Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 9: Cities of the world
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 9: Cities of the world", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 - Unit 9: Cities of the world
Unit 9 CITIES OF THE WORLD A. GRAMMAR - NGỮ PHÁP I. THÌ HIỆN TẠI HỒN THÀNH (PRESENT PERFECT TENSE) 1. CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HỒN THÀNH 1.1. Khẳng định: S + have/ has + VpII Trong đĩ: S (subject): chủ ngữ Have/ has: trợ động từ VpII: Động từ phân từ II CHÚ Ý: S = We/ You/ They + have S = He/ She/ It + has Ví dụ: I have graduated from my university since 2012. (Tơi tốt nghiệp đại học từ năm 2012.) He has lived for twenty year. (Ơng ấy sống ở đây được hai mươi năm rồi.) 1.2. Phủ định: S + haven't / hasn't + VpII Câu phủ định trong thì hiện tại hồn thành ta chỉ cần thêm "not" vào sau "have/ has". CHÚ Ý: haven't = have not hasn't = has not Ví dụ: We haven't met each other for a long time. (Chúng tơi khơng gặp nhau trong một thời gian dài rồi.) It hasn't rained since last week. (Trời khơng mưa kể từ tuần trước.) 1.3. Câu hỏi: 2.5 Diễn tả hành động xảy ra và lặp lại nhiều lần trong quá khứ Ví dụ: He has been to Thailand a lot over the last few years. (Những năm vừa qua, anh ấy đến Thái Lan rất nhiều lần.) I have seen this film many times before. (Tơi đã từng xem bộ phim này rất nhiều lần.) 3. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI HỒN THÀNH Trong câu cĩ các trạng từ: ✓ y already (đã) - never (chưa bao giờ) - ever (đã từng) ✓ yet (chưa) - just (vừa mới) - so far (cho đến bây giờ) ✓ recently (gần đây) - lately (gần đây) ✓ several times: vài lần ✓ many times: nhiều lần ✓ up to now, up to the present, up to this moment, until now, until this time: đến tận bây giờ. ✓ never...beore: chưa bao giờ ✓ in/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian: trong... qua Ví dụ: during the past 2 years = trong 2 năm qua ✓ Since + mốc thịri gian: kể từ... (since 2014: kể từ năm 2014) Nếu sau since là một mệnh đề thì mệnh đề trước since chia thì hiện tại hồn thành cịn mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn. Ví dụ: I have studied English since I was a child. (Tơi học tiếng Anh kể từ khi tơi cịn nhỏ.) ✓ for + khoảng thời gian: trong vịng... (for 2 months: trong vịng 2 tháng) ✓ It is/ This is + the + số thứ tự (first, second,...) + time + mệnh đề chia thì hiện tại hồn thành: Đĩ/ Đây là lần thứ... ❖ Vị trí của các trạng từ trong thì hiện tại hồn thành: already, never, ever, just: sau "have/ has" và đứng trước đọng từ phân từ II. already: cũng cĩ thể đứng cuối câu. Ví dụ: I have just come back home. (Tơi vừa mới về nhà.) Yet: đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn. Ví dụ: She hasn't told me about you yet. (Cơ ấy vẫn chưa kể với tơi về bạn.) so far, recently, lately, up to present, up to this moment, in/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian: Cĩ thể đứng đầu hoặc cuối câu. Ví dụ: I have seen this film recently. (Tơi xem bộ phim này gần đây.) B. VOCABULARY – TỪ VỰNG Từ mới Phiên âm Nghĩa Angkor Wat Temple /'eŋkɔ wʌt templ/ Đền Angkor Wat Big Ben /bɪɡ bɛn/ Tháp đồng hồ Big Ben Central park /sɛntrəl pɑk/ Cơng viên trung tâm Christ the Redeemer tượng Chúa Kitơ cứu thế Eiffel Tower /ʌɪf(ə)l taʊə/ Tháp Eiffel Great Wall /ɡreɪt wɔl/ Vạn Lý Trường Thành Louvre Museum /luvə(r) mju ziəm/ viện bảo tàng Louvre Merlion Park /pɑrk/ Cơng viên sư tử biển Neuschwanstein castle /nɔfɑnstaɪn lâu đài Neuschwanstein kɑsl/ Opera Sydney /ɒprə sɪdni/ nhà hát Opera Sydney Red Square /red skweə(r)/ Quảng Trường Đỏ Royal Palace of cung điện Hồng gia Amsterdam /rɔɪəl pỉləs əv Amsterdam ỉmstdam/ Statue of Liberty /statju əv lɪbəti/ Tượng nữ thần tự do Stonehenge /stəʊn hendʒ/ bãi đá cổ Stonehenge Thames /tɛmz/ Sơng Thame The Church of Saint Peter /ðə tʃɜtʃ əv seɪnt nhà thờ lớn Thánh Peter pitə(r)/ Times Square /taɪmz skweər/ Quảng trường thời đjai C. EXERCISES - BÀI TẬP THỰC HÀNH PART 1. PHONETICS I. Find the word which has a different sound in the part underlined. Read the words aloud. 1. A. yellow B. brow C. throw D. know 2. A. follow B. cow C. town D. how 3. A. find B. singer C. high D. mine 4. A. money B. wonderful C. long D. come 5. A. exhaust B. hold C. house D. height II. Put the words in the box into two groups. 7. 8. ............................................... ............................................... III. Give the superlatives of adjectives and fill into the blanks. adjective the superlative cold exciting expensive beautiful popular peaceful hot longest long large 1. Antarctica is place on earth. 2. Nha Trang is considered Viet Nam's seaside resort town. It attracts a lot of tourists especially in summer. 3. Noodle is dish in Viet Nam. Everyone likes it so much. 4. In Viet Nam, November is month of the year. 5. Football is sport in the world. 6. My hometown is place in the world. 7. Nile is river in the world. 8. Sahara Desert is desert in the world. 9. Oxford University is university in Britain. 10. London is city in the world. The prices are very high there. IV.Put the verbs in blankets in the Present Perfect tense. 1. you ever (be) to New York? 2. you ever (eat) Sushi? 3. She (not/come) here for a long time. 4. I (work) here for three years. 5. My father (not/ play) any sport since last year. Antarctica is the only continent that has (1) had an indigenous population of humans because it has always been such an (2) environment. It is the coldest, windiest, and (3) continent anywhere on earth. With an average elevation about 7,544ft/2,300 meters above sea level it is the highest continent. Even though it is (4) in ice it receives some of the (5) amount of rainfall, getting just slightly (6) rainfall than the Sahara Desert, making it the largest desert on earth. Most people have the misconception that a desert is a hot, dry, sandy, (7) place, but the true definition of a desert is any geographical location that receives very, very (8) rainfall. 1. A. ever B. never C. no more D. yet 2. A. perfect B. difficult C. extreme D. easy 3. A. highly B. high C. higher D. highest 4. A. covered B. covering C. cover D. covers 5. A. less B. least C. little D. fewest 6. A. much B. many C. more D. most 7. A. life B. lifeless C. alive D. aliveness 8. A. little B. less C. few D. fewer II. Read passage and then decide whether the sentences are True or False. The Clock Tower of the Palace of Westminster - officially named Saint Stephen's Tower - is commonly known as the Big Ben. It is one of London's most famous landmarks. The clock inside the tower was installed in the middle of the nineteenth century. It is the largest clock in the world. The name Big Ben actually refers to the largest of the clock's five bells. The clock faces have a diameter of almost 7.5m. The hour hand is 2.7m long and the minute hand measures 4.25m long. The clock, designed by Edmund Beckett Denison, has a remarkable accuracy. It is known for its reliability because it has rarely failed during its long life span. Even after the nearby House of Commons was destroyed by bombing during World War II, the clock kept on chiming. 1. Saint Stephen's Tower is the largest tower in the world. 2. Big Ben actually refers to the smallest of the clock's five bells. 3. The Clock Tower (Big Ben) is one of the most famous places in London. 4. The Clock is very accurate. 5. The clock has often failed during its long life span. 2. Ha Noi/ crowded/ than/ any other cities/ Viet Nam. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 3. You/ see/ latest Batman film? ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 4. I/ be/ Sa Pa/ many times/ with/ family. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 5. My mother/ like/ cook/ than/ dance. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 6. The Eiffel Tower/ is/ visited/ landmark/ world. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 7. I /not/ go/ school/ yesterday/ because/ I/ ill. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 8. Most/ people/ Tokyo/ travel/ work/ by train. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 9. Tea/ most/ popular/ drink/ Viet Nam. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... 10. Atmosphere/ get/ polluted /because/ there/ more/ smoke /from /factories/ motor engines. ..................................................................................................................... .....................................................................................................................
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_tieng_anh_6_unit_9_cities_of_the_world.docx

