
 2. Playing sports helps me get .
 A. free B. fitter C. fittest
 3. My brother usually plays football when he has .
 A. spare time B. goodtime C. times
 4. There are many sports activities school children.
 A. to B. for C. of
 5. I like skating, but I am not very good going skating.
 A. at B. with C. of
 6. There are many sports activities school children.
 A. to B. for C. of
 7. Remember to strictly at the swimming pool.
 A. take B. follow C. do
 8. does your father like? - He likes tennis.
 A. What's sport B. What sport C. Which sports
 9. My best friend like to watch motor racing because it is very .
 A. exciting B. excited C. boring PART 4. WRITING
I. Make sentences using the words and phrases given.
 1. Which/ sports/ you/ do /school?
 .....................................................................................................................
 2. Students/ my school/ take part in/ a lot/ outdoor games.
 .....................................................................................................................
 3. I/ not/ go / water / because/ I /can't/ swim.
 .....................................................................................................................
 4. Do/ she /do /aerobics/ everyday?
 .....................................................................................................................
 5. Yesterday/ he/ go/ gym /with /me.
 .....................................................................................................................
 6. Last Sunday/ I /have/ nice holiday/ some friends/ beach.
 .....................................................................................................................
 7. Who/ favourite/ sports stars?
 .....................................................................................................................
 8. How often/ your brother/ go /run?
 .....................................................................................................................
 9. Sports/ games/ play/ important/ role/ our lives.
 .....................................................................................................................
 10. Mountain/climbing/ consider/ dangerous /sport.
 .....................................................................................................................
II. Complete the second sentence so that it means the same as the sentence before it.
 1. My sister swims very well.
 .....................................................................................................................
 2. I like table tennis most.
 .....................................................................................................................
 3. Sports and games play an important role in our lives.
 .....................................................................................................................
 4. We do a lot of indoor activities in summer.
 .....................................................................................................................
 5. Mai is good at basketball.
 .....................................................................................................................
III. Mistake in each sentence, try to find the mistake and correct it.
 1. Our team wins in the football match last Friday.
 .....................................................................................................................

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_tieng_anh_6_unit_8_sports_and_games.doc