Tài liệu ôn tập Toán Khối 9 - Tuần 23
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Toán Khối 9 - Tuần 23", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Toán Khối 9 - Tuần 23
MỘT SỐ CĂN DẶN VỚI HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH * ĐỐI VỚI HỌC SINH 1/ Phần nội dung bài học cỏc em chộp vào tập ghi trờn lớp cũn phần bài tập củng cố hoặc bài tập bổ sung cỏc em làm vào vở bài tập hoặc tập học buổi chiều. 2/ Khi học bài cỏc em cần xem và đọc nội dung bài học, cõu hỏi trong SGK. 3/ Hàng ngày, cỏc em đều phải học ớt nhất là 1 bài mới và làm bài tập đầy đủ. Nếu cú thắc mắc, khụng hiểu bài cỏc em cú thể liờn hệ với giỏo viờn bộ mụn, GVCN để nhờ giải đỏp. 4/ Đề cương cỏc em phải bảo quản cẩn thận để khi đi học lại sử dụng ụn thi cuối năm. * ĐỐI VỚI PHỤ HUYNH 1/ Phụ huynh cấn phối hợp chặt chẽ với nhà trường, GVCN, GVBM để bỏo cỏo tỡnh hỡnh học tập và làm bài của cỏc em. 2/ Phụ huynh thường xuyờn nhắc nhở cỏc em học bài, làm bài tập và chộp bài đầy đủ. 3/ Mọi thắc mắc về bài học phụ huynh liờn hệ ngay với GVBM hoặc GVCN để được hỗ trợ. KHỐI LỚP 9 MễN TOÁN Tuần 23 ĐẠI SỐ: PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ÂN -------------------------- Cỏch giai phương trỡnh bậc hai khuyết (c)dạng: ax2+ bx = 0 +Phương phỏp: Phõn tớch vế trỏi thành nhõn tư,rồi giai phương trỡnh tớch. +VD: Giai PT: 3x 0 x 0 3x2 6x 0 3x(x 2) 0 x 2 0 x 2 PT cú hai nghiệm là: x1 0 ; x2 2 Cỏch giải PT bậc hai khuyết (b) dạng : ax2+ c = 0 + Phương phỏp: -Biến đụi về dạng x 2 m x m 2 x m 0 x m - Hoặc x 2 m 0 (x m)(x m) 0 x m 0 x m + VD: Giai PT: 4x 2 8 0 x 2 2 x 2 PT cú hai nghiệm là: x1 2 ; x2 2 Bài tập : Giải cỏc phương trỡnh bậc hai khuyết sau: a) 7x2 - 5x = 0 ; b) 3x2 +9x = 0 ; c) 5x2 – 20x = 0 d) -3x2 + 15 = 0 ; e) 3x2 - 3 = 0 ; f) 3x2 + 6 = 0 g) 4x2 - 16x = 0 h) -7x2 - 21 = 0 i) 4x2 + 5 = 0 j) 2x2 - 2 x = 0 k) 3x2 4x 0 m) 4x2 - 36 = 0 Giải cỏc phương trỡnh bậc hai ax2+ bx+c = 0 (với a, b ,c khỏc 0) - Xột AMD và CMB Cú Mả (gúc chung) ã ã ADM = MDC (2 gúc n/t cựng chắn AC) S MA MD AMD CMB (g . g) = MC MB MA.MB = MC.MD ( đcpcm) * BT16 ( SBT - 76 ) GT : Cho (O) AB CD O ; M AằC S MS OM KL : Mã SD 2.Mã BA Chứng minh: C Theo ( gt ) cú AB CD O Ã OM Mã OS 900 (1) M Lại cú MS OM ( t/c tiếp tuyến) A B Mã OS Mã SO 900 (2) O Từ (1) và (2) Mã SO Ã OM (cựng phụ với gúc MOS) ã ẳ D Mà MOS sd AM (gúc ơ tõm) 1 1 Mã BA sd AẳM (gúc nội tiếp) Mã BA Mã OS 2 2 1 Mã BA Mã SD hay Mã SD 2.Mã BA 2 * BT17 ( SBT - 76 ) GT : Cho ( O) , AB = AC ( A , B , C (O)) ; cỏt tuyến ADE D BC ; E (O)) . KL : AB2 = AD . AE Chứng minh: Xột ABE và ADB cú : 1 Ã BD sdAằC (1) (gúc nội tiếp chắn cung 2 AC ) A 1 Ã EB sdAằB (2) (gúc nội tiếp chắn cung 2 C AB ) O D theo (gt ) cú AB = AC E AằB AằC (3) ã ã Từ (1), (2) và (3) ABD AEB B À Lại cú: chung . S ADC BDE AB AD = AB2 AD.AE ( đcpcm) AE AB GểC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG Cỏc em cần xem lại nội dung bài dạy này trờn kờnh hà nội 1. Nội dung bài học cần nhớ: Chứng minh: 1 Xột V TMA và V BMT cú Mà chung, Ã TM = Bà (= sđ AằT ) 2 V TMA VS BMT (g.g) MT MB MA MT MT2 = MA.MB. Về làm thờm BT27, 32, 31SGK trang79,80.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_toan_khoi_9_tuan_23.docx

