Đề kiểm tra chương I môn Hình học Khối 7 (Có đáp án)

docx 21 trang ducvinh 23/11/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Hình học Khối 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương I môn Hình học Khối 7 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chương I môn Hình học Khối 7 (Có đáp án)
 ĐỀ 1
I.Trắc nghiệm: (3 điểm) 
Cõu 1: Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng, cõu nào sai:
 Cõu Nội dung Đỳng Sai
 A Đường thẳng d đi qua trung điểm I của đoạn thẳng 
 MN là đường trung trực của đoạn thẳng MN.
 B Qua một điểm O ở ngoài một đường thẳng m cú 
 nhiều đường thẳng song song với đường thẳng đú.
 C Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng 
 khụng cú điểm chung.
Cõu 2: Điền vào cỏc chỗ trống (), để được một cõu trả lời đỳng.
 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ:
 - Hai gúc.bằng nhau.
 - Hai gúc..bự nhau
 - Hai gúc.bằng nhau
Cõu 3: Nếu m  d và n //m thỡ : 
 A) m  n B) d  n C) n // d D) m // d
Cõu 4: Cho hỡnh 2: a//b, điền vào chỗ trống (...) trong cỏc cõu:
 2A 1
 ˆ ˆ a
 A) A3 và B2 là hai nờn..
 3 4
 B) Aˆ và Bˆ là hai nờn.. Hỡnh 2
 2 1 b 1B 2
 0
Cõu 5: Cho hỡnh 2: a//b, Â1 = 70 . Số đo của gúc B1 là: 4 3
 A. 700 B. 1100
 C. 1200 D. Một kết quả khỏc
II. Tự luận: (7 điểm) 
Bài 1: (2 điểm): Cho gúc xOy = 600, lấy điểm A nằm bờn trong gúc xOy. Qua 
điểm A vẽ đường thẳng a song song với Ox, cắt tia Oy tại B. Qua A vẽ đường 
thẳng b song song với Oy, cắt Ox tại C. 
 E M 2 m
 a) Vẽ hỡnh; ghi giả thiết, kết luận. 1
 b) Tớnh số đo gúc yBA, BAC. F 1 2 n
 ả N
Bài 2 (3 điểm): Cho hỡnh 3 biết m  EF, n  EF, M = 700 . 
 2 hỡnh 3
 a/ Chứng minh m // n
 b/ Tớnh số đo gúc N1;gúc N2, gúc M1. N a
 ˆ ˆ 0 2
Bài 3 (2 điểm): Cho hỡnh 4. Biết a // b; N 2 = 48, M 1 = 130 . 
a/ Tớnh số đo của gúc NOM ? O
b/ Qua O kẻ đường thẳng d sao cho d  b tại điểm H.
 Tớnh số đo gúc MOH ?
 1 b
 hỡnh 4 M ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I.Trắc nghiệm: (3đ)
 Cõu Đề I Điểm
 1 S 0.25
 S 0.25
 Đ 0.25
 2 a) So le trong hoặc đồng vị 0.25
 b) Trong cựng phớa 0.25
 c) đồng vị hoặc so le trong 0.25
 3 B 0.5
 4 a)So le trong – bằng nhau 0.25
 b) Đồng vị - bằng nhau 0.25
 5 B 0.5
II. Tự luận: 
 Bài Nội dung Điểm
 1 a) Vẽ hỡnh đỳng 0.5
 (2đ) GT-KL đỳng 0.25
 y
 b
 a B
 A
 60° x
 O C
 b) ãyBA = xã Oy = 600 (Vỡ hai gúc đồng vị) 0.5
 Bã AC = ãyBA = 600 (Vỡ hai gúc so le trong) 0.75
 2 Ghi đỳng GT-KL 0.25
 (3đ) a) m  EF, n  EF (GT) E M 2 m0.5
 => m // n 1 0.5
 0
 b) Trỡnh bày và tớnh đỳng gúc M1 = 70 ; F 1 2 n0.5
 0
 gúc N2 = 70 ; N 0.5
 0
 gúc N1 = 110 . hỡnh 3 0.75
 3 Vẽ hỡnh bổ sung đỳng 0.25
 (2đ) a)Vẽ d đi qua O và d// a và C/minh đỳng d//b N a0.25
 2
 Tớnh đỳng số đo gúc O1 và gúc O2. 0.5
 O 1 d
 Tớnh đỳng gúc NOM. 2 0.5
 3
 b) Chứng minh đỳng OH  d 0.25
 1 b
 Tớnh đỳng số đo gúc MOH 0.25
 H M ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Cõu 1: 
 a)
 AD  AB (0,5d)
 BC  AB (0,5d)
 AD / /BC (0,5d)
 b)
 Dả va Cà o vi tri soletrong (0,5d)
 * 1 1
 AD / /BC (0,5d)
 à à
 Dả Cà (0,5d) E1 va F1 o vi tri dong vi (0,5d)
 1 1 a) 
 0
 0 à à
 ả E1 F1( 60 ) (0,5d)
 D1 45 (0,5d) 
 ả ả 0 d1 / /d2 (0,5d)
 * D2 D1 180 (kebu) (0,5d) Cõu 2:
 ả 0 0 d1 / /d2 (0,5d)
 D2 45 180 b) 
 BC  d (0,5d)
 ả 0 0 1
 D2 180 45 (0,5d)
 BC  d2 (0,5d)
 ả 0
 D2 135 (0,5d)
Cõu 3:
 *KeOt / /Ax
 Ã Ot và àA o vi tri soletrong
 * 
 Ot / /Ax
 Ã Ot àA (0,5d)
 Ã Ot 350
 Ot / /Ax
 * 
 By / /Ax
 Ot / /By (0,5d)
 Bã Ot và Bà o vi tri trong cung phia
 * 
 Ot / /By
 Bã Ot Bà 1800
 Bã Ot 1400 1800
 Bã Ot 400 (0,5d)
 *Ã OB Ã Ot Bã Ot
 350 400
 750 (0,5d) ĐÁP ÁN ĐỀ 3
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 1 c 1đ
 a
 b
 1đ
 GT a  c và b  c
 KL a // b
 2 1.5đ
 y
 B
 A
 60°
 O
 C x
 3 a) Vỡ a  c và b  c nờn a // b 1đ
 b) Ta cú a // b 0.5đ
 à à 0 0.5
 Suy ra A1 B3 60 ( hai gúc so le trong )
 Ta cú: a // b
 ả à 0 0.25đ
 Suy ra A4 B3 180 ( hai gúc trong cựng phớa bự nhau)
 0.25đ
 ả 0 0
 A4 60 180
 0.25đ
 ả 0 0
 A4 180 60
 ả 0 0.25đ
 A4 120
 4 ả ả à à 0.5
 a) Hai cặp gúc so le trong: A4 , B2 ; A3 , B1
 à à ả ả 0.5
 b) Hai cặp gúc đồng vị: A1, B1; A2 , B2
 0.5
 à ả ả à
 c) Hai cặp gúc trong cựng phớa: A3 , B2 ; A4 , B1 ĐỀ 4
Cõu 1: (2 điểm) Phỏt biểu định lý diễn tả bằng hỡnh vẽ c
sau. Viết giả thiết và kết luận của định lý đú bằng ký 
 a
hiệu.
 b
Cõu2::( 3 điểm) Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt 
nhau tại O sao cho xã Oy 600 Tớnh số đo cỏc gúc 
xOy’; x’Oy’; x’Oy?
Cõu3: (2 điểm) Cho hỡnh vẽ, biết a // b ; À = 900 ; Cà = 
1100 . Tớnh số đo của gúc B và gúc D? 
 a A D
 ?
 b ? 1100
 B C
 0
Cõu 4:( 3 điểm) Cho hỡnh vẽ, biết À 140 , x A
Bà 600 ,Cà 1600 . Chứng tỏ: Ax//Cy . 1400
 600 B
 1600
 y C ĐỀ 5
Bài 1: (2,0 điểm)
 Vẽ đoạn thẳng AB cú độ dài 7cm. Vẽ d là trung trực của đoạn thẳng AB.
Bài 2: (2,5 điểm) Vẽ hỡnh theo cỏch diễn đạt sau:
 Vẽ cú số đo bằng 60°. Vẽ Ot là tia phõn giỏc của . Lấy A là điểm 
bất kỳ trờn tia Ot. Qua A vẽ đường thẳng vuụng gúc với tia Ox tại I. Qua A vẽ 
đường thẳng 푛 vuụng gúc tia Oy tại K.
Bài 3(5,5 điểm): Cho hỡnh vẽ: 
 a) Vẽ lại hỡnh vào bài kiểm tra.
 b) Giaỉ thớch vỡ sao a // b.
 c) Tớnh số đo cỏc gúc: 2, 1, 2, 3. 0,5
 b) Ta cú: a // b
 Vỡ a ⊥ ( )푣à ⊥ ( ) 0,5
 c) 0,5
 • Ta cú a // b
 nờn 1 = 2( hai gocs so le trong)
 Mà = 60°
 1 0,5
 Nờn = 60°
 3 2
(5,5 điểm) 0,5
 • Ta cú: 1 + 2 = 180°(hai gúc kề bự)
 1 +60° = 180° 1 = 18
 0° ― 60° 0,5
 1 = 60°
 • Ta cú 1 + 2 = 180° 2 = 120° 0,5
 0,5
 • Ta cú 1푣à 3 là hai gúc đối đỉnh
 0,5
 Nờn 1 = 3 ( = 60°)
 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ 6
 Nội dung Điểm
 x
Bài 1: (2 đ) 
* Vẽ đỳng hỡnh 1 
 M N
* Cỏch vẽ: I
- Vẽ đoạn thẳng MN dài 4cm 0,25
- Lấy trung điểm I của đoạn thẳng MN. y 0,25
- Vẽ đường thẳng xy vuụng gúc với đoạn thẳng MN tại I. 0,25
- Ta cú xy là đường trung trực của đoạn thẳng MN. 0,25
Bài 2: (2đ)
a) Nếu hai đường thẳng phõn biệt cựng vuụng gúc với một đường thẳng thứ ba thỡ 1
chỳng song song với nhau. 1
b) GT a c, b c
 KL a//b 
Bài 3: (2 )
 đ a
a) b // c M K 1
 a b ? b
 a c
 b) Vỡ b // c nờn 0,5
 0 0
 Mả Nà 180 (hai gúc trong cựng phớa) N 70
 L c 0,5
 Mả 700 1800
 Mả 1800 700 =1100 
Bài 4: (1đ) Nhỡn hỡnh vẽ, cho biết 
 u
 0 0
 àA 45 , Bà 135 . v
 1 0,5
Chứng tỏ Au // Bv
 0,5
 ã à 0
 BAu A 45 (hai gúc đối đỉnh) 0
 1 135 0,5
 ã à 0 0 0 0,5
Ta cú: BAu B 45 135 180 1
 450 A B

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_i_mon_hinh_hoc_khoi_7_co_dap_an.docx